Tài liệu tham khảo Mẫu giấy chứng nhận thời gian công tác làm việc ( làm nhiệm vụ quốc tế hoặc qui lập mộ liệt sĩ ) , mẫu số 1 kèm theo thông tư 166/2006/TT-BQP của Bộ quốc phòng
Trang 1- Mẫu số: 01
QUAN DOI NHAN DAN VIETNAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TH 1 1 1.1 Độc lập - Tự do - Hanh phúc
Số hồ sơ: /
GIẤY CHỨNG NHẬN THỜI GIAN CÔNG TÁC
(Làm nhiệm vụ Quốc tế hoặc qui tập mộ Liệt sĩ)
290 00 ố.ố.ẻ.ẻ.ẻ.ẻẻ
Chứng nhận đồng chí: 0 S2 Cấp bậc:
ôi 00 Don vi:
Sinh ngay, thang, nam:
Otc ewe meee neem ene ease eee er cob ener eetease
Oe , ểểéểéểéốốốăẽ
Nguyên quán: HH KH HH HH HH T001 xe
Thời gian từ tháng năm đến tháng năm làm nhiệm vụ Đo HP P000 k4 nh v20 nhà Phê mg e
Ó HO CÓ A6 6 900 69 V06 5094 2.40 6 0 00 0.6 9.0 4-0 06000 0 90599006 tÓN Đ 09 62004 046 B00 0 0 5066 0/0 0006-66 206 m4 64040 900.0 9 0.4006.900 00.410.000.609 0 0249065700 0066 0042 2-0 0 090000000 4900 6 6 0 Bo Đo 6 5 60600 06 466.4 006 B6 06-4 800 9003 40000666 004 SA Đ 6G 0 06Á 66 50000 043 040006496480 6e e4
VỤ t ĐƠH 0n GB n0 160600900000 0 490060040084 1 w
ĐÓ G0 6 000 0 200606 00600 4 09 6 600 606 00 0006060 06.00 0.0.0000096 0 0 0 800 9 080600000000 00/900 08 0/609 00040060 00090 6 0000000000400 000 0006 006 ° S04 06049 0 07000 60 806 2 690 86-6 5 6 69 00606 6600 0 6 4c 600 09086 02 00 9:6 666 00 60 6 0 0 8 6i 0 3 BÀ g HH 00 0 4 g0 0 6.606 663 v16 ng
được hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, Quy định tại Nghị định số
54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính phủ
ÁP HO PP ĐÓ HH 0000 0 ĐI 0 6 GIẢ 000 G0 0 0 ĐÓ ĐH 6 6 2 8 0 0 0010.40.09 040 000000 6P 4.0000 8.0 90B 4 000000500900 060202 86 006
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, ký tên, đóng dấu)
78