- Biết 1 năm có 12 tháng, tên gọi các tháng trong năm , biết số ngày trong tháng.. Biết xem lịch... + Năm thường thì tháng Hai có 28 ngày, còn năm nhuận thì tháng Hai có 29 ngày... TOÁN
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 3: CÁC SỐ ĐẾN 10 000 BÀI 7: THÁNG - NĂM.
A- Mục tiêu
- Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm
- Biết 1 năm có 12 tháng, tên gọi các tháng trong năm , biết số ngày trong tháng Biết xem lịch
B- Đồ dùng
GV : Tờ lịch năm 2005
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Bài mới: (37’)
a) HĐ 1: GT các tháng trong năm và số
ngày trong các tháng
- treo tờ lịch năm 20005
- Một năm có bao nhiêu tháng? Đó là
những tháng nào?
- Tháng Một có bao nhiêu ngày?
- Những tháng còn lại có bao nhiêu
ngày?
- Những tháng nào có 31 ngày?
- Những tháng nào có 30 ngày?
- Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
- Hát
- quan sát
- 12 tháng đó là tháng 1, tháng 2, tháng 3 , tháng 12
- 31 ngày
- HS nhìn vào tờ lịch và nêu
- Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- Tháng 4, 6, 9, 11
- có 28 ngày TIẾT 105 + 106
Trang 2+ Năm thường thì tháng Hai có 28
ngày, còn năm nhuận thì tháng Hai có
29 ngày
b) HĐ 2: Thực hành.
* Bài 1:
- Cho HS thảo luận cặp đôi để trả lời
các câu hỏi của BT 1 Gọi 2- 3 cập trả
lới trước lớp
- Tháng này là tháng mấy? Tháng sau
là tháng mấy?
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 6 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 10 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
* Bài 2: - Treo tờ lịch tháng 8 năm
2005
- Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ
mấy?
- Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là
ngày nào?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố- dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dòtiết sau
+ HS 1: Hỏi + HS 2: Trả lời ( Sau đó đổi vị trí)
- Tháng này là tháng 1, tháng sau là tháng 2
- Tháng 1 có 31 ngày?
- Tháng 3 có 31 ngày?
- Tháng 6 có 30 ngày?
- Tháng 7 có 31 ngày?
- Tháng 10 có 30 ngày?
- Tháng 11 có 30 ngày?
- Quan sát và nêu
- Là thứ sáu
- Là thứ tư
- Bốn ngày chủ nhật
- ngày 31, thứ tư
Trang 3TOÁN LUYỆN TẬP A- Mục tiêu
- Biết tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng năm )
B- Đồ dùng
GV : Tờ lịch năm 2005 và lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra: (3’)
- Một năm có mấy tháng? đó là những
tháng nào?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập: (35’)
* Bài 1:
- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm
2004
a)- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày
thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng một là
ngày thứ mấy?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày
nào?
- Hát
- 2HS nêu
- Quan sát
- Thứ ba
- Thứ hai
- Thứ hai
- Thứ bảy
- Ngày mồng 5
- Ngày 28
Trang 4- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là
ngày nào?
- Tháng Hai có mấy thứ bảy?
c)Tháng hai năm 2004 có bao nhiêu
ngày?
* Bài 2:
Treo tờ lịch của năm 2005
-Ngày quốc tế thiếu nhi 1tháng 6 là thứ
mấy ?
-Ngày quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy
?
- GV nêu câu hỏi
4/ Củng cố – dặn dò (1’)
- Ngày 15 tháng 5 vào thứ tư Vậy ngày
22 tháng 5 là ngày thứ mấy?
- Dặn dò: Thực hành xem lịch ở nhà
-Bốn ngày thứ bả.Đó là các ngày 7,14,
21, 28
- Có 29 ngày
- Quan sát
- Thứ tư
- Thứ sáu
- HS trả lời tiếp theo