Kiến thức: Nắm được: Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.. Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1
Trang 1Tuần: 04
Tiết PPCT: 12
Ngày soạn: 08/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H Giải phương trình 2sinx – 3 = 0.
Đ x = 2
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc nhất đối với một HSLG
10' H1 Nêu định nghĩa phương
trình bậc nhất đối với x ?
Từ đó cho HS phát biểu
định nghĩa PT bậc nhất đối
với một HSLG
H2 Cho ví dụ về PT bậc
nhất đối với một HSLG ?
Đ1 Dạng ax + b = 0
Đ2 2sinx – 3 = 0;
2sinx – 3 = 0; 3 tanx + 1 = 0
I PT bậc nhất đối với một HSLG
1 Định nghĩa
PT bậc nhất đối với một HSLG là
pt có dạng: at + b = 0 trong đó a, b là các hằng số (a 0), t là một trong các HSLG.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc nhất đối với một HSLG
5'
10’
Cho HS giải các phương
trình trên Từ đó rút ra cách
giải
at + b = 0 t = b
a
a) sinx = 3
2> 1: PT VN b) tanx = – 1
3
x = –
2 Cách giải
- Đưa về PTLG cơ bản.
at + b = 0 t = –
a b
− Giải pt LG cơ bản
VD1: Giải các phương trình sau:
a) 2sinx – 3 = 0 b) 3 tanx + 1 = 0
VD2: Giải các phương trình sau:
Trang 210’ + Gọi 2 HS trình bày lên
bảng
a)
3
2 3 sin 3
2
x x
2
k x
k k x
0 0
1
2 1
2
130 360
,
110 360
k
2
2
Hoạt động 4: Củng cố
– Củng cố công thức
nghiệm của các PTLG cơ
bản
– Cách vận dụng các công
thức lượng giác để biến đổi
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
Bài 1, 2a SGK
Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Trang 3Tuần: 05
Tiết PPCT: 13
Ngày soạn: 08/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm
40' Phát phiếu học tập cho các
nhóm
+ Gọi nhóm 1 trình bày lên
bảng
+ Gọi nhóm 2 trình bày lên
bảng
a) 3sin(3x-1) –2 = 0
sin(3x-1) = 32
,
k
3
x 1
x
VD3: Giải các phương trình sau:
a) 3sin(3x-1) –2 = 0
sin(3x-1) = 32
,
k
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
k Z
3
x 1
x
Trang 4+ Gọi nhóm 3 trình bày lên
bảng
+ Gọi nhóm 4 trình bày lên
bảng
+ Gọi nhóm 5 trình bày lên
bảng
x k ,k
x 2 k ,k
x k
c) 3cot(x+
2
) + 1 = 0
cot(x+
2
3 3
x k ,k
6
x k ,k
d) 3tan(x+
6
) – 3 = 0
tan(x+
6
) = 3 3
x k ,k
6
x k ,k
e) 2cos(5 )
3
x +5 = 0
cos(5 )
3
x = 5
2
Vì 5
2
< 1 nên pt đã cho VN
x k ,k
x 2 k ,k
x k
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
, 2
k
x k
c) 3cot(x+
2
) + 1 = 0
cot(x+
2
3 3
x k ,k
Vậy nghiệm của pt đã cho là: 5
6
x k ,k
d) 3tan(x+
6
) – 3 = 0
tan(x+
6
) = 3 3
x k,k
Vậy nghiệm của pt đã cho là:
6
x k ,k
e) 2cos(5 )
3
x +5 = 0
cos(5 )
3
x = 5
2
Vì 5
2
< 1 nên pt đã cho VN
Hoạt động 4: Củng cố
Những PT nào sau đây có
nghiệm:
a) 3sinx – 5 = 0
b) tanx.cotx = 0
c) 2cosx – 2 = 0
a) vô nghiệm b) vô nghiệm c) có nghiệm
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
Bài 1, 2a SGK
Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Trang 5Tuần 05
Tiết PPCT: 14
Ngày soạn: 10/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình (sinx – 1)(sinx + 2) = 0.
Đ x = 2
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc hai đối với một HSLG
10' Tương tự định nghĩa PT
bậc nhất đối với một HSLG
H1 Phát biểu định nghĩa PT
bậc hai đối với một HSLG ?
H2 Cho VD?
Đ1 at2 + bt + c = 0 với t là một HSLG
Đ2
a) 2sin2x + 3sinx – 2 = 0 b) 3cos2x – 5cosx + 2 = 0 c) 3tan2x – 2 3 tanx + 3 = 0 d) 3cot2x – 5cotx – 7 = 0
II PT bậc hai đối với một hàm
số lượng giác
1 Định nghĩa
PT bậc hai đối với một HSLG là
PT có dạng: at 2 + bt + c = 0 trong đó a, b, c là accs hằng số (a
0), t là một HSLG.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
12' Từ việc giải các PT trên,
cho HS rút ra cách giải
2 Cách giải
Đặt t = sinx (cosx, tanx, cotx) Đưa về PT: at 2 + bt + c = 0
Chú ý: Nếu đặt t = sinx (cosx) thì cần có điều kiện –1 t 1
Trang 6d) 2cot
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình bậc hai đối với một HSLG
15' Cho mỗi nhóm giải một
2
2
x
2 0
t t
VD: Giải các phương trình sau:
b) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 c) cos2x + sinx + 1 = 0 d) 3 tan2x – (1 + 3 )tanx + 1=0
Hoạt động 4: Củng cố
– Cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
– Chú ý điều kiện của ẩn phụ
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
Bài 2a, 3c SGK
Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Trang 7Tuần : 05
Tiết PPCT: 15
Ngày soạn: 10/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình 2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0
Đ x =
4
+ k; x = arctan 1
2 + k
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách biến đổi biểu thức asinx + bcosx
17'
GV hướng dẫn HS chứng
minh các công thức
H1 Biến đổi thành tích ?
GV hướng dẫn HS chứng
minh công thức
Gọi HS thực hiện
Đ1
sinx+cosx =
= 2 sin
4
x
III PT bậc nhất đối với sinx và cosx
1 Công thức biến đổi biểu thức
asinx + bcosx
sinx + cosx = 2 sin
4
x
= 2 cos
4
x
sinx – cosx = 2 sin
4
x
4
x
asinx+bcosx= a2b2.sin(x+) với cos = 2a 2
a b
,
sin = 2b 2
a b
VD1: Biến đổi các biểu thức:
Trang 8A = 2sin
3
x
B = 2sin 3
6
x
A = sinx + 3 cosx
B = 3 sin3x cos3x
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx
ví dụ 2
a) sin
x 4 = 1
nghiệm
+ Gọi HS thực hiện câu b
+ HS theo dõi lắng nghe và ghi chép
b) sin
x 4 = - 1
2 PT dạng asinx + bcosx = c
Nếu a = 0, b 0 hoặc a0,b=0 thì đưa về PTLG cơ bản.
Nếu a 0, b 0 thì dùng công thức biến đổi ở trên.
VD2: Giải các phương trình sau:
a) sinx + cosx = 1 b) sinx cosx = 1
Hoạt động 3: Củng cố
– Cách giải pt bậc nhất đối
với sinx và cosx.
– Cách vận dụng công thức
lượng giác để biến đổi
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
Trang 9Tuần : 06
Tiết PPCT: 16
Ngày soạn: 10/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 3: Giải các PT bậc nhất đối với sinx và cosx
40’
a) sin
3
x
b) 2sin 3
6
x
c) cos(x + ) = –1
với cos = 3
5
x
VD3: Giải các phương trình sau:
a) sinx + 3 cosx = 1 b) 3 sin3x cos3x = 2
c) 3cosx + 4sinx = –5 d) 2sin2x – 2cos2x = 2
Hoạt động 3: Củng cố
– Cách giải pt bậc nhất đối
với sinx và cosx.
– Cách vận dụng công thức
lượng giác để biến đổi
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1')
Trang 10Bài 3: BÀI TẬP MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP
Tuần 06
Tiết PPCT: 17
Ngày soạn: 10/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với một HSLG
15'
H1 Nêu cách biến đổi ?
Nhắc lại công thức nghiệm
của PTLG cơ bản ?
Đ1 Đưa về PTLG cơ bản
a) cosx = 3
2 b) sinx(sinx – 1) = 0
sinx x 1
1 Giải các phương trình sau:
a) 2cosx – 3 = 0 b) sin2x – sinx = 0
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT bậc hai đối với một HSLG
25' H1 Nêu cách giải ? Đ1 Dùng ẩn phụ, đưa về
phương trình đại số bậc hai
c)
2 cot
5 4 0
2 Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 b) 2tan2x + 3tanx + 1 = 0
c) cot2x - 5tanx +4 = 0
Hoạt động 4: Củng cố
– Cách giải PTLG bậc nhất,
bậc hai đối với một HSLG
– Công thức nghiệm của
Trang 11– Chú ý điều kiện của ẩn
phụ t = sinx (cosx)
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1’)
Làm các bài tập chương I
Trang 12Bài 3: BÀI TẬP MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP (tt)
Tuần 06
Tiết PPCT: 18
Ngày soạn: 10/ 09
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Cách giải một vài dạng phương trình khác
2 Kĩ năng:
phương trình dạng đó
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
40'
H1 Nêu cách biến đổi ? Đ1
x
b) sin(3x – ) = 1 (với cos = 3
5, sin =
4
5)
x
d) sin(2x + ) = 1 (với sin = 5
13, cos =
12
13)
2 Giải các phương trình sau:
a) cosx – 3 sinx = 2 b) 3sin3x – 4cos3x = 5 c) 2sinx + 2cosx – 2 = 0 d) 5cos2x + 12sin2x – 13 = 0
Hoạt động 4: Củng cố
– Cách giải PTLG bậc nhất,
bậc hai đối với một HSLG
– Công thức nghiệm của
PTLG cơ bản
– Chú ý điều kiện của ẩn
phụ t = sinx (cosx)
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: (1’)
Làm các bài tập chương I