Tìm vị trí của CD sao cho diện tích toàn phần tứ diện ABCD là nhỏ nhất... Bài 4: Cho mặt phẳng P và hai điểm C, D ở về hai phía đối với P sao cho CD không vuông góc với P... Trong số cá
Trang 2on thikstn.com
Tổng hợp đề thi KSTN và lời giải môn Toán
ĐH Bách Khoa Hà Nội (1999-2017)
Trang 3on thikstn.com
Lời giải 1999-2007 của anh Vũ Hữu Tiệp K52 KSTN ĐTVT
email vuhuutiep@gmail.com
https://goo.gl/bo6X1w
Lời giải 2010-2013 của anh Lương Văn Thiện K55 KSTN ĐTVT , Trần Vũ Trung
K55 KSTN ĐKTĐ, Nguyễn Văn Hưởng K58 KSTN ĐKTĐ
Trang 4on thikstn.com
Kĩ sư Tài năng là chương trình đào tạo đặc biệt của ĐH Bách Khoa Hà Nội
Để thi vào chương trình này các em tân sinh viên cần có đủ điều kiện ( điểm xét hoặc điểm 2
môn Toán và Lý)
Sau đó phải thi 2 bài thi là Toán và Lý đều tự luận
Nội dung 1 nửa ôn thi đại học 1 nửa ôn thi HSG
Do nhiều em còn bỡ ngỡ nên chúng tôi mở lớp ôn thi Kĩ sư Tài năng với team dạy có trình độ
(Thủ khoa, Olympic sinh viên, HSG, ) và có kinh nghiệm : đào tạo được nhiều em đỗ Kĩ sư
Tài năng ( 80%)
Khóa học Khai giảng vào 9/7 và trước đó có 1 buổi học FREE để giải đáp thắc mắc và bổ túc
kiến thức Toán ngày 8/7
Chúng tôi có lời mời đến tất cả các bạn học sinh, anh chị sinh viên và quý phụ huynh cùng
Trang 5on thikstn.com
Trang 6Bài 3:Chứng minh rằng phương trình
a cos(x) + b sin(2x) + c cos(3x) = xluôn có nghiệm trên đoạn [ − π; π] với mọi số thực a, b, c
Bài 4:Tìm hàm số f (x) xác đinh trên đoạn [0; 1] biết rằng 0 ≤ f (x) ≤ 1 với mọi x ∈ [0; 1] và
|f (x1) − f (x2) | ≥ |x1− x2| với mọi x1, x2 ∈ [0; 1]
Trang 7Bài 2: Chứng minh rằng nếu hàm số f (x) thỏa mãn điều kiện
|f (x1) − f (x2) | ≤ |x1− x2|3∀x1, x2 ∈thì f (x) là hàm hằng
Bài 3: Cho hàm số f (x) xác định và liên tục tại mọi x 6= 0 và
Bài 4: Cho hàm số f (x) thỏa mãn điều kiện
f00(x) ≥ 0∀xChứng minh rằng
f (tx + (1 − t)y) ≤ tf (x) + (1 − t)f (y)∀x, y ∈, t ∈ [0; 1]
Bài 5: Cho các số thực k1, k2, , kn phân biệt
Chứng minh rằng:
a1ek1 x+ a2ek2 x+ + anekn x= 0∀x ∈ R ⇔ a1 = a2 = = an = 0
Trang 83 Chứng minh rằng f0(x) tăng trên đoạn [12; 1], từ đó suy ra tồn tại k sao cho : |un+1− θ| =
k |un− θ| với mọi n nguyên dương
4 Chứng minh rằng lim
n→∞un= θ
Bài 2: Với hai số thực x, y, ta đặt d(x, y) = 1+|x−y||x−y|
Chứng minh tằng với ba số thực x, y, z tùy ý, ta luôn có d(x, y) ≤ d(x, z) + d(z, y)
Bài 3: Cho hàm số f (x) có f00(x) và a < b là các số thực Chứng minh rằng:
1 f (tx + (1 − t)y) > tf (x) + (1 − t)f (y)∀x, y ∈ [a, b], t ∈ (0; 1)
Trang 9on thikstn.com
Bài 1: Cho bất phương trình:
x
1 + |x| ≥ mx2 + x(1)
1 Giải bất phương trình (1) với m = 2
2 Tìm số thực m lớn nhất sao cho (1) nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Bài 2: Cho dãy số xác định như sau:
x1 = −13
xn+1 = xn2
2 − 1∀n ≥ 1Chứng minh rằng dãy số {xn} có giới hạn khi n → ∞ và tìm giới hạn đó
Bài 3: Cho các số thực a1, a2, , a2002 thỏa mãn:
a0 6= 0 và a0 +a1
2 +a2
3 + + a2002
2003 = 0Chứng minh rằng phương trình: a0+ a1x + a2x2+ + a2002x2002 = 0 có nghiệm trên [0; 1]
Bài 4: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm cấp hai f00(x) ≥ 0 trên R và a là 1 số thực cố
định Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: g(x) = f (x) + (a − x)f0(x) trên R
Trang 10Bài 3:
1 Cho hàm số f (x) xác định và f0(x) > 0∀x ∈ R Biết rằng tồn tại x0 ∈ R sao cho:
f (f (f (f (x0)))) = x0Chứng minh rằng f (x0) = x0
x1 = 2
x1+ x2+ + xn = n2xnTìm giới hạn lim
n→∞(n2xn)
Trang 11Bài 2: Chứng minh rằng với mọi tham số m thì phương trình x3 − 9x + m(x2 − 1) = 0
luôn có 3 nghiệm
Bài 3: Cho hàm số f (x) xác định trên [0; 1] thỏa mãn:
|f (x) − f (y)| < |x − y| với mọi x, y ∈ [0; 1]
Chứng minh rằng tồn tại duy nhất 1 điểm x0 ∈ [0; 1] sao cho f (x0) = x0
Bài 4:
1 Chứng minh rằng nếu hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] thì :
≤ (b − a)
2
4 Mvới M = max
[a;b] |f0(x)|
Trang 120
f (x)dx < 1Chứng minh rằng phương trình f (x) = sinx có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (0;π2)
Bài 4: Cho hàm số f (x) = xαsin1x với x 6= 0 và f (0) = 0(α là hằng số dương)
Với giá trị nào của α thì hàm số f (x) có đạo hàm tại mọi x
Bài 5: Tìm tất cả hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn:
f (x + y) = f (x) + f (y) + 2xyvới mọi x, y ∈ R
Trang 13on thikstn.com
Bài 1: Tìm số nghiệm của phương trình
x3− ax2+ 4 = 0trong đó a là tham số
Bài 2: Cho dãy số un xác định như sau:
Bài 5: Cho x, y là hai đường thẳng chéo nhau A, B là hai điểm cố định trên x CD là đoạn
thẳng có chiều dài l cho trước trượt trên y Tìm vị trí của CD sao cho diện tích toàn phần tứ
diện ABCD là nhỏ nhất
Trang 140
x2n−1(sin x)2ndx và Vn =
π 4
R
0
x2n−1(cos 2x)2n−1dxChứng minh rằng:
1 Nếu f (x1) = f (x2) thì x1 = x2
2 Hàm số f (x) đơn điệu tăng và lim
x→+∞= f (x+1)f (x) = 1
Bài 4: Cho mặt phẳng P và hai điểm C, D ở về hai phía đối với (P ) sao cho CD không
vuông góc với (P ) Xác định vị trí hai điểm A, B thuộc (P ) sao cho AB = a (a > 0 cho trước
) và tổng độ dài CA + AB + BD đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5 Cho k1, k2, kn là các số thực dương khác nhau từng đôi một Chứng minh rằng nếu:
a1cos k1x + a2cos k2x + + ancos knx = 0 với mọi x ∈ Rthì a1 = a2 = = an= 0
Trang 15on thikstn.com
Bài 1: Cho dãy số an thỏa mãn:
a1 = 2 và a1+ a2 + + an= n2an∀n ≥ 1Tìm lim
Bài 4: Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] thỏa mãn:
f (0) = 0, f (1) = 1Chứng minh rằng tồn tại hai số phân biệt a, b thuộc (0; 1) sao cho:
f0(a)f0(b) = 1
Bài 5: Cho hàm số f : [a; b] → [a; b] thỏa mãn:
|f (x) − f (y)| < |x − y| với mọi x, y ∈ [a; b], x 6= yChứng minh rằng phương trình f (x) = x có nghiệm duy nhất trên [a; b]
Bài 6: Cho IK là đoạn vuông góc chung của hải đường thẳng chéo nhau a, b(I ∈ a, K ∈ b).M, N
là hai điểm bất kì lần lượt thuộc a và b sao cho IM + KN = M N Trong số các điểm cách đều
các đường thẳng a, b, M N , hãy tìm điểm có khoảng cách đến mỗi đường thẳng trên là ngắn
nhất
Trang 16on thikstn.com
Bài 1: Cho phương trình: x4+ x2− mx + 4 = 0(1) trong đó m là tham số
1 Giải phương trình (1) khi m = 6
2 Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 2:
1 Chứng minh rằng với mọi số thực a cho trước thì hàm số f (x) = |x − a| có đạo hàm
tại mọi điểm x 6= a và không có đạo hàm tại điểm x0 = a
2 Cho trước các số thực a1, a2, an khác nhau từng đôi một Chứng minh rằng:
k1|x − a1| + k2|x − a2| + + kn|x − an| = 0∀x ∈ Rkhi và chỉ khi k1 = k2 = = kn = 0
Bài 3:
1 Tìm tất cả các số thực x, y, z, p, q, r thảo mãn:
x2+ y2+ z2− 2x − 2z − 7 = 0
p2 + q2+ r2+ 10p − 16q + 14r + 47 = 0sao cho biểu thức A = x2+ y2+ z2 + p2+ q2+ r2− 2xp − 2yq − 2zr đạt giá trị lớn nhất
2 Cho hai nửa đường thẳng chéo nhau Ax, By và AB = a > 0 là đoạn vuông góc chung Góc
giữa Ax, By bằng 30◦ Hai điểm C, D lần lượt chạy trên Ax, By sao cho AC + BD = d > 0
không đổi Xác định vị trí của các điểm C, D sao cho thể tích tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất
Bài 4: Tìm hàm số f : R → R thỏa mãn:
f (x) ≤ x
f (x) + f (y) ≥ f (x + y)với mọi x, y ∈ R
Bài 5: Cho hàm số f : R → R liên tục thỏa mãn:
f (tx + (1 − t)y) ≤ tf (x) + (1 − t)f (y)∀x, y ∈ R, t ∈ (0; 1)Chứng minh rằng:
b
R
a
f (x)dx ≥ (b − a)f (a+b2 )
Trang 17Bài 2:
1 Cho hàm số f (x) khả vi liên tục cấp hai trên [0; 1] thỏa mãn:
f00(0) = 1, f00(1) = 0Chứng minh rằng tồn tại c ∈ [0; 1] sao cho f00(c) = c
1 Hàm số f (x) khả vi tại x0 được gọi là lồi(lõm) tại điểm này nếu tồn tại lân cận của điểm x0
là U (x0) sao cho với mọi x ∈ U (x0) ta có:
f (x) ≥ f (x0) + f0(x0)(x − x0)(tương ứng f (x) ≤ f (x0) + f0(x0)(x − x0)
Chứng minh rằng hàm số bất kì khả vi trên đoạn [a; b] sẽ lồi(lõm) tại ít nhất 1 điểm x0 ∈ (a; b)
2 Số nào lớn hơn trong hai số sau:
11+ 22+ + 10001000 và 22 222
Bài 4: Trong một phòng có 5 người, giữa 3 người bất kì luôn tìm được 2 người quen nhau và
2 người không quen nhau Chứng minh rằng nhóm này có thể ngồi quanh 1 bàn tròn sao cho
mỗi người đều quen với 2 người ngồi cạnh mình
Bài 5: Cho A, B, C là 3 góc của 1 tam giác nhọn Chứng minh rằng:
tannA + tannB + tannC ≥ 3 + 3n
2
Trang 18[cos2(cos x) + sin2(sin x)]dx.
2 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] thỏa mãn:
2, 5m và 60 đoạn 1, 6m Hỏi cần dùng bao nhiêu thanh và cắt như thế nào để tổng số thanh là
ít nhất
Trang 19x2 + 2x − 3 = 2√
x + 2
2 Hàm số y = sin(x2+ 4x + 4) có phải hàm tuần hoàn không?
3 Tìm điều khiện của a, b để phương trình x3+ ax + b = 0 có nghiệm duy nhất
Bài 3: Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta luôn có:
có 1 phương án đúng Một thí sinh chọn ngẫu nhiên các câu trả lời Hỏi xác suất thí sinh đó
đạt điểm nào là cao nhất, biết rằng 1 câu trả lời đúng được 1 điểm và trả lời sai không được
điểm nào
Trang 20on thikstn.com
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của:
A = sin3x + cos3x − sin x cos x + sin x + cos x
Bài 2: Cho cấp số cộng a1, a2, an, với công sai d và cấp số nhân b1, b2, , bn, với công bội
q Tính giá trị biểu thức:
A = a1b1+ a2b2+ + anbntheo a1, b1, d, q
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = c, AC = BD = b, AD = BC = a Xác định
tâm và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Bài 4: Giải hệ phương trình:
5x = 2y2− 4y + 75y = 2z2− 4z + 75z = 2x2 − 4x + 7Bài 5: Cho hàm sô sf (x) khả tích thỏa mãn:
Bài 6: Một cửa hàng bán hoa có 5 loại: Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc, hoa ly, hoa huệ với
số lượn lớn Một khách hàng đến mua 20 bông hoa Hỏi có bao nhiêu cách chọn hoa
Trang 21y = sin x sin 2x sin 3xBài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang và:
SA = SB = SC = AD = 2a, AB = BC = CD = a
1 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
2, Mặt phẳng (P ) qua BC và tạo với đáy một góc 30◦ Tính theo a thể tích thiết diện của hình
chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P )
Bài 4: Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số:
y =√
x2− 2x − 3 +√2x2+ 8x + 15Bài 5: Chứng minh rằng:
Bài 6: Cho 1 mảnh đất hình vuông kích thước 10m × 10m và những viên gạch hình chữ T gồm
4 ô vuông kích thước 1m × 1m Hỏi có thể lát kín mảnh đất bằng 25 viên gạch hay không? Vì
sao?
Trang 22on thikstn.com
Bài 1: Tìm tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm dương phân biệt:
x3− 3(m + 1)x2+ (6m + 3)x + 4m3− 3m = 0Bài 2: Giải phương trình x2 − 2 =√5x2− 6x
Bài 3: Cho khai triển (3 + 2x + x2)20 = a0 + a1x + a2x2 + + a39x39 + a40x40 Xác định
Bài 6: Các học sinh của một khối 12 bắt buộc phải đăng kí thêm 1 trong 3 môn: Toán,Lí, Văn
Sau khi kết thúc đăng kí có 23 học sinh chỉ đăng kí môn Toán, có 76 học sinh đăng kí học Văn,
có 76 học sinh đăng kí học Toán và Văn, có 37 học sinh đăng kí hai môn Lí và Toán Hỏi khối
12 kể trên có bao nhiêu học sinh?
Trang 23on thikstn.com
Bài 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H(1;3) nội tiếp đường tròn (C)
tâm I(2;4) Đường cao AH cắt BC tại D(2;2)
Tính diện tích tam giác ABC
Bài 2: Một ghế đặt quanh bàn tròn có 10 chỗ ngồi thứ tự đánh số từ 1 đến 10.Sắp xếp
ngẫu nhiên 1 tổ gồm 10 học sinh gồm 7 nam và 3 nữ vào 10 ghế quanh bàn tròn đó
Tính xác suất để có đúng 2 học sinh nữ ngồi cạnh nhau
Bài 3: Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp 1 liên tục trên [a; b] và tồn tại f00(x) trên [a; b]
sao cho
f0(x) ≥ 0∀x ∈ [a, b]
f00(x) > 0∀x ∈ (a, b)Chứng minh rằng với mọi m ∈ [a, b] ta có
f (x) ≥ f (m) + (x − m)f0(m)∀x ∈ [a, b]
Bài 4: Cho 2 tia chéo nhau Aa và Bb 2 điểm C và D lần lượt chạy trên các tia Aa và Bb sao
cho AC=BD
Tìm quỹ tích trung điểm M của CD
Bài 5: Tìm các số nguyên không âm x, y, z thỏa mãn :
Trang 24on thikstn.com
Bài 1: Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số:
y = x +√
x2− 9Bài 2: Cho số phức z thảo mãn phương trình z2 − z + 1 = 0 Tính giá trị biểu thức:
A = z2018− z2017
Bài 3: Cho các số thực x,y thỏa mãn x2+ y2 = 4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu
thức P = x5+ y5
Bài 4: Trong mặt phẳng (α) cho 2 điểm A, B cố định Trên nửa đường thẳng Bx nằm trong
(α) và vuông góc với AB lấy điểm C, và trên đường thẳng Ay vuông góc với (α) tại A lấy 1
điểm D sao cho BC+AD=l (l>0 cho trước ) Xác định vị trí của C, D sao cho mặt phẳng (β)
đi qua trung điểm CD và vuông góc với AB, cắt tứ diện ABCD theo 1 thiết diện có diện tích
lớn nhất
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Ozy cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng
với D qua A và H là hình chiếu vuông góc của D trên BE Đường tròn ngoại tiếp tam giác
BDE có phương trình (c) : (x − 4)2 + (y − 1)2 = 25 và đường thẳng AH có phương trình
3z − 4y − 17 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng AD
đi qua điểm M(7;2) vsf điểm E có tung độ âm
Bài 6: Cho số tự nhiên n>2 Chứng minh rằng:
a1cos x + a2cos 2x + + ancos nx = b1sin x + b2sin 2x + bnsin nx
Trang 25on thikstn.com
Trang 261+e x1
Đây là bài toán có ý tưởng giải rất trực quan
Trang 27on thikstn.com
−π
(a cos x + b sin 2x + c cos 3x − x) dx
= a sin x + b2(− cos 2x) + 3csin 3x − x22
π
−π
= 0Theo định lí trung bình tích phân:
Tìm f (x) xác định trên [a; b] sao cho f (x) ∈ [a; b]∀x ∈ [a; b] và
|f (x) − f (y)| ≥ |x − y|∀x, y ∈ [a; b](1)
Giải: Trong (1), cho x = b, y = a
f (b) = a
Xét hàm g(x) = a + b − f (x) thỏa mãn điều kiện ban đầy và g(a) = a
g(b) = bDẫn đến chỉ cần xét f (a) = a và f (b) = b
Trong (1); cho y = a:
f (x) − a ≥ x − a ⇒ f (x) ≥ x∀x ∈ [a; b]
Trong (1); cho y = b⇒ b − f (x) ≥ b − x ⇒ f (x) ≤ x∀x ∈ [a; b]
Do đó f (x) = x∀x ∈ [a; b]
Trang 28Ta lại sử dụn BĐT x ≥ ln(x + 1)∀x ≥ 0 Đẳng thức xảy ra ⇔ x = 0
Nên ta kết luận ∃ lim
n→+∞xn = 0Bài 2:
Lời giải đi vào 3 ý:
f (x2) − f (x)
x2 − x
... 4: Cho hàm số f (x) = xαsin1x với x 6= f (0) = 0(α số dương)
Với giá trị α hàm số f (x) có đạo hàm x
Bài 5: Tìm tất hàm số f (x) có đạo hàm liên... nghiệm
Bài 2:
1 Chứng minh với số thực a cho trước hàm số f (x) = |x − a| có đạo hàm
tại điểm x 6= a khơng có đạo hàm điểm x0 = a
2 Cho trước số thực a1,... − 4x + 7Bài 5: Cho hàm sô sf (x) khả tích thỏa mãn:
Bài 6: Một cửa hàng bán hoa có loại: Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc, hoa ly, hoa huệ với
số lượn lớn Một khách hàng đến mua 20 bơng