1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 005THI THỬ THPTQG THPT TIEN yên

4 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là Câu 3 : Chất nào sau đây

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN YÊN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề

Mã đề 005

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 : Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 2 : Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

Câu 3 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A CH3–CH3 B CH3 – CH2 – CH3 C CH2=CH – CN D CH3 – CH2 – OH

Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa

m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là

Câu 7: Công thức hóa học của kali đicromat là

A KCl B K2CrO4 C K2Cr2O7 D KNO3

Câu 8: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X la

A C2H4O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 10: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

Câu 11: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 13: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là

Câu 14: Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là

Trang 2

Câu 15: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là

Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia

phản ứng thủy phân là

Câu 17: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

A KCl      B NaCl      C. Cu(OH)2       D Mg(OH)2

Câu 18: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC - 300oC thu được

A isopren B vinyl xianua C metyl acrylat D vinyl clorua

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 20: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 21: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

Câu 22: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe2+ C Zn2+, Al3+ D K+, Na+

Câu 23: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí

CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 24: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

B Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

C Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

Câu 25: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ

(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

(d) CrO3 là một oxit axit

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V là

A 3,584 lít B 1,792 lít C 5,376 lít D 2,688 lít

Trang 3

Câu 29: Cho 2,52 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và S vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng,

thu được dung dịch X và V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Chia dung dịch X làm 2 phần bằng

nhau Phần 1 đem tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được 0,535 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của

V là

Câu 30: Cho 3,58 gam hỗn hợp X gồm Al;Fe;Cu vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5 M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và chất rắn B Nung B trong không khí ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,4 gam chất rắn Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư,lọc lấy kêt tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2,62 gam chất rắn D % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:

Câu 31: Cho 50ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam (Cho biết cặp oxi hoá - khử Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

A 18,15 gam B 19,75 gam C 15,75 gam D 14,35 gam

Câu 32: Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z (tạo thành từ X và Y) đều đơn chức; trong đó số

mol X gấp hai lần số mol Y Biết 17,35 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được 16,4 gam muối khan và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A HCOOH và C3H7OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và CH3OH

Câu 33: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH; 0,02 mol CH3-CH(NH2)-COOH; 0,05 mol HCOOC6H5 Cho dd X tác dụng với 160 ml dd KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 34:Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 2,32 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là

          A.0,62       B.0,32        C.1,6        D.0,48.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 1:2 Thủy phân m

gam X trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%), trung hòa dd sau phản ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 dư vào thì thu được 95,04 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 36: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là

17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 113 và 152 B 121 và 114

C 121 và 152 D 113 và 114.

Trang 4

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp X gồm 1 este và 1 axit hữu cơ ,cần vừa đủ 0,45 mol

O2, và thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa hết 9,16 gam hỗn hợp X

Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml

dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Khối lượng của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A 2,8 gam B 3,99 gam C 8,4 gam D 4,2 gam.

Bài 39: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A có 1 nhóm(-NH2), 1 nhóm (-COOH) ,no, mạch hở Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A Giá trị của m là?

Câu 40: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là:

- HẾT

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w