Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2SO4
Trang 1SỞ GD-ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN YÊN
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 002
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?
A Ca B Na C Ag D Fe.
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 3: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 4: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A nước vôi trong B giấm ăn.
C dung dịch muối ăn D ancol etylic.
Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 6:(CĐ_07): Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COOCH=CH2 B CH2=CHCOOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este là
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.
Câu 9: Propyl fomiat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A HCl B Na2SO4 C NaOH D HNO3
Câu 12: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y.
Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
A 375 B 600 C 300 D 400.
Trang 2Câu 13: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam rượu no Z thu được 1,8 gam nước Biết MZ < 100 Số công thức
cấu tạo có thể có của Z là: A 3 B 6 C 5 D 7
Câu 16: Cho 3,1 gam ancol(rượu) X tác dụng với Na dư, sinh ra 5,3 gam ancolat Công thức rượu X là:
A C2H5OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C3H7OH
Câu 17: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A 6 B 3 C 4 D 2.
Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen Câu 19 Cho 18,56 gam một oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 0,224 lít khí(đktc) một
oxit của nitơ Công thức của oxit sắt và oxit nitơ lần lượt là:
A Fe2O3 và N2O B Fe3O4 và NO2 C Fe2O3 và NO D Fe3O4 và N2O Câu 20: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:
A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại B Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+
C Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35.
Câu 22: Chất không có phản ứng thủy phân là
A glucozơ B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozơ Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,
thu được m gam muối Giá trị của m là
A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825.
Câu 24: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 2,90 B 4,28 C 4,10 D 1,64.
Câu 25: Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố Nhiệt phân X thu được hỗn hợp 2 chất khí và hơi có tỉ khối
so với nhau bằng 0,642 Công thức phân tử nào sau đây được coi là hợp lí đối với X:
A NH4Cl B NH4NO2 C NH4NO3 D Cu(NO3)2 Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát
ra 3,584 lít khí NO (ở đktc ; là sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng muối tạo thành là:
A 39,7g B 37,3g C 29,7g D.27,3g Câu 27: Hỗn hợp rắn A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho luồng khí CO đi qua A nung nóng được
chất rắn B và khí C Chất rắn B là:
A: FeO, CuO, Mg, Al2O3 B: Fe, Cu, Al, Mg C: Fe, Cu, Al2O3, MgO D: Fe, Cu, Al, MgO Câu 28: Khử hết m gam Fe2O3 bằng a mol CO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe
có khối lượng 14,4 gam Cho X tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thấy tạo ra 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của m và a bằng:
A 20 gam và 0,15 mol B 16 gam và 0,2 mol C 16 gam và 0,1 mol D 20 gam và 0,1 mol Câu 29: Thực hiện các phản ứng sau: 1, Fe + dung dịch HCl 2, Fe + Cl2 3, dung dịch FeCl2 + Cl2 4,
Fe3O4 + dung dịch HCl 5, Fe(NO3)2 + HCl 6, dd FeCl2 + KI Các phản ứng có thể tạo thành FeCl3 là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5 C Chỉ 2, 3 D Chỉ trừ 1
Câu 30: Trong các phản ứng sau: 1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch Na2CO3 + FeCl3 3,
Trang 3dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3 Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A 2, 5, 6 B 1, 3, 6 C 2, 3, 5 D 2, 5
Câu 31: Để phân biệt các chất: Al, Zn, Cu và Fe2O3 có thể dùng các chất nào sau đây:
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH B Dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
C Dung dịch HCl và dung dịch NH3 D Dung dịch NaOH và dung dịch nước Brôm.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 27,96 B 29,52 C 36,51 D 1,50.
Câu 33: Đáp án nào đúng ? Cho 8,8 gam một hỗn hợp 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của cùng một
phân nhóm chính được hoà tan hoàn toàn trong 50 ml dung dịch HCl có nồng độ 1,0M, thu được 6,72 lít hydro (đktc) Hai kim loại đó là:
A Na, K B Li, Na C Mg, Ca D Ca, Ba
Câu 34: 5,6 gam một kim loại tác dụng vừa hết với dung dịch HCl thu được 2,24 l ít H2 (đktc) Kim
loại là:
A Mg B Zn C Ca D Fe
Câu 35: Để sản xuất 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% từ quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (trong
quá trình sản xuất hao hụt 1% lượng sắt), lượng quặng cần dùng là:
A 1325,16 tấn B 1315,6 tấn C 1335,1 tấn D 1425,16 tấn
Câu 36: Để phân biệt 6 gói bột có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe
+ FeO; người ta chỉ cần dùng dung dịch của một chất Dung dịch chất đó là:
A HCl B H2SO4 C H3PO4 D HNO3
Câu 37: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những
dung dịch có pH > 7 là:
A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl.
C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 38: Trong dãy biên hóa: C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH →
CH3COOC2H5 → C2H5OH Sô phản ứng oxi hóa – khử là:
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 39: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chât lỏng không màu là benzen, toluen, stiren ?
A Dung dịch Brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch H2SO4 Câu 40: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có
M = 42,5 đvC.Tỷ số x/y là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
HẾT