1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 001THI THỬ THPTQG THPT TIEN yên

3 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?. Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằn

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN YÊN

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?

Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit ?

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?

Câu 4: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 6: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch B nhiệt luyện C thủy luyện D điện phân nóng chảy.

Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần vừa đủ V ml dung

dịch NaOH 2M, thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là

Câu 8: Nung nóng 60,01 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2, sau một thời gian thu được khí O2 và 48,81 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 1,6 mol HCl, thu được 9,688 lít khí Cl2 (đktc) Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là

Câu 9: Cho 10 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 11 gam chất rắn khan Công thức của X là

Câu 10: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba ancol đều no, mạch hở cần V lít O2 (đktc), thu được 6,16 gam CO2 Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 14: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

Trang 2

Câu 15: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được

dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.

Câu 17: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện,

sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của

metan là A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6

Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một ?

A CH3NHCH3 B (CH3)3N

C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3

Câu 20: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X

A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH

C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 21: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A CH3CHO B CH3CH3

C CH3COOH D CH3CH2OH

Câu 22: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

Câu 23: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic ?

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 25% khối lượng X) Cho một lượng X

muối trung hòa và 224 ml NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 25: Cho axit cacboxylic X (mạch hở, không phân nhánh) tác dụng với Na, thu được 6,15 gam

hỗn hợp chất rắn Y và 0,04 mol H2 Hòa tan hết Y vào dung dịch NaOH dư, cô cạn được chất rắn Z Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được a mol một hiđrocacbon Giá trị của a là

Câu 26: Kim loại có độ cứng cao nhất là

Câu 27: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin.

Phát biểu nào sau đây sai?

A Có 3 chất làm mất màu nước brom B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau:

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn Ba2+ + SO42- → BaSO4 là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, axit axetic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu

được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,88 gam H2O Giá trị của m là

Trang 3

Câu 30: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Al2O3, CuO vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít

H2 (đktc), chất rắn Y và dung dịch Z chỉ chứa hai chất tan Cho toàn bộ Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 8,96 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol HCl đã phản ứng là

Câu 31: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là

A etylaxetat B metylaxetat C đimetylaxetat D axeton.

Câu 32: Để chứng minh tính chất lưỡng tính của NH2  CH2  COOH (X), ta cho X tác dụng với

A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, HCOOH D KOH, NH3

Câu 33: Một loại phân kali có chứa 87% K2SO4 còn lại là các tạp chất không chứa kali, độ dinh dưỡng của loại phân bón này là

Câu 34: Có ba cốc đựng nước cất dư với thể tích như nhau được đánh số 1, 2, 3 Cho lần lượt vào

mỗi cốc 1 mol các chất: CH3COOH, HCl, H2SO4 Dãy sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện tăng dần là

Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2

(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3

(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2

(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 37: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là

A (5) < (4) < (3) < (1) < (2) B (4) < (3) < (1) < (2) < (5).

C (4) < (3) < (2) < (1) < (5) D (5) < (4) < (3) < (2) < (1).

Câu 38: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao

su thiên nhiên, tinh bột Số loại polime là chất dẻo là

Câu 39: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là

A tính lưỡng tính B tính khử C phản ứng với axit D tính oxi hóa Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng

số mol các khí và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là

HẾT

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w