Hướng dẫn công việc kiểm soát kho Công ty may Warehouse Đánh giá nhà máy May Hướng dẫn công việc kiểm soát kho Công ty may Warehouse Đánh giá nhà máy May Hướng dẫn công việc kiểm soát kho Công ty may Warehouse Đánh giá nhà máy May Hướng dẫn công việc kiểm soát kho Công ty may Warehouse Đánh giá nhà máy May
Trang 1I PHÂN PHỐI
01 Đại diện lãnh đạo Nhà máy Factory Manager (GĐ Nhà máy)
02 Đại diện lãnh đạo về chất lượng QA Manager (GĐ Chất lượng)
03 Nhân viên Kế hoạch MA Manager
04 Nhân viên PKT Leader (Tổ trưởng)
05 Xưởng may Pr.Manager,Supervisor, Leader
06 Xưởng Cắt Supervisor (Quản Lý)
07 Xưởng Hoàn Thành Supervisor (Quản Lý)
08 QC Chuyền Supervisor (Quản Lý)
09 QC Hoàn Thành Supervisor (Quản Lý)
10 Chuyên dùng Supervisor (Quản Lý)
11 Bộ phận Kho Supervisor (Quản Lý)
12 Lưu trử
II SỬA ĐỔI
ĐỔI
III PHÊ DUYỆT
MỤC LỤC
Trang 21 Mục đích:
Hướng dẫn công việc nhằm mục đích xác định một trình tự làm việc thống nhất tổ (hoặc nhóm) chuẩn bị sản xuất nhằm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật của từng đơn hàng
2 Phạm vi áp dụng
Áp dụng cho tất cả các đơn hàng được triển khai tại xưởng may của Công ty
3 Tài liệu tham khảo
TCVN ISO 9001 : 2000
A.Q.L = ACCEPTABLE QUALITY LEVEL
Qui trình Kiểm vải (TV-01/1)
Qui trình Kiểm Tra Phụ Liệu (TV-01/2)
4 Định nghĩa
BGĐ: Ban giám đốc KHSX: Kế hoạch sản xuất
TLKT: Tài liệu kỹ thuật KH: Khách hàng
QLCL: Quản lý chất lượng GĐSX : Giám Đốc Sản Xuất
KDKH : Kinh doanh Kế hoạch SX : Sản xuất
QC : Kiểm tra chất lượng
P/L: Packing list
KCS: Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm
SP: Sản phẩm
BTP: Bán thành phẩm
NPL: Nguyên phụ liệu
PL: Phụ liệu
Trang 3Bước Trách nhiệm Lưu đồ Hồ sơ/ Tài liệu
0 Thủ kho
TLKT
KHSX
Packinglist
Cân đối nguyên phụ liệu
1 Thủ kho Chứng từ nhập-Xuất Cân đối PKH
2 QC KHO
Báo cáo kiểm tra chất lượng
Báo cáo Kiểm tra số lượng
Bảng màu
3 Tổ trưởng Nguyên liệu Tổ trưởng phụ liệu
Phiếu nhập
Xác nhận khách hàng
Bảng màu
4 Nhân viên kho
Qui trình Kiểm Vải
Qui trình Kiểm tra phụ liệu
Thẻ kho
5 Nhân viên cấp phát
Bảng màu
Lệnh cấp phát
Phiếu cấp phát bổ sung
6 Tổ trưởng Nguyên liệu Tổ trưởng phụ liệu
Cân đối PKH
Thẻ kho
Thẻ đỏ
Tiếp nhận thông tin
Kiểm tra chứng từ nhận hàng
Thủ tục nhập hàng
Cấp phát nguyên phụ liệu
Thanh lý & quản lý hàng tồn
kho
Lưu sơ đồ
Sắp xếp phân lọai hàng hĩa Kiểm tra chất lượng số lượng tổng thể
Trang 4MÔ TẢ CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC Bước 00: tiếp nhận thông tin và phân công công việc cho nhân viên Kho
Căn cứ vào kế hoạch sản xuất do Giám Đốc SX giao Lập kế hoạch Triển khai các bước công việc cho nhân viên mình phụ trách
Giám sát thực hiện các bước công việc trực thuộc kho quản lý nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất
Tổng hợp các báo cáo, đề xuất giải quyết trong phạm vi phân cấp mà mình phụ trách
Bước 01: Kiểm tra các chứng từ nhập hàng
Kiểm tra các chứng từ liên quan lô hàng
Kiểm tra chủng loại & Kiểm tra nguồn gốc
Kiểm tra sơ bộ số lượng theo kiện, thùng theo P/L, theo khách hàng, theo mã hàng
Kiểm tra sơ bộ số lượng theo bảng kế hoạch mua hàng, theo đơn hàng
Bước 02: Kiểm tra số lượng chất lượng tổng thể
Kiểm tra số lượng tổng thể theo cụm chi tiết chủng lọai
Khi kiểm tra thấy số lượng không thực tế không khớp với Packing list hay đơn đặt hàng hoặc phiếu xuất thì thủ kho kết hợp với bảo vệ và người
Trang 5giao nhận lập biên bản ngay lúc đó, sau đó trình lên ban giám đốc để có hướng giải quyết
1 Đối với vật tư do khách hàng cung cấp để gia công:
Hàng mẫu do khách hàng cung cấp
Kiểm tra theo yêu của đơn vị nhập (Cần kiểm số lượng Kiện hàng, thùng, gói bao Kg)
Các tài liệu kỹ thuật của sản phẫm & Tiêu chuẩn của sản phẩm
Packing list nhập, Phiếu nhập do đơn vị cung cấp giao tại kho Cty
2 Đối với vật tư mua trong nước:
Căn cứ vào các tiêu chuẩn được qui định trong hợp đồng (nếu có) hoặc trong đơn đặt hàng
Hàng mẫu khi đặt hàng đã được hai bên thỏa thuận
Các tài liệu kỹ thuật của sản phẩm & Tiêu chuẩn sản phẩm
Khi hàng nhập về QC phải xác định tình trạng chất lượng tổng thể, (làm báo cáo kiểm tra Nguyên phụ liệu theo biểu mẫu In sẳn) nếu có vấn đề thì báo ngay cho lãnh đạo công ty để có hướng giải quyết
Kiểm tra vải theo tiêu chuẩn AQL 2.5 (Tài liệu đính kèm & đã được đào tạo)
Trang 6Test Vải, Phụ liệu, Thun theo biểu mẫu In sẳn Tính độ co trút, Cấu trúc vải, trọng lượng, độ bền màu, Màu sắc, mã số
Tất cả phải kiểm tra chi tiết theo phương pháp so sánh cho tất cả các lọai Phụ liệu
Bước 03: Thủ tục nhập kho
Thủ kho căn cứ vào hoá đơn nhập kho của đơn vị cung cấp , biên bản kiểm tra chất lượng cuối cùng của Phòng QLCL tiến hành nhập kho và cập nhật vào
sơ đồ kho
Trên cơ sở phiếu nhập kho thủ kho tổng hợp lại số liệu nhập theo từng chủng loại, tinh trạng hàng hoá Căn cứ vào tình hình thực tế thủ kho cập nhật vào bảng khách hàng( treo đầu kệ)
Đối với thành phẩm nếu hàng chưa đủ số lượng của mỗi mã hàng thủ kho cho tiến hành tậm nhập kho và để vào khu vực hàng chờ kiểm khi đủ số lượng tiến hành kiểm tra chất lượng nếu đạt tiến hành làm phiếu nhập
Khi nhập hàng vào kho, thủ kho phải sắp xếp NPL: theo từng khu vực đã phác thảo sơ đồ kho, theo khách hàng, mã hàng, P.O, chủng loại, LOT và phải cĩ bảng ghi rỏ ràng chi tiết để mọi người nhận biết treo ở đầu kệ
Trang 7 Khi NPL nhập vào, phải kiểm tra số lượng và chất lượng trong vòng 1- 7 ngày, tính từ ngày nhập hàng (tùy theo yêu cầu của khách hàng, tùy theo kế hoạch vào chuyền)
Thủ kho và phụ kho kiểm tra số lượng NPL, lập hồ sơ “BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC NHẬP” báo về phòng kế họach cân đối
Kiểm tra chất lượng khoảng 20% để xác định % lỗi và thiếu so với List Nếu % lỗi vượt quá 10% thì phải kiểm tra 100% và làm việc cụ thể với khách hàng những lỗi nào, vị trí nào chấp nhận, những lỗi nào vị trí nào không chấp nhận bằng biên bản cụ thể để làm bằng chứng về khuyết tật của sản phẩm, KCS phải có thônng tin cho phòng kế hoạch triển khai trong cuộc họp triển khai 1 đơn hàng cho các bộ phận có liên quan để nắm bắt và thực hiện đúng
NPL đã kiểm tra phải có nhãn nhận biết tình trạng chất lượng của sản phẩm
Sắp xếp NPL đạt chất lượng và không đạt chất lượng ở từng kệ riêng biệt, có bảng nhãn nhận biệt rỏ ràng chi tiết
Sau khi lập hồ sơ “BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PHỤ LIỆU NHẬP”
và hồ sơ “BÁO CÁO KIỂM VẢI” Đối với những khách hàng có hồ sơ kiểm vải đặc thù riêng thì có thể sử dụng theo biểu mẫu khách hàng thay cho
hồ sơ này
Trang 8 Sau đó phải tiến hành kiểm tra TEST độ loang màu của vải, độ co rút vải khi ép keo và phà hơi các Phụ liệu như Thun, Dây luồng, Bo Tay, Cổ theo các qui định về kiểm tra chất lượng trong bản cáo kiểm tra
Phải thử tất cả các màu vải để tính toán độ rút chính xác, % cần thiết phải tăng rập khi thiết kế, lập hồ sơ “BIÊN BẢN ĐỘ RÚT VẢI” và triển khai cho KCS để theo dõi tiếp
Nhân viên KCS thực hiện việc cắt, nối, kiểm tra độ khác màu của vải Nếu vải có độ khác màu rõ ràng bằng mắt thường thì thông báo cho xưởng trưởng để có hướng xử lý
Bước 04: Sắp xếp (Tham kh ảm theo hệ thống 5S đ ã được đ ào t ạo , hướng
d ẫn thực hiện)
Lên sơ đồ kho theo hướng của thủ kho trước khi sắp xếp hàng hóa vào
kệ
Đầu kệ NPL phải có thẻ kho ghi rõ ngày nhập, xuất, thực hiện theo nguyên tắc FIFO ( nguyên tắc FIFO/First In First Out: nhập trước xuất trước, nhập sau xuất sau), số tồn cập nhật ngay sau mỗi lần cấp theo từng chủng loại NPL
Trang 9 Trong kho phân từng khu vực quy định khu tạm nhập , khu kiểm tra đạt, khu giao nhận hàng chuyền may, và để riêng từng khách hàng, từng mã hàng theo bảng nhận dạng
Xếp theo từng khách hàng, mã hàng ,xêùp chồng thẳng hàng
Xếp theo từng chủng loại
Xếp song song quay tem ra ngoài
Xếp theo từng PO, Art, từng màu,từng lót màu…
Xếp theo từng khu vực cho từng mã hàng
Thực hiện cơng việc sắp xếp xong phải cập nhật lại sơ đồ kho gởi về thủ kho
Bước 05: Cấp phát
Xuất kho : Căn cứ vào lệnh cấp phát nguyên phụ liệu theo định mức, thủ kho tiến hành cấp phát nguyên phụ liệu cho các chuyền sản xuất ( đối với nguyên liệu hàng FOB và phụ liệu , bao bì khi xuất kho đưa vào sản xuất phải có biên bản kiểm tra xác nhận đạt chất lượng)
Khi cấp phát phải kiểm tra đối chiếu bảng màu đúng chủng lọai , mã số & số lượng ghi trong lệnh cấp phát hàng Trường hợp số lượng cấp vượt qui định
Trang 10phải có lệnh cấp bổ sung (LCBS có xác nhận của QĐ xưởng và Nhân viên theo dỏi đơn hàng trước khi chuyển cho GĐSX ký duyệt)
Các chủng lọai khi cấp phát theo hạn mức sử dụng trong ngày phải có ký nhận giữa hai bên và vào sổ nhật ký lũy kế sau mỗi lần nhận
Bước 06: Thanh lý & Tồn kho
- Căn cứ vào bảng thanh lý & cân đối cấp phát thủ kho tiến hành thanh lý theo hợp đồng với bộ phận kế họach
- Quy định thời gian định kỳ 6 tháng 1 lần thủ kho và nhân viên KCS tiến hành đánh giá tình trạng sản phẩm trong kho Kết quả kiểm tra được ghi biên bản báo cáo BGĐ
- Hàng tháng căn cứ vào tình hình nhập xuất kho thủ kho nguyên liệu , phụ liệu , bao bì lập báo cáo tồn kho và chuyển cho phòng KH
- Kho phải có đầy đủ các dụng cụ , thiết bị chữa cháy , các qui định phòng chống cháy nổ
- Thủ kho phải thực hiện đầy đủ các nội qui kho hàng và nội qui phòng cháy chữa cháy
- Chống đột : thủ kho tiến hành kiểm tra thường xuyên ( nhất là trong mùa mưa) nếu có hiện tượng gây dột phải báo cáo cho lảnh đạo để sửa chữa
Trang 12Bước 07 Các biểu mẫu đính kèm
Type of Doc Loại Tài liệu
DOC Code No
Mã số Tài liệu
Date of broadcast Ngày phát hành
Người thực hiện
& Kiểm soát
NON CONFORMING AREA INVENTORY LIST
Danh sách hàng không phù hợp RANCM - 01 Oct/01/2012
Non Conforming Material Report
Báo Cáo Phụ liệu không phù hợp RANCM - 01 Oct/01/2012
Fabric Inspection Report
Báo cáo kiểm vải RAW-01 Oct/01/2012 Kho vải - Kiểm
vải Fabric Relaxation time record
Biên bản ghi nhận thời gian xả Vải RAW-02 Oct/01/2012 Kho vải
Fabric Warehouse Information
Relaxation Warehouse information
Trim Inpsection Report
Báo cáo kiểm tra phụ liệu RAA-01 Oct/01/2012 Kho phụ liệu
Monthly Trim & Accessories Supplier
Performance Analysis
Đánh giá hàng tháng nhà cung cấp phụ liệu
Metal Component Contamination Log
Nhật ký thành phần nhiễm Kim loại RAA-03 Oct/02/2014 Kho phụ liệu
Incoming Accessories Status chart
Outgoing Accessories Status
Phiếu xuất kho điền tay DR-01 Oct/02/2014 Kho phụ liệu
Accessory Inventory report stock
Báo cáo phụ liệu tồn kho AAC-01 Oct/02/2014 Kho phụ liệu
Color Swatch Card
In-House Fabric Lab Test Report
Báo cáo Test vải ở Kho RAL-01 Oct/02/2014 Kho vải - Kiểm
vải (QA) In-House Garment Lab Test Report
Báo cáo Test Sản phẩm thành phẩm RAL-02 Oct/02/2014 Kho vải - Kiểm
vải (QA) Request Form
Bảng yêu cầu cấp phát nguyên phụ liệu Oct/02/2014