Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì.. Niêm ạnh, gây bệnh ột họ thuộc bộ Bồ câu ụ ến của các loài
Trang 1M t s b nh th ột số bệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị ố bệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị ệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị ường gặp ở bồ câu và cách phòng trị ng g p b câu và cách phòng tr ặp ở bồ câu và cách phòng trị ở bồ câu và cách phòng trị ồ câu và cách phòng trị ị
H B câu ọ Bồ câu ồ câu và cách phòng trị (danh pháp: Columbidae) là m t h thu c b B câu ột họ thuộc bộ Bồ câu ọ thuộc bộ Bồ câu ột họ thuộc bộ Bồ câu ột họ thuộc bộ Bồ câu ồ câu
(Columbiformes), bao g m kho ng 300 loài chim c n chim s Tên g i ph ồ câu ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ận chim sẻ Tên gọi phổ ẻ Tên gọi phổ ọ thuộc bộ Bồ câu ổ
bi n c a các loài trong h này là b câu, cu, c u, g m ghì.ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ọ thuộc bộ Bồ câu ồ câu ưu, gầm ghì ầm ghì
Enterbacteriacae gây ra Ch ngủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì S Gallinacerum có đ c l c m nh, gây b nh ột họ thuộc bộ Bồ câu ực mạnh, gây bệnh ạnh, gây bệnh ệnh do vi khuẩn cho b câu nhà, gà, v t và nhi u loài chim hoang dã khác B câu các l a ồ câu ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ồ câu ứa
tu i đ u b b nh, nh ng b b nh n ng và ch t nhi u nh t b câu dổ ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ưu, gầm ghì ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ất ở bồ câu dưới ở bồ câu dưới ồ câu ưu, gầm ghì.ới i
m t năm tu i.ột họ thuộc bộ Bồ câu ổ Tri u ch ng chínhệnh do vi khuẩn ứa : b câu b nh lồ câu ệnh do vi khuẩn ưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ận chim sẻ Tên gọi phổ i v n đ ng, kém ăn, ột họ thuộc bộ Bồ câu
u ng nhi u nều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ưu, gầm ghì.ới c S t, đ ng rũ, th g p, tiêu ch y phân màu xanh ho c ứa ủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ở bồ câu dưới ất ở bồ câu dưới ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới xám vàng, l n máu.ẫn máu B nh tíchệnh do vi khuẩn : niêm m c đạnh, gây bệnh ưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ng tiêu hóa sung huy t, t ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ụ huy t t ng đám Niêm m c ru t non và ru t già bóc ra t ng đám Niêm ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ừng đám Niêm mạc ruột non và ruột già bóc ra từng đám Niêm ạnh, gây bệnh ột họ thuộc bộ Bồ câu ột họ thuộc bộ Bồ câu ừng đám Niêm mạc ruột non và ruột già bóc ra từng đám Niêm
m c ru t già có ho i t t ng đám H ch limphô ru t t huy t.ạnh, gây bệnh ột họ thuộc bộ Bồ câu ạnh, gây bệnh ử từng đám Hạch limphô ruột tụ huyết ừng đám Niêm mạc ruột non và ruột già bóc ra từng đám Niêm ạnh, gây bệnh ột họ thuộc bộ Bồ câu ụ ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì
Đi u trều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa : – Cho c đàn u ng 5 ngày m t trong các lo i kháng sinh sau: ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ột họ thuộc bộ Bồ câu ạnh, gây bệnh
Sau khi d ng kháng sinh, cho c đàn u ng men tiêu hóa (Pharbiozym, ừng đám Niêm mạc ruột non và ruột già bóc ra từng đám Niêm ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ
B nh c u trùng thệnh do vi khuẩn ầm ghì ưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ng th y b câu non 1 – 4 tháng tu i v i các tri u ất ở bồ câu dưới ở bồ câu dưới ồ câu ổ ới ệnh do vi khuẩn
ch ng tiêu ch y phân có nhi u d ch nh y, đôi khi l n máu nên có màu ứa ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ầm ghì ẫn máu sôcôla Thông thưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ng c u trùng gây b nh b câu nh h n gà, nh ng cóầm ghì ệnh do vi khuẩn ở bồ câu dưới ồ câu ẹ hơn ở gà, nhưng có ơn ở gà, nhưng có ở bồ câu dưới ưu, gầm ghì
ca b nh n ng làm b câu tiêu ch y suy ki t d n đ n ch t B nh x y ra vàoệnh do vi khuẩn ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ồ câu ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ệnh do vi khuẩn ẫn máu ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ệnh do vi khuẩn ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ
v xuân – hè và thu – đông T i c s ô nhi m n ng b nh có th x y ra ụ ạnh, gây bệnh ơn ở gà, nhưng có ở bồ câu dưới ễm nặng bệnh có thể xảy ra ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ệnh do vi khuẩn ể phục hồi sức khỏe ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ
Đi u trều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa : B nh c u trùng có th ghép vi khu n đệnh do vi khuẩn ầm ghì ể phục hồi sức khỏe ẩn ưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ng ru t ột họ thuộc bộ Bồ câu
(E.coli ho c ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới Salmonella…) cho nên c n đi u tr c 2 b nh này cùng lúc.ầm ghì ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ệnh do vi khuẩn
ti p 2 ngày.ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì
Trang 2Ho c Pharm-cox G, 1ml/lít nặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ưu, gầm ghì.ới c u ng, liên t c 48 gi ho c 3ml/lít nụ ời vận động, kém ăn, ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ưu, gầm ghì.ới c
u ng, 8 gi /ngày, liên t c 2 ngày đ di t c u trùng.ời vận động, kém ăn, ụ ể phục hồi sức khỏe ệnh do vi khuẩn ầm ghì
3 – 5 ngày
B nh giun đũa ệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị
Giun đũa Ascallidiosi columbae gây b nh di u, ru t non, đôi khi th c ệnh do vi khuẩn ở bồ câu dưới ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ột họ thuộc bộ Bồ câu ở bồ câu dưới ực mạnh, gây bệnh
qu n Vòng đ i phát tri n tr c ti p T lúc c m nhi m đ n lúc trảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ời vận động, kém ăn, ể phục hồi sức khỏe ực mạnh, gây bệnh ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ừng đám Niêm mạc ruột non và ruột già bóc ra từng đám Niêm ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ễm nặng bệnh có thể xảy ra ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ưu, gầm ghì.ở bồ câu dưới ng
95mm, giun đ c dài 50 – 70mm Tri u ch ng chính là b câu gi m ăn, g y, ực mạnh, gây bệnh ệnh do vi khuẩn ứa ồ câu ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ầm ghì lông xù, tiêu ch y, có khi ch t do giun làm t c ru t Chim nuôi nh t cũng bảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ắng ngà Giun cái dài 20 – ột họ thuộc bộ Bồ câu ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa giun n u cho ăn thêm cát s i.ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ỏe
B nh giun di u b câu ệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị ở bồ câu và cách phòng trị ều bồ câu ồ câu và cách phòng trị
niêm m c di u b câu Giun đ c dài 6,5 – 7,3mm, giun cái dài 2,0 – ạnh, gây bệnh ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ồ câu ực mạnh, gây bệnh
11,5mm
Chúng gây t n thổ ưu, gầm ghì.ơn ở gà, nhưng cóng di u b câu, có khi gây viêm di u do nhi m khu n ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ồ câu ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ễm nặng bệnh có thể xảy ra ẩn
B nh sán dây ệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị
Sán dây là loài ký sinh trùng nguy hi m Chim b nh gi m ăn, g y, đôi lúc ể phục hồi sức khỏe ệnh do vi khuẩn ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ầm ghì tiêu ch y Có con ch t do búi sán làm t c ru t B câu có th nhi m nhi u ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ắng ngà Giun cái dài 20 – ột họ thuộc bộ Bồ câu ồ câu ể phục hồi sức khỏe ễm nặng bệnh có thể xảy ra ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa loài giun tròn khác Đ đi u tr các loài này cho b câu u ng Decto-pharm, ể phục hồi sức khỏe ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ồ câu
b m u ng Teramix-pharm (10g/lít nẹ hơn ở gà, nhưng có ưu, gầm ghì.ới c) đ tăng năng su t sinh s n.ể phục hồi sức khỏe ất ở bồ câu dưới ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ
4 B NH N M DI U B CÂU ỆNH THƯƠNG HÀN Ở BỒ CÂU ẤM DIỀU Ở BỒ CÂU ỀU Ở BỒ CÂU Ở BỒ CÂU Ồ CÂU
B nh do n mệnh do vi khuẩn ất ở bồ câu dưới Candidia albicans gây ra M n c m nh t là b câu 1 – 2 thángẫn máu ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ất ở bồ câu dưới ồ câu
tu i B nh có th lây qua d ng c , th c ăn, nổ ệnh do vi khuẩn ể phục hồi sức khỏe ụ ụ ứa ưu, gầm ghì.ới c u ng không đ m b o v ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ệnh do vi khuẩn
Trang 3Tri u ch ngệnh do vi khuẩn ứa : Đ u tiên xu t hi n nh ng l p v y da màu vàng nh t trong ầm ghì ất ở bồ câu dưới ệnh do vi khuẩn ững lớp vảy da màu vàng nhạt ở trong ới ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ạnh, gây bệnh ở bồ câu dưới
m , có th bóc tách d dàng, không ch y máu Sau đó t o nh ng m n loét ỏe ể phục hồi sức khỏe ễm nặng bệnh có thể xảy ra ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ạnh, gây bệnh ững lớp vảy da màu vàng nhạt ở trong ụ
ăn sâu xu ng ngã t h u h ng và di u Chim b nh ăn ít, tăng tr ng kém, ưu, gầm ghì ầm ghì ọ thuộc bộ Bồ câu ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ọ thuộc bộ Bồ câu
g y, tiêu ch y Th nh tho ng nôn ra ch t nh y l n th c ăn, mùi hôi Di u ầm ghì ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ỉ 2 ngày rồi cho uống ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ất ở bồ câu dưới ầm ghì ẫn máu ứa ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa chim b nh sa, loét mi ng Chim non b n ng h n chim trệnh do vi khuẩn ệnh do vi khuẩn ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ơn ở gà, nhưng có ưu, gầm ghì.ở bồ câu dưới ng thành, ch m ận chim sẻ Tên gọi phổ
m c lông.ọ thuộc bộ Bồ câu
H lýột họ thuộc bộ Bồ câu : Tiêu h y h t v t r mau h ng và phân trong chu ng b câu, v sinhủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ận chim sẻ Tên gọi phổ ẻ Tên gọi phổ ỏe ồ câu ồ câu ệnh do vi khuẩn
s ch sẽ Phun sát trùng chu ng và khu v c chăn nuôi b ng dung d ch ch a ạnh, gây bệnh ồ câu ực mạnh, gây bệnh ằng dung dịch chứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ứa Iod, CuSO4 1% ho c formol 2,5% Lo i t t c th c ăn nghi nhi m n m nhặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ạnh, gây bệnh ất ở bồ câu dưới ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ứa ễm nặng bệnh có thể xảy ra ất ở bồ câu dưới ưu, gầm ghì Ngô, khô d u đ tầm ghì ỗ tương Cho ăn cám gà đẻ với khối lượng = 1/10 trọng ưu, gầm ghì.ơn ở gà, nhưng cóng Cho ăn cám gà đ v i kh i lẻ Tên gọi phổ ới ưu, gầm ghì.ợc lại.ng = 1/10 tr ng ọ thuộc bộ Bồ câu
lưu, gầm ghì.ợc lại.ng b câu.ồ câu
Đi u trều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa : – Cho c đàn u ng N m ph i GVN, 10g/2,5 – 3 lít nảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ất ở bồ câu dưới ổ ưu, gầm ghì.ới c u ng ho cặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới
b i nhi m.ột họ thuộc bộ Bồ câu ễm nặng bệnh có thể xảy ra
gi m đau, tăng l c.ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ực mạnh, gây bệnh
T t nh t hòa tan l ốt nhất hòa tan lượng thuốc cần thiết, phun ướt đều vào cám ất hòa tan lượng thuốc cần thiết, phun ướt đều vào cám ượng thuốc cần thiết, phun ướt đều vào cám ng thu c c n thi t, phun ốt nhất hòa tan lượng thuốc cần thiết, phun ướt đều vào cám ần thiết, phun ướt đều vào cám ết, phun ướt đều vào cám ướt đều vào cám ều vào cám t đ u vào cám r i cho ăn, ồi cho ăn,
nh v y b câu m v a m m đ ư ậy bồ câu mẹ vừa mớm được thức ăn lẫn thuốc cho bồ câu con ồi cho ăn, ẹ vừa mớm được thức ăn lẫn thuốc cho bồ câu con ừa mớm được thức ăn lẫn thuốc cho bồ câu con ớt đều vào cám ượng thuốc cần thiết, phun ướt đều vào cám c th c ăn l n thu c cho b câu con ức ăn lẫn thuốc cho bồ câu con ẫn thuốc cho bồ câu con ốt nhất hòa tan lượng thuốc cần thiết, phun ướt đều vào cám ồi cho ăn,
5 B NH NIU CÁT X N B CÂU ỆNH THƯƠNG HÀN Ở BỒ CÂU ƠNG HÀN Ở BỒ CÂU Ở BỒ CÂU Ồ CÂU
B nh Niu cát x n (NCX) do virus gây ra.ệnh do vi khuẩn ơn ở gà, nhưng có Tri u ch ng chínhệnh do vi khuẩn ứa : Chim b nh ệnh do vi khuẩn ủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì
rũ, tiêu ch y phân màu tr ng, đ t t , chân khô, di u căng đ y h i ho c ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ắng ngà Giun cái dài 20 – ột họ thuộc bộ Bồ câu ử từng đám Hạch limphô ruột tụ huyết ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ầm ghì ơn ở gà, nhưng có ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới
th c ăn không tiêu hóa T l ch t có th lên đ n 90% Có con b v n c , ứa ỷ lệ chết có thể lên đến 90% Có con bị vặn cổ, ệnh do vi khuẩn ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ể phục hồi sức khỏe ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ổ
m t ng a lên trên, đi xoay vòng theo phía c b v n Có khi đ ng không ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ử từng đám Hạch limphô ruột tụ huyết ổ ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ứa
v ng, lăn quay ra n n chu ng Nh ng cá th b th n kinh th này lâu ch t ững lớp vảy da màu vàng nhạt ở trong ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ồ câu ững lớp vảy da màu vàng nhạt ở trong ể phục hồi sức khỏe ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ầm ghì ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì
nh ng th i m m b nh ra môi trưu, gầm ghì ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ầm ghì ệnh do vi khuẩn ưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ng r t nguy hi m, cho nên c n tiêu h y.ất ở bồ câu dưới ể phục hồi sức khỏe ầm ghì ủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì
X lý d ch nh sau:ử từng đám Hạch limphô ruột tụ huyết ổ ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ưu, gầm ghì
A/ Dùng ngay vacxin NCX th ng vào d ch.ẳng vào ổ dịch ổ ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa
li u nh tiêm cho gà.ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ưu, gầm ghì
Trang 4N u trến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ưu, gầm ghì.ới c đây ch a dùng vacxin nh l n nào thì nh ngay, 7 ngày sau m i ưu, gầm ghì ỏe ầm ghì ỏe ới dùng vacxin tiêm
Gatonic-plus…) di t vi khu n b i nhi m và thu c tăng th tr ng (Dizavit-ệnh do vi khuẩn ẩn ột họ thuộc bộ Bồ câu ễm nặng bệnh có thể xảy ra ể phục hồi sức khỏe ạnh, gây bệnh plus) Dùng phác đ nh đi u tr b nh Thồ câu ưu, gầm ghì ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ưu, gầm ghì.ơn ở gà, nhưng cóng hàn
B câu m lông nhau, đ c bi t chim b m m lông chim con ho c chim bồ câu ổ ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ệnh do vi khuẩn ẹ hơn ở gà, nhưng có ổ ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa
r ng lông có th do chim b m thi u khoáng vi lụ ể phục hồi sức khỏe ẹ hơn ở gà, nhưng có ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ưu, gầm ghì.ợc lại.ng, vitamin trong th i ời vận động, kém ăn,
kỳ nuôi con, cưu, gầm ghì.ời vận động, kém ăn, ng đ ánh sáng m nh, m t đ nuôi dày, stress (ti ng n, ột họ thuộc bộ Bồ câu ạnh, gây bệnh ận chim sẻ Tên gọi phổ ột họ thuộc bộ Bồ câu ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ồ câu chó mèo đe d a…), th c ăn không đ m b o ch t lọ thuộc bộ Bồ câu ứa ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ất ở bồ câu dưới ưu, gầm ghì.ợc lại.ng (m c, m t), đ n ọ thuộc bộ Bồ câu ơn ở gà, nhưng có
đi u làm lông r ng kích thích con khác m , ngo i ký sinh trùng… Đi u tr ệnh do vi khuẩn ụ ổ ạnh, gây bệnh ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa
u ng
Đ i v i b câu sinh s n đ nh kỳ cho ăn/u ng Teramix-pharm (10g/lít ới ồ câu ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa
nưu, gầm ghì.ới c u ng ho c 1g/kgP/ngày), 5 – 10 ngày/đ t/tháng ho c liên t c tùy ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ợc lại ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ụ
đi u ki n t ng c s ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ừng đám Niêm mạc ruột non và ruột già bóc ra từng đám Niêm ơn ở gà, nhưng có ở bồ câu dưới
L ch phòng b nh cho b câu ị ệnh thường gặp ở bồ câu và cách phòng trị ồ câu và cách phòng trị
sau nh nh c l i l n 2 Sau đó c 1 – 2 tháng cho u ng m t li u vacxin ỏe ắng ngà Giun cái dài 20 – ạnh, gây bệnh ầm ghì ứa ột họ thuộc bộ Bồ câu ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ND.IB (ho c Lasota) đ phòng b nh Niu cát x n và b nh viêm ph qu n ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ể phục hồi sức khỏe ệnh do vi khuẩn ơn ở gà, nhưng có ệnh do vi khuẩn ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ truy n nhi m.ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ễm nặng bệnh có thể xảy ra
0,3ml/con ho c H1 (M) tiêm li u nh cho gà đ phòng b nh Niu cát x n ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ưu, gầm ghì ể phục hồi sức khỏe ệnh do vi khuẩn ơn ở gà, nhưng có
Đ i v i b câu sinh s n m t năm tiêm nh c l i m t l n vacxin nhũ d u.ới ồ câu ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ột họ thuộc bộ Bồ câu ắng ngà Giun cái dài 20 – ạnh, gây bệnh ột họ thuộc bộ Bồ câu ầm ghì ầm ghì – Qua 10 ngày tu i ch ngổ ủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì đ u cho b câu Cách dùng và li u dùng nh ận chim sẻ Tên gọi phổ ồ câu ều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ưu, gầm ghì
ch ng cho gà.ủa các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì
– Đ nh kỳ 2 – 3 tu n, đ c bi t khi th i ti t thay đ i cho u ng m t đ t 3 ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ầm ghì ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ệnh do vi khuẩn ời vận động, kém ăn, ến của các loài trong họ này là bồ câu, cu, cưu, gầm ghì ổ ột họ thuộc bộ Bồ câu ợc lại
(10g/2,5 lít nưu, gầm ghì.ới c u ng)… đ phòng b nh tiêu ch y, hô h p do vi khu n.ể phục hồi sức khỏe ệnh do vi khuẩn ảng 300 loài chim cận chim sẻ Tên gọi phổ ất ở bồ câu dưới ẩn
Trang 5Các lo i thu c di t khu n, ký sinh trùng, n m… dùng phòng tr b nh B ạnh, gây bệnh ệnh do vi khuẩn ẩn ất ở bồ câu dưới ịt và nhiều loài chim hoang dã khác Bồ câu các lứa ệnh do vi khuẩn ồ câu
th tr ng đ t y giun, sán dây), Pharcado (2g/4kg th tr ng đ t y giun, ể phục hồi sức khỏe ọ thuộc bộ Bồ câu ể phục hồi sức khỏe ẩn ể phục hồi sức khỏe ọ thuộc bộ Bồ câu ể phục hồi sức khỏe ẩn sán dây) ho c Pharcaris (10g/25 – 30kg th tr ng đ t y giun tròn).ặng và chết nhiều nhất ở bồ câu dưới ể phục hồi sức khỏe ọ thuộc bộ Bồ câu ể phục hồi sức khỏe ẩn