TIỂU LUẬN: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC BÀ RỊA – VŨNG TÀU... Phần 1 Giới thiệu về Công ty Cổ Phần cấp nước Bà Rịa-Vũng Tàu Phần 2 Phân tích tình hình tài chính
Trang 1TIỂU LUẬN: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG
TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Trang 2Phần 1 Giới thiệu về Công ty Cổ Phần cấp
nước Bà Rịa-Vũng Tàu
Phần 2
Phân tích tình hình tài chính của Công ty Cổ Phần cấp nước Bà Rịa- Vũng Tàu
Phần
3
Một số giải pháp và kiến nghị về tình hình tài chính của Công ty Cổ Phần cấp nước Bà Rịa-Vũng Tàu
NỘI DUNG
Trang 3GIỚI THIỆU VỀ BWS
01
Trang 4Add your text here Subscribe
to our channel for more such videos.
Add your text here Subscribe
to our channel for more such videos.
Trang 6NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
Trang 7TÀI CHÍNH CÔNG TY BWS
0
Trang 8PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (THEO CHIỀU NGANG)
I Tiền và các khoản tương đương tiền 62,351,822,973 11,513,956,546 (50,837,866,427) (81.53)
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 83,450,000,000 278,575,000,000 195,125,000,000 233.82
Trang 9Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu 0
Trang 10PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (THEO CHIỀU DỌC)
I Tiền và các khoản tương đương tiền 62,351,822,973 11,513,956,546 10.63 1.51
Trang 11BIỂU ĐỒ TÀI SẢN THEO NĂM 2016-2017
Trang 12BIỂU ĐỒ NGUỒN VỐN THEO NĂM 2016-2017
Trang 13BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THEO CHIỀU NGANG
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 563,830,767,391 533,997,060,923 29,833,706,468 5.59
2 Các khoản giảm trừ doanh thu - - - -
3 Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ 563,830,767,391 533,997,060,923 29,833,706,468 5.59
4 Giá vốn bán hàng 296,057,569,258 299,860,320,470 (3,802,751,212) (1.27)
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 267,773,198,133 234,136,740,453 33,636,457,680 14.37
6 Doanh thu hoạt động tài chính 26,728,480,385 20,449,177,021 6,279,303,364 30.71
7 Chi phí tài chính (chi phí lãi vay) 26,212,572 - 26,212,572 100.00
8 Chi phi bán hàng 60,480,373,014 47,301,266,511 13,179,106,503 27.86
9 Chi phi quản lý doanh nghiệp 38,712,661,007 36,110,197,223 2,602,463,784 7.21
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt dộng kinh doanh 195,046,518,725 171,174,453,740 23,872,064,985 13.95
11 Thu nhập khác 812,791,942 825,039,620 (12,247,678) (1.48)
12 Chi phi khác 840,181,726 809,293,611 30,888,115 3.82
13 Lợi nhuận khác (27,389,784) 15,746,009 (43,135,793) (273.95)
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 195,019,128,941 171,190,199,749 23,828,929,192 13.92
15 Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 36,356,122,187 31,563,572,270 4,792,549,917 15.18
Trang 15BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THEO CHIỀU DỌC
Các khoản giảm trừ doanh thu - - - -
3 Doan hthu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch
2017
Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp
Trang 16100,000 200,000 300,000 400,000 500,000 600,000
2016 2017
Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn 0
100,000 200,000 300,000 400,000 500,000 600,000
2016 2017
Trang 17STT NHÓM CHỈ SỐ THANH TOÁN Cách tính
Năm
2016 Năm 2017 Cuối kỳ Cuối kỳ
1 Tỷ số thanh toán nhanh 2.15 2.9
2 Tỷ số thanh toán hiện thời 2.51 3.30
3 Tỷ số thanh toán nợ dài hạn 41.14 43.13
4 Tỷ số thanh toán tổng quát 5.28 5.91
STT NHÓM CHỈ SỐ THANH TOÁN Cách tính Năm 2016 Năm 2017
Cuối kỳ Cuối kỳ
2 Tỷ số thanh toán hiện thời 2.51 3.30
3 Tỷ số thanh toán nợ dài hạn 41.14 43.13
4 Tỷ số thanh toán tổng quát 5.28 5.91
Trang 18STT NHÓM CHỈ SỐ CƠ CẤU TÀI CHÍNH Cách tính
Năm 2016 Năm 2017 Cuối kỳ Cuối kỳ
2 Tỷ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu (D/E) 1.36 % 0.97 %
3 Khản năng thanh toán lãi vay - 744.99
STT NHÓM CHỈ SỐ CƠ CẤU TÀI CHÍNH Cách tính Năm 2016 Năm 2017
Cuối kỳ Cuối kỳ
2 Tỷ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu (D/E) 1.36 % 0.97 %
3 Khản năng thanh toán lãi vay - 744.99
Trang 19STT NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG Cách tính Năm 2016 Năm 2017
Cuối kỳ Cuối kỳ
1 Vòng quay hang tồn kho 8.16 6.46
2 Kỳ thu tiền bình quân 51.50 40.16
4 Vòng quay khoản phải thu 6.72 8.55
STT NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG Cách tính Năm 2016 Năm 2017
Cuối kỳ Cuối kỳ
Trang 20STT NHÓM CHỈ SỐ SINH LỜI Cách tính
Năm
2016 Năm 2017 Cuối kỳ
% Cuối kỳ %
1 Tỷ suất lãi gộp 43.84 47.49
2 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) 26.15 28.15
3 Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) 23.80 20.84
4 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn tự có (ROE) 29.36 25.09
STT NHÓM CHỈ SỐ SINH LỜI Cách tính Năm 2016 Năm 2017
Cuối kỳ % Cuối kỳ %
2 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) 26.15 28.15
3 Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) 23.80 20.84
4 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn tự có (ROE) 29.36 25.09
Trang 21PHÂN TÍCH DUPONT:
+ Năm 2016:
ROE (2016) = = * *
+ Vậy: Năm 2016 công ty tao ra 26% lãi ròng trên một đồng doanh thu và tổng tài sản quay
vòng được 0.91 vòng với số vốn chủ sở hữu là 1,23 lần trong năm Do vậy công ty tạo ra
29,36% lợi nhuận trên vốn CSH
+ Năm 2017:
ROE (2017) = * * = * *
+ Vậy: Năm 2017 công ty tao ra 28% lãi ròng trên một đồng doanh thu và tổng tài sản quay
vòng được 0.74 vòng với số vốn chủ sở hữu là 1,20 lần trong năm Do vậy công ty tạo ra 25,09%
lợi nhuận trên vốn CSH
=> NHẬN XÉT: Qua phân tích trên ta thấy ROE của công ty phụ thuộc vào 3 yếu tố Doanh
lợi doanh thu, vòng quay tài sản và tỷ số nợ Sự sụt giảm của vòng quay tài sản làm cho ROE
giảm xuống 25.09% Thấy VCSH năm 2017>2016 => đòn bẫy tài chính năm 2017>2016 =>
rủi ro về vay nợ cao hơn so với trước
Trang 22DỰ BÁO DOANH THU THEO PHƯƠNG PHÁP XU HƯỚNG
5
9
1,429,25
2
16
1,903,64
5
25
2,633,68
8
36
3,737,97
9
49
4,510,64
8
64
Tổng cộng 36
3,167,98 4
Trang 23DỰ BÁO DOANH THU THEO PHƯƠNG PHÁP XU HƯỚNG
20 0 9 2 0 10 2 0 1 1 2 0 1 2 2 0 13 2 0 1 4 2 0 15 2 0 1 6 2 01 7 2 0 18 2 01 90100,000
200,000 300,000 400,000 500,000 600,000 700,000
Biểu đồ dự báo Doanh Thu
Phương trình dự báo doanh thu của
công ty như sau:
Y = 200,162.5 + *X
Do vậy doanh thu dự báo năm 2018 tương ứng với X = 9
Y = 591,833.5 (triệu đồng)
Qua biểu đồ dự báo xu hướng trên ta thấy, doanh thu của công ty tăng đều qua
hàng năm, có tính ổn đinh cao Với tình hình kinh tế và nhu cầu sữ dụng nước hiện nay vẫn chưa cho thấy tín hiệu anh hưởng lớn nào trên bình diện chung của
tình hình kinh tế nên dự kiến doanh thu năm 2018 sẽ tăng đều lên là: 591,833.5
(triệu đồng).
Trang 24GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ
I: Giải pháp:
1 Giải pháp nâng cao dự trữ và quay vòng vốn:
Mở rộng hoạt động cung cấp nước tới các khu vực mới trong và ngoài tỉnh.
-
2 Giải pháp nâng cao doanh thu của công ty
3 Giải pháp cắt giảm chi phí của công ty
4 Thanh lý tài sản cố đinh của công ty
5 Giải pháp nâng cao trình độ nhân viên trong công ty
6 Giải pháp đổi mới công nghệ trong công ty
II: Kiến nghị:
7 Kiến nghị với nhà nước
8 Kiến nghị với công ty
III KẾT LUẬN
Trang 25MỘT SỐ GIẢI PHÁP
VÀ KIẾN NGHỊ
3