Ta có 2 phần khối đa diện đối xứng qua AA C C nên ta chỉ cần xét một nửa thể tích của ' ' mỗi phần như sau: Câu 9 GV HỨA LÂM PHONG 2018Hai người cùng chơi trò chơi phóng phi tiêu, mỗi ng
Trang 1Câu 1 (GV HỨA LÂM PHONG 2018)Cho khối chóp có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ
dài của ba cạnh đáy lên m lần và giảm độ dài chiều cao m lần thì thể tích khối chóp khi đó sẽ
thay đổi như thế nào so với ban đầu ?
A tăng m lần B tăng m2 lần C giảm m2 lần D không thay đổi
Đáp án A
Ta có
' '
a ma h h m
Câu 2 (GV HỨA LÂM PHONG 2018) : Một khối lăng trụ tam giác có cạnh đáy lần lượt là
6cm , 8cm và 10cm , cạnh bên 14cm và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích của khối đó
Câu 3 (GV HỨA LÂM PHONG 2018) : Cho hình bát diện đều Biết rằng các điểm là tâm
các mặt của bát diện đều tạo thành một hình đa diện đều Tên của hình đa diện đó là
A tứ diện đều B lập phương C bát diện đều D mười hai mặt đều Đáp án B
Câu 4 (GV HỨA LÂM PHONG 2018)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ
nhật và AB=2 ,a BC=a Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Gọi E và F
Trang 2lần lượt là trung điểm của AB và CD; K là điểm bất kỳ trên BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK là:
Câu 5: (GV HỨA LÂM PHONG 2018)Cho khối lăng trụ đứng ABC.DEF có đáy là tam
BC= a ACB= Biết BCD có chu vi bằng(9+ 17 a) Thể tích
khối lăng trụ ABC.DEF là
Trang 3• ACD vuông tại ADC= AC2+AD2 = 12a2+x2
• Theo giả thiết, chu vi BCD bằng (9+ 17)
AC = BC = SC= Gọilà góc hợp bởi hai mặt phẳng(SBC) (; ABC Giá trị )
biểu thức 2 sin 2 3cos
a
32
a
23
a
D
34
a
Đáp án D
Trang 4Gọi tâm O, O’ lần lượt là tâm của ABCD, A’B’C’D’ Ta có I =AKOO'
Qua I ta kẻ đường thẳng d song song BD cắt BB', DD' lần lượt tại M, N Mặt phẳng ( )chính là
mặt phẳng (KMAN chia khối lập phương thành 2 phần )
Trang 5Ta có 2 phần khối đa diện đối xứng qua (AA C C nên ta chỉ cần xét một nửa thể tích của ' ' )
mỗi phần như sau:
Câu 9 (GV HỨA LÂM PHONG 2018)Hai người cùng chơi trò chơi phóng phi tiêu,
mỗi người đứng cách một tấm bảng hình vuông ABCD có kích thước là 4 4x dmmột khoảng cách nhất định Mỗi người sẽ phóng một cây phi tiêu vào tấm bảng hình vuông
ABCD (như hình vẽ) Nếu phi tiêu cắm vào hình tròn tô màu hồng thì người đó sẽ được
10 điểm Xét phép thử là hai người lần lượt phóng 1 cây phi tiêu vào tấm bảng hình
vuông ABCD (phép thử này đảm bảo khi phóng là trúng và dính vào tấm bảng hình
vuông, không rơi ra ngoài) Tính xác suất để có đúng một trong hai người phóng phi tiêu được 10 điểm ( kết quả cuối cùng làm tròn số đến 4 chữ số thập phân)
0, 2332
Đáp án D
Gọi A là biến cố người thứ i phóng phi tiêu được 10 điểm i (i =1, 2)
Gọi A là biến cố thỏa yêu cầu bài toán
Trang 6Câu 10 (GV HỨA LÂM PHONG) Mặt phẳng (AB C chia khối lăng trụ ' ') ABC A B C ' ' 'thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
C Hai khối chóp tam giác
D Hai khối chóp tứ giác
Đáp án B
Câu 11 (GV HỨA LÂM PHONG) : Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Tứ diện đều B Bát diện đều C Lục diện đều D Thập nhị diện đều Đáp án A
Câu 12 (GV HỨA LÂM PHONG) Tìm tổng số đỉnh và cạnh của hình bát diện đều
a
3
32
a
Đáp án C
Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a,
nên cạnh đáy và cạnh bên đều có độ dài bằng 2a
Diện tích đáy tam giác đều: ( )2
Trang 7Do SA⊥(ABC)tại A nên A là hình chiếu của S lênmặt phẳng (ABC kéo theo ), AE là hình
chiếu của SE lên mặt phẳng (ABC)(SE ABC( ) )=(SE AE, )=SEA Áp dụng định lý Py-ta-go
trong SAE vuông tại B, ta có:
AB= a = a AD= a Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CD BD, , Thể tích
khối tứ diện AMNP là:
A 14a2 B 28a2 C 42a2 D 7a2
Trang 8Câu 16 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho tứ diện ABCD có
Do BC=CD=BD=2a nên BCD là tam giác đều
Do AC=AD=A 2và CD=2a , nên theo định lý Py-ta-go đảo, ta có ACD vuông cân tại
Vậy góc giữa hai mặt phẳng(ACD và ) (BCD có số đo bằng 30 )
Câu 17 (GV HỨA LÂM PHONG) : (VDC) Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA SB, Tính tỉ số
.
NBCMAD
S ABCD
V V
A 5
1
3
5.4
Đáp án A
Trang 10của khối chóp S ABC bằng 5 3
2
a Tính theo a khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC)
gần với giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 20 (GV HỨA LÂM PHONG)Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện
B Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung
C Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
D Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh
Đáp án B
Dựa vào định nghĩa về hình đa diện ta có hai mặt bất kì của khối đa diện hoặc không có điểm chung, hoặc có 1 đỉnh chung, hoặc có 1 cạnh chung
Trang 11Câu 21 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên bằng nhau Biết
rằng ABC là tam giác cân tại A có BAC 120 = Khi đó hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy ABC là
A Trung điểm cạnh BC B Đỉnh A của ABC
C Đỉnh D của hình thoi ABDC D Tâm đường tròn nội tiếp ABC
Đáp án C
Kẻ SH⊥(ABCD ,) Ta có SA SB SC= = SAH= SBH= SCH
Suy ra HA=HB=HC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC H
Do ABC là tam giác cân tại A có BAC 120= là đỉnh thứ 4 của hình thoi ABDC H
Câu 22 (GV HỨA LÂM PHONG): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là
tam giác vuông tại A, AC=a, góc BCA= Góc giữa B’C và mặt phẳng (AA’C’C) 60 bằng 30 Tính theo a, độ dài AC'
A AC'= a B AC'=3a C AC '=a 3 D AC'=3a 3
Trang 12Lại có CA'=AC'=3a
Câu 23: (GV HỨA LÂM PHONG)Tiến hành phân chia khối lập phương ABCD.A'B'C'D', hỏi có bao nhiêu cách phân
chia đúng trong các phương án sau:
i Khối lăng trụ ABC.A'B'C', khối tứ diện AA'D'C' và khối chóp A.CDD'C'
ii Khối tứ diện AA' B' D', khối tứ diện CC'D'B', khối chóp B'.ABCD
iii Khối tứ diện A.A'B'C', khối chóp A.BCC'B' , khối lăng trụ ADC.A'D'C'
iv Khối tứ diện AA'B'D', khối tứ diện C'CDB , khối chóp A.BDD'B', khối chóp C'.BDD'B'
Đáp án C
Có 3 phương án đúng: i, iii, iv
Câu 24: (GV HỨA LÂM PHONG) Cho hình chóp S.ABC có SBC và ABC đều là tam giác đều cạnh a Cho SA a 3
Đáp án C
Gọi I là trung điểm BC Ta chứng minh được hai mặt phẳng ( ) (SAI , ABC)
cùng vuông góc với nhau Gọi O là hình chiếu của S lên AI suy ra SO⊥(ABC)
Câu 25 (GV HỨA LÂM PHONG): Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi ( )P là mặt
phẳng đi qua trung điểm của AC’ và vuông góc với BB’ Ảnh của tứ giác ADC’B’ qua phép
đối xứng mặt phẳng ( )P là:
Trang 13A Tứ giác ADC’B’ B Tứ giác A’B’C’D’ C Tứ giác ABC’D’ D Tứ giác A’D’CB Đáp án B
Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của BB’, AA’, DD’, CC’
Khi đó mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu bài toán chính là mặt
phẳng (MNPQ)
Qua phép đối xứng của mặt phẳng (P) thì tứ giác ADC'B'
biến thành A'D'CB
Câu 26 (GV HỨA LÂM PHONG): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
Trang 14Câu 27 (GV HỨA LÂM PHONG) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Mặt phẳng
(BCA ' D ') chia khối lập phương
trên thành hai khối đa diện có tên là
Đáp án C
(Xin dành cho bạn đọc)
Câu 28 (GV HỨA LÂM PHONG) : Khẳng định nào sau đây là sai về khối đa diện lồi?
A Miền trong của khối đa diện lồi luôn nằm về một phía đối với mặt phẳng chứa một mặt
của khối đa diện lồi đó
B Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi
C Khối đa diện được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của đa diện
luôn thuộc đa diện
D Khối đa diện lồi là khối đa diện mà mỗi mặt của nó là các đa giác đều
Trang 15Câu 30 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho các phát biểu sau:
(1) Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia
(2) Hai đa giác phân biệt của một hình đa diện chỉ có thể có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc một cạnh chung
(3) Mỗi cạnh của đa giác nào của một hình đa diện cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
Số phát biểu đúng là
Đáp án C
Xem lý thuyết SGK
Câu 31 (GV HỨA LÂM PHONG) : Có bao nhiêu lưới đa giác trong số các lưới dưới đây có
thể gấp lại tạo thành mô hình một khối lập phương?
Đáp án D
Cả 4 hình trên đều lắp ghép ra được khối lập phương
Trang 16Câu 32 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho hình bát diện đều SABCDS' Lấy các điểm
M,N,O,P,Q,R,T,U lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA,SB,SC,SD,S'A,S'B,S'C,S'D Hỏi
là hình gì?
A Hình lăng trụ xiên B Hình lăng trụ đứng
ở đây chúng ta chứng minh được (MNOP ; QRTU) ( ) song song với
Câu 33 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a
Tính theo a khoảng cách giữa BC’ và CD’ là:
a6
Do đó d BC';CD'( )=d D; CAD'( ( ))= h
Trang 17Câu 34 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại
A và B Hình chiếu vuông góc của S trên đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết
AB a,BC 2a,BD= = =a 10 Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và đáy là 60 Tính d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây ?
Trang 18HF⊥CD⎯⎯⎯→⊥ CD⊥ SHF ⎯⎯⎯⎯→ SHF ⊥ SCD theo giao tuyến SF
Kẻ HR⊥SFHR=d H; SCD ( ( ) ) Nhận xét ACD 45= HLP vuông cân tại H
Câu 36 (GV HỨA LÂM PHONG) Cho hình chóp (S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, )
SA vuông góc với mặt đáy
Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?
Trang 19Trong (SAC dựng ) AH⊥SOtại H Chứng minh được rằng AH⊥(SBD) tại
H nên d A, SBD( ( ) )=AHAO, suy ra d A, SBD( ( ) )=d B, SAC( ( ) )
Câu 37 (GV HỨA LÂM PHONG)Khối chóp có đáy là đa giác n cạnh thì có số cạnh là:
Câu 39: (GV HỨA LÂM PHONG)Cho hình chóp S.ABC có
AB=6a; AC=4a;SA=SB=SC=BC=5a Tính thể tích
V khối chóp S.ABC theo a
4
35a 111V
12
345a 111V
4
=
Đáp án A
Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC )
Áp dụng công thức Hê – rông, tính được
2 ABC
15a 7S
Trang 20góc tạo bởi cạnh bên SC và mặt đáy
A Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều
B Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều
Trang 21Biết rằng A’, B’ là hình chiếu của A, B trên ( )P và MA '=3, A ' B ' 1=
Câu 43 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một
vuông góc với nhau, biết rằng AB=a, AC=a 2, AD=a 3, a( 0 ) Thể tích V của khối tứ diện ABCD là:
Trang 22Biết rằng ABC là tam giác đều cạnh a, (DEF cân tại E; các cạnh AD, BE, CF vuông góc )
với mặt phẳng (DEF ; tứ giác ADFC là hình chữ nhật; ) AD CF 3a, BE a
2
phẳng (ABC và ) (DEF có giá trị gần nhất với: )
Góc giữa mặt phẳng (ABC và ) (DEF bằng với góc giữa 2 mặt phẳng ) (ABC và ) (BIK)
trong đó mặt phẳng (BIK song song với ) (DEF )
Câu 46: (GV HỨA LÂM PHONG)Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, thể tích nhỏ nhất
của khối chóp là bao nhiêu nếu như khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và DB là
Trang 23Đặt AB x 0= Vẽ OH SA⊥ ta có DB⊥SO, DB⊥ACDB⊥(SAC)DB⊥OH
Suy ra d SA, DB( )=OH= a
Mặt khác,
2 2 2
A Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh
B Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh
C Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p+ cạnh q
D Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p− cạnh q
Ta có: B là hình chiếu của B lên(ABCD )
A là hình chiếu của S lên(ABCD )
Trang 24Suy ra góc tạo bởi (ABCD là góc) = SBA Do đó, cot AB 2
SA
= =
Câu 49 (GV HỨA LÂM PHONG): Cho tứ diện ABCD và một điểm G nằm bên trong khối
tứ diện như hình vẽ bên Khẳng định nào dưới đây là đúng về cách
phân chia khối tứ diện trên?
A Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 2 khối là B.AGC và D.AGC
B Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.ABD; G.ABC; G.ACD
C Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.BCD; G.ABC; G.ACD
D Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 4 khối là A.DGB; G.ABC; A.GCD; G.BCD Đáp án D
Câu 50 (GV HỨA LÂM PHONG): Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
2a và tam giác SAD đều đồng thời nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Tính khoảng cách d
từ tâm đường tròn nội tiếp tam giác SAD đến mặt phẳng (SBC theo a )
Gọi H, I , theo thứ tự là trung điểm AD,BC
G là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều
SAD nên G cũng là trọng tâm tam giác SAD
Trang 25Câu 52 (GV HỨA LÂM PHONG) Cho các khối đa diện đều như hình vẽ sau đây Khối đa diện đều loại 3;5 là hình nào?
Câu 54 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang
ABCD vuông tại A và D, có AB = 2AD = 2CD , tam giác SAD đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc đáy Gọi I là trung điểm AD, biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBC)
bằng 1 (cm) Tính diện tích S hình thang ABCD
Trang 26Lý thuyết SGK Chọn A
Câu 56 (GV HỨA LÂM PHONG) : Cho khối đa diện có tất cả các mặt đều là tam giác và
các mệnh đề nào sau đây:
(1) Số mặt của khối đa diện luôn là số chẵn (2) Số cạnh của khối đa diện luôn là số lẻ
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Chỉ có (1) đúng B Cả (1) và (2) sai C Chỉ có (2) đúng D Cả (1) và (2)
đúng
Đáp án A
Nếu số mặt là 6 dễ thấy số cạnh là 9, nếu số mặt là 4 thì số cạnh là 6 do đó (2) sai
Câu 57 (GV HỨA LÂM PHONG)Trọng tâm các mặt của một hình tứ diện đều tạo thành
một hình đa diện mới có tên là gì
A Tứ diện đều B lập phương C nhị thập diện đều D bát diện đều
Đáp án A
Câu 58 (GV HỨA LÂM PHONG)Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao là h, đáy là tam
giác vuông Nếu tăng mỗi cạnh góc vuông lên k lần thì thể tích của khối lăng trụ tăng lên bao
Câu 59: (GV HỨA LÂM PHONG) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh
đều bằng a, gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) (& CSD Tính ) cos
Trang 27song AB CD, Gọi I J, theo thứ tự là trung điểm AB CD, Suy ra SI SJ cùng vuông góc với .
Câu 60: (GV HỨA LÂM PHONG) Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, OD đôi một
vuông góc nhau, biết rằng OA=2OB=3OC=3a Tính khoảng cách d từ O đến mặt phẳng
a
C
3
.4
a
D
3
.3
Trang 28' ' ' ' ; ' ' ' ' '
' ' ' ' ' ' ' '
3 ' ' ' ' '
12161
AB=a AC=a tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Gọi a (độ) là
bởi cạnh SB và mặt phẳng (SAB) Gía trị a gần với số nào nhất dưới đây?
Đáp án C
Gọi H là trung điểm ABSH ⊥(ABC)
Vẽ HI ⊥AC I, AC HK; ⊥SI
Suy ra K là hình chiếu từ H trên (SAC)
Do đó, nếu gọi L là hình chiếu từ B lên (SAC) thì BL=2HK
Trang 29Câu 63: (GV HỨA LÂM PHONG) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một
vuông góc với nhau; AB=3 ,a AC =4 ,a AD=5a Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm của tam
giác DAB, DBC, DCA Tính thể tích của khối chóp DMNA theo a
a
3
2027
a
3
4027
DMNP
a
Câu 64: (GV HỨA LÂM PHONG) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a , gọi
là góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCD Tính khoảng cách d giữa SA và CD
Trong đó H là hình chiếu từ K lên SI
Câu 65 (GV HỨA LÂM PHONG)Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ I là trung điểm
BB’ Mặt phẳng (DIC’) chia khối lập phương thành 2 phần có tỉ số thể tích phần bé chia
phần lớn bằng:
Đáp án B
Trang 30Trong (BCC B gọi ' ') I =IC'BC Trong (ABCD , gọi ) M =DPAB
Dễ dàng chứng minh B, M lần lượt là trung điểm PC và AB