1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần thương mại xây dựng hà anh (2)

81 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 204,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Doanh thu tăng lên qua các năm.

Trang 1

L I CAM ĐOAN Ờ

Em xin cam k t r ng chuyên đ “ế ằ ề Hoàn thi n công tác k toán t p h p chi phí s nệ ế ậ ợ ả

xu t và tính giá thành s n ph m t i Công ty C ph n thấ ả ẩ ạ ổ ầ ương m i xây d ng Hà Anhạ ự ”

là đ tài c a mình em Các thông t , chu n m c k toán đề ủ ư ẩ ự ế ược trích d n chính xác.ẫ

M i s li u đọ ố ệ ượ ử ục s d ng trong chuyên đ này đ u chính xác và trung th c, các sề ề ự ố

li u đó đệ ượ ấ ừc l y t phòng tài chính k toán c a Công ty C ph n Thế ủ ổ ầ ương m i Xâyạ

d ng Hà Anh.ự

Hà N i, ngày 22 tháng 05 năm 2018ộ

Sinh viên

Trang 2

DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

CPSX Chi phí s n xu tả ấCPQLDN Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệCPSXC Chi phí s n xu t chungả ấ

TSCĐ Tài s n c đ nhả ố ịTSLĐ Tài s n l u đ ngả ư ộ

Trang 3

Bi u 6.5: B ng chi ti t v t t s d ng máy thi côngể ả ế ậ ư ử ụ

B ng 6.6: B ng kê chi phí d ch v mua ngoài ph c v máyả ả ị ụ ụ ụ

B ng 6.8: S chi ti t tài kho n 623ả ổ ế ả

Bi u ể 6.9 : S cái TK 621ổ

B ng 7.0: B ng thanh toán lả ả ương nhân viên qu n lý đ iả ộ

Bi u 8.2: B ng kê chi phí khác b ng ti nể ả ằ ề

Bi u 8.3: S chi ti t tài kho nể ổ ế ả

Bi u 8.5: S chi ti t tài kho n 154ể ổ ế ả

Trang 4

DANH M C S Đ Ụ Ơ Ồ

S đ 1.1: h ch toán chi phí NVLTT theo phơ ồ ạ ương pháp kh u tr , h ch toán theo ấ ừ ạ

phương pháp ki m kê đ nh kỳ 17ể ị

S đ 1.2: S đ h ch toán chi phí nhân công tr c ti p 19ơ ồ ơ ồ ạ ự ế

S đ 1.3 : S đ h c toán chi phí s d ng máy thi công 20ơ ồ ơ ồ ạ ử ụ

S đ 1.4: S đ h ch toán chi phí s n xu t chung 21ơ ồ ơ ồ ạ ả ấ

S đ 1.5: K toán chi phí s n xu t theo PP Kê khai thơ ồ ế ả ấ ường xuyên 22

Trang 5

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

1 Lý do ch n đ tài ọ ề

H ch toán k toán là m t b ph n c u thành quan tr ng c a h th ng công cạ ế ộ ộ ậ ấ ọ ủ ệ ố ụ

qu n lý kinh t tài chính, có vai trò tích c c trong vi c qu n lý đi u hành và ki mả ế ự ệ ả ề ểsoát các ho t đ ng kinh t ạ ộ ế

Vi c t ch c k toán h p lý và chính xác chi phí s n xu t, tính đ giá thành s nệ ổ ứ ế ợ ả ấ ủ ả

ph m có ý nghĩa r t quan tr ng trong công tác qu n lý giá thành; t o bi n phápẩ ấ ọ ả ạ ệ

ph n đ u h giá thành s n ph m, nâng cao ch t lấ ấ ạ ả ẩ ấ ượng s n ph m tăng s c c nhả ẩ ứ ạtranh v i s n ph m khác Tính đúng, tính đ giá thành s n ph m còn là ti n đ đớ ả ẩ ủ ả ẩ ề ề ểxác đ nh chính xác k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ị ế ả ạ ộ ủ ệ

T ch c công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph mổ ứ ế ậ ợ ả ấ ả ẩ

có ý nghĩa r t quan tr ng chi ph i đ n ch t lấ ọ ố ế ấ ượng công tác k toán nói chung cũngế

nh ư ch t lấ ượ hi u qu c a cng ệ ả ủ ông tác qu n lả ý kinh t tài chính c a doanh nghi p.ế ủ ệ

T ch c h ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m s n xuổ ứ ạ ả ấ ả ẩ ả ất là c sơ ởcho vi c xác đ nh k t qu kinh doanh, cho vi c t ch c thu h i v n và xây d ng giáệ ị ế ả ệ ổ ứ ồ ố ựthành s n ph m.ả ẩ

Công ty C ph n Thổ ầ ương m i xây d ng Hà Anh là đ n v chuyên gia công s nạ ự ơ ị ả

xu t và l p đ t s n ph m nhôm kính cho các công trình nhà gia đình và nhà xãấ ắ ặ ả ẩ ở ở

h i T nh n th c v nhi m v đó, lãnh đ o Công ty ộ ừ ậ ứ ề ệ ụ ạ r tấ quan tâm đ n công trác kế ếtoán mà tr ng tâm là b ph n k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thànhọ ộ ậ ế ậ ợ ả ấ

s n ph m Xu t phát t nh ng v n đ nêu trên, em đã ch n đ tài “Hoàn thi n côngả ẩ ấ ừ ữ ấ ề ọ ề ệtác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t i Công ty Cế ậ ợ ả ấ ả ẩ ạ ổ

ph n thầ ương m i xây d ng Hà Anh” đ làm khóa lu n t t nghi p c a mìnhạ ự ể ậ ố ệ ủ

Trang 6

+ Đánh giá được công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thànhế ậ ợ ả ấ

s n ph m t i Công ty C ph n thả ẩ ạ ổ ầ ương m i xây d ng Hà Anhạ ự

+ Đ xu t đề ấ ược m t s ý ki n góp ph n hoàn thi n công tác k toán t p h pộ ố ế ầ ệ ế ậ ợchi phí và tính giá thành s n ph m t i Công ty CP thả ẩ ạ ương m i xây d ng Hà Anhạ ự

- Nghiên c u k qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty CP thứ ế ả ạ ộ ủ ương m i xâyạ

d ng Hà Anh qua 3 năm 2015-2017ự

- Nghiên c u công tác k toán t p h p chi phí và tính giá thành s n ph m c aứ ế ậ ợ ả ẩ ử

s m h t nhôm s n tĩnh đi n t i Công ty CP thổ ở ấ ơ ệ ạ ương m i xây d ng Hà Anh ạ ự quý 4năm 2016

4 N i dung nghiên c u ộ ứ

Trang 7

- Nghiên c u c s lý lu n v k toán t p h p chi phí s n xu t và giá thành s nứ ơ ở ậ ề ế ậ ợ ả ấ ả

ph m trong doanh nghi p s n xu tẩ ệ ả ấ

- Nghiên c u th c tr ng công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giáứ ự ạ ế ậ ợ ả ấthành s n ph m t i công ty CP Thả ẩ ạ ương m i xây d ng Hà Anh.ạ ự

- Ngiên c u m t s đ xu t nh m hoàn thi n công tác k toán t p h p chi phíứ ộ ố ề ấ ằ ệ ế ậ ợ

và tính giá thành s n ph m t i Công ty CP thả ẩ ạ ương m i xây d ng Hà Anhạ ự

5 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

- Phương pháp phân tích, x lý, so sánh, đánh giá và t ng h p s li uử ổ ợ ố ệ

- Phương pháp đi u tra thu th p s ề ậ ố li u ệ có liên quan

- Phương pháp trao đ i v i ngổ ớ ười có kinh nghi mệ

6 K t c u c a khóa lu n ế ấ ủ ậ

Chương 1: C s lý lu n v k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s nơ ở ậ ề ế ả ấ ả

ph m trong doanh nghi p xây d ngẩ ệ ự

Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giáự ạ ế ậ ợ ả ấthành s n ph m xây l p t i công ty c ph n thả ẩ ắ ạ ổ ầ ương m i xây d ng hà anhạ ự

Chương 3: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác k toán chi phí s n xu tộ ố ả ằ ệ ế ả ấ

và tính giá thành s n ph m xây l p t i công ty c ph n thả ẩ ắ ạ ổ ầ ương m i xây d ng hàạ ựanh

Trang 8

CH ƯƠ NG 1

C S LÝ LU N V K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH Ơ Ở Ậ Ề Ế Ả Ấ 9

S N PH M TRONG DOANH NGHI P XÂY D NG Ả Ẩ Ệ Ự 9

1.1 Nh ng v n đ chung v chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph mữ ấ ề ề ả ấ ả ẩ 9

1.1.2 Khái ni m và phân lo i giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây l pệ ạ ả ẩ ệ ắ 13 1.1.3 M i quan h gi a chi phí s n xu t và giá thành s n ph m trong doanh ố ệ ữ ả ấ ả ẩ nghi p xây l pệ ắ 14

1.2 K toán t p h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l pế ậ ợ ả ấ ệ ắ 15

1.2.1 Đ i tố ượng và phương pháp t p h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p ậ ợ ả ấ ệ xây l pắ 15

1.2.3 K toán t p h p chi phí nhân công tr c ti pế ậ ợ ự ế 17

1.2.4 K toán t p h p chi phí s d ng máy thi côngế ậ ợ ử ụ 19

1.2.5 K toán t p h p chi phí s n xu t chungế ậ ợ ả ấ 20

1.3.1 N i dung k toán t ng h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l pộ ế ổ ợ ả ấ ệ ắ 22

1.3.2 Phương pháp k toán t ng h p CPSX trong doanh nghi p xây l pế ổ ợ ệ ắ 22

1.4 Phương pháp đánh giá s n ph m d dang trong doanh nghi p xây l pả ẩ ở ệ ắ 23

1.5 K toán tính giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây l pế ả ẩ ệ ắ 23

1.5.1 Đ i tố ượng và kỳ tính giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây l pả ẩ ệ ắ 23

1.5.2 Phương pháp k toán tính giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây l pế ả ẩ ệ ắ .24

CH ƯƠ NG 2 26

TH C TR NG Ự Ạ CÔNG TÁC K TOÁN Ế T P H P Ậ Ợ CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ Ả Ấ THÀNH S N PH M XÂY L P T I Ả Ẩ Ắ Ạ CÔNG TY C PH N TH Ổ Ầ ƯƠ NG M I XÂY Ạ D NG HÀ ANH Ự 26

2.1 T ng quan v công ty c ph n ổ ề ổ ầ thương m i xây d ng Hà Anhạ ự 26

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty c ph n thể ủ ổ ầ ương m i xây ạ d ng Hà Anhự 26 2.1.2 Đ c đi m s n xu t kinh doanh c a ặ ể ả ấ ủ công ty CP thương m i xây d ng Hà ạ ự Anh 28

Trang 9

2.3 Đ c đi m t ch c công tác k toán t i công ty C ph n TMXD Hà Anhặ ể ổ ứ ế ạ ổ ầ 30

2.3.1  Đ c đi m t ch c b máy k toán t i công ty ặ ể ổ ứ ộ ế ạ  c ph n ổ ầ  TMXD Hà Anh……… 30

2.3.2 Hình th c s k toán.ứ ổ ế 32

2.3.3 Chính sách k toán áp d ng t i công ty CP TM Xây d ng Hà Anhế ụ ạ ự 32

2.4.Th c tr ng v công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ự ạ ề ế ậ ợ ả ấ ả ph m t i Công ty CP TM XD Hà Anhẩ ạ 33

2.4.1 Phân lo i chi phí s n xu tạ ả ấ 33

2.4.2 Đ i tố ượng t p h p chi phí và tính giá thành t i công tyậ ợ ạ 34

2.4.3 K toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t i Công ty ế ậ ợ ả ấ ả ẩ ạ CP TM XD Hà Anh 34

2.5 Th c tr ng k toán qu n tr chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t iự ạ ế ả ị ả ấ ả ẩ ạ công ty CP TM XD Hà Anh 57

2.6 Đánh giá chung v công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá ề ế ậ ợ ả ấ thành s n ph m t i công tyả ẩ ạ 58

2.6.1 Ưu đi mể 58

2.6.2 Nh ng m t y u kém còn t n t iữ ặ ế ồ ạ 61

CH ƯƠ NG 3 63

GI I PHÁP HOÀN THI N K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH Ả Ệ Ế Ả Ấ S N PH M XÂY L P T I CÔNG TY CP TM XD HÀ ANH Ả Ẩ Ắ Ạ 63

3.1 S c n thi t và yêu c u hoàn thi n công tác chi phí s n xu t và tính giá thành ự ầ ế ầ ệ ả ấ s n ph m xây l p t i công ty c ph n TM XD Hà Anh.ả ẩ ắ ạ ổ ầ 63

3.1.1 Phương hướng phát tri n c a công ty CP TM XD Hà Anhể ủ 63

3.1.2 S c n thi t ph i hoàn thi nự ầ ế ả ệ 63

3.1.3 Yêu c u hoàn thi nầ ệ 64

3.2 M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác t p h p chi phí s n xu t và tính ộ ố ả ằ ệ ậ ợ ả ấ giá thành s n ph m t i công ty CP TM XD Hà Anhả ẩ ạ 64

3.2.1 Gi i pháp liên quan đ n k toán tài chính chi phí s n xu t và giá thành ả ế ế ả ấ s n ph mả ẩ 64

3.2.4 nhóm gi i pháp khácả 68

K T LU N Ế Ậ 70

Trang 10

PH L C Ụ Ụ 73

CH ƯƠ NG 1

C S LÝ LU N V K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH Ơ Ở Ậ Ề Ế Ả Ấ

S N PH M TRONG DOANH NGHI P XÂY D NG Ả Ẩ Ệ Ự 1.1 Nh ng v n đ chung v chi phí s n xu t và tính giá thành s n ữ ấ ề ề ả ấ ả

ph m ẩ

1.1.1 Chi phí s n xu t ả ấ

1.1.1.1 Khái ni m chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l p ệ ả ấ ệ ắ

Chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l p là toàn b chi phí v lao đ ngả ấ ệ ắ ộ ề ộ

s ng và lao đ ng v t hoá phát sinh trong quá trình s n xu t và c u thành nên giáố ộ ậ ả ấ ấthành c a s n ph m xây l p.ủ ả ẩ ắ

1.1.1.2 Phân lo i ạ

a Phân theo y u t chi phí ế ố :Theo quy đ nh hi n hành Vi t ị ệ ở ệ Nam, toàn b chiộphí được chia làm 5 y u t chi phí sau:ế ố

+ Chi phí nguyên li u, v t li u: ệ ậ ệ Bao g m toàn b giá tr nguyên, v t li u chính,ồ ộ ị ậ ệ

v t li u ph , ph tùng thay th , công c , d ng c ,… s d ng vào SXKD (lo i tr giáậ ệ ụ ụ ế ụ ụ ụ ử ụ ạ ừ

tr v t li u dùng không h t nh p l i kho và ph li u thu h i).ị ậ ệ ế ậ ạ ế ệ ồ

+ Chi phí nhân công: Ph n ánh toàn b s ti n lả ộ ố ề ương và các kho n trích nhả ưBHXH, BHYT, KPCĐ tính trên lương c a CNSX, công nhân s d ng MTC và nhân viênủ ử ụ

Trang 11

+ Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p: ệ ậ ệ ự ế Là các chi phí c a các v t li u chính,ủ ậ ệ

v t li u ph , v t k t c u, giá tr thi t b kèm theo v t ki n trúc…c n thi t đ thamậ ệ ụ ậ ế ấ ị ế ị ậ ế ầ ế ểgia c u thành th c th s n ph m xây l p.ấ ự ể ả ẩ ắ

+ Chi phí nhân công tr c ti p: ự ế Là chi phí ti n lề ương chính, lương ph , ph c pụ ụ ấ

lương c a công nhân tr c ti p tham gia xây l p công trình Không bao g m cácủ ự ế ắ ồkho n trích theo ti n lả ề ương nh KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN c a công nhân tr c ti pư ủ ự ếxây l p.ắ

+ Chi phí s d ng máy thi công ử ụ : Là chi phí cho các MTC nh m th c hi n kh iằ ự ệ ố

lượng công tác xây, l p b ng máy Chi phí s d ng MTC bao g m chi phí thắ ằ ử ụ ồ ườngxuyên và chi phí t m th i.ạ ờ

Chi phí thường xuyên s d ng MTC g m: Lử ụ ồ ương chính, lương ph c a côngụ ủnhân đi u khi n máy, ph c v máy…; chi phí v t li u, chi phí CCDC, chi phí kh uề ể ụ ụ ậ ệ ấhao TSCĐ; chi phí d ch v mua ngoài; chi phí khác b ng ti n.ị ụ ằ ề

Chi phí t m th i s d ng MTC g m: Chi phí s a ch a l n MTC; chi phí côngạ ờ ử ụ ồ ử ữ ớtrình t m th i cho MTCạ ờ ,…

+ Chi phí s n xu t chung: ả ấ Là các chi phí s n xu t c a đ i, công trả ấ ủ ộ ường xây d ngự

g m: Lồ ương c a nhân viên qu n lý đ i xây d ng, các kho n trích theo ti n lủ ả ộ ự ả ề ươngtheo t l quy đ nh, chi phí kh u hao TSCĐ dùng chung cho ho t đ ng c a đ i, chiỷ ệ ị ấ ạ ộ ủ ộphí v t li u, chi phí CCDC và các chi phí khác liên quan đ n ho t đ ng c a đ i…ậ ệ ế ạ ộ ủ ộ

c Phân theo m i quan h gi a chi phí và quá trình s n xu t ố ệ ữ ả ấ

Chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l p có th phân thành chi phí tr cả ấ ệ ắ ể ự

ti p và chi phí gián ti p.ế ế

+ Chi phí tr c ti p: ự ế là nh ng kho n chi phí có liên quan tr c ti p t i quá trìnhữ ả ự ế ớ

s n xu t và t o ra s n ph m Nh ng chi phí này có th t p h p cho t ng công trìnhả ấ ạ ả ẩ ữ ể ậ ợ ừ

h ng m c, công trình đ c l p nh nguyên v t li u, ti n lạ ụ ộ ậ ư ậ ệ ề ương tr c ti p, kh u haoự ế ấmáy móc thi t b s d ng…ế ị ử ụ

Trang 12

+ Chi phí gián ti p ế : là nh ng chi phí cho ho t đ ng t ch c ph c v và qu nữ ạ ộ ổ ứ ụ ụ ả

lý, do đó không tác đ ng tr c ti p vào quá trình s n xu t và cũng không độ ự ế ả ấ ược tính

tr c ti p cho t ng đ i tự ế ừ ố ượng c th ụ ể

Xu t phát t đ c đi m c a s n ph m xây l p và phấ ừ ặ ể ủ ả ẩ ắ ương pháp l p d toánậ ựtrong XDCB là d toán đự ượ ậc l p cho t ng đ i từ ố ượng xây d ng theo các kho n m cự ả ụgiá thành nên phương pháp phân lo i chi phí theo kho n m c là phạ ả ụ ương pháp được

s d ng ph bi n trong doanh nghi p xây l pử ụ ổ ế ệ ắ

1.1.2 Khái ni m và phân lo i giá thành s n ph m trong doanh nghi p ệ ạ ả ẩ ệ xây l p ắ

1.1.2.1 Khái ni m giá thành trong doanh nghi p xây l p ệ ệ ắ

Giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây l p là bi u hi n b ng ti n các chiả ẩ ệ ắ ể ệ ằ ềphí s n xu t đ hoàn thành kh i lả ấ ể ố ượng s n ph m xây l p theo qui đ nh S n ph mả ẩ ắ ị ả ẩxây l p có th là công trình, h ng công trình, kh i lắ ể ạ ố ượng xây l p hoàn thành đ nắ ế

đi m d ng kỹ thu t h p lý có thi t k và tính d toán riêng.ể ừ ậ ợ ế ế ự

1.1.2.2 Phân lo i giá thành trong doanh nghi p xây l p ạ ệ ắ

a Xét theo th i đi m tính toán và ngu n s li u ờ ể ồ ố ệ :

Giá thành d toán (Zdt) ự : Là t ng s chi phí d toán đ hoàn thành kh i lổ ố ự ể ố ượngxây l p công trình, giá thành d toán đắ ự ược xác đ nh theo đ nh m c và khung giá quiị ị ứ

đ nh áp d ng cho t ng vùng lãnh th ị ụ ừ ổ

Giá thành d toán = Giá tr d toán – Thu nh p ch u thu tính trự ị ự ậ ị ế ước

Trong đó, thu nh p ch u thu tính trậ ị ế ước được tính theo đ nh m c qui đ nh.ị ứ ị

Giá thành k ho ch (Zkh): ế ạ Là giá thành xác đ nh xu t phát t nh ng đi u ki nị ấ ừ ữ ề ệ

c th m i đ n v xây l p trên c s bi n pháp thi công, các đ nh m c, đ n giá ápụ ể ở ỗ ơ ị ắ ơ ở ệ ị ứ ơ

d ng trong đ n v ụ ơ ị

Giá thành k ho ch = Giá thành d toán - M c h giá thành d toánế ạ ự ứ ạ ự

Trang 13

Giá thành th c t (Ztt): ự ế Là toàn b các chi phí th c t đ hoàn thành bàn giaoộ ự ế ể

kh i lố ượng xây l p mà đ n v đã nh n th u, giá thành th c t đắ ơ ị ậ ầ ự ế ược xác đ nh theo sị ố

li u k toán ệ ế

M i quan h gi a 3 lo i giá thành trên v m t lố ệ ữ ạ ề ặ ượng:

Giá thành d toán > Giá thành k ho ch > Giá thành th c t ự ế ạ ự ế

b Xét theo ph m vi phát sinh chi phí ạ : giá thành được chia thành giá thành s nả

xu t và giá thành toàn b ấ ộ

Giá thành s n xu t ả ấ (giá thành công xưởng): ph n ánh t t c nh ng chi phí phátả ấ ả ữsinh liên quan đ n vi c thi công công trình trong ph m vi đ n v thi công bao g mế ệ ạ ơ ị ồchi phí NVLTT, chi phí NCTT, chi phí SDMTC, chi phí SXC

Giá thành toàn bộ (giá thành đ y đ , giá thành tiêu th ): Ph n ánh toàn b cácầ ủ ụ ả ộkho n chi phí phát sinh trong thi công (chi phí s n xu t) và chi phí ngoài thi côngả ả ấ(chi phí bán hàng và qu n lý) Do đó, giá thành toàn b đả ộ ược tính theo công th c:ứ

Chi phí

qu n lý DNả

++

Chi phítiêu th s nụ ả

ph mẩ

c Ngoài ra trong XDCB còn s d ng hai ch tiêu giá thành nh sau ử ụ ỉ ư : giá đ u

th u xây l p và giá thành h p đ ng công tác xây l p ầ ắ ợ ồ ắ

Tóm l i, s phân lo i chi phí s n xu t và giá thành s n ph m xây l p th c tạ ự ạ ả ấ ả ẩ ắ ự ế

ph c v cho k toán qu n tr K toán qu n tr quan tâm t i chi phí và giá thành,ụ ụ ế ả ị ế ả ị ớlàm ch c năng thông tin cho nhà qu n tr doanh nghi p và chi phí phát sinh choứ ả ị ệ

t ng đ i từ ố ượng c n quan tâm m t cách thầ ộ ường xuyên và giúp cho nhà qu n lý soảsánh v i m c k ho ch đ ra các quy t đ nh k p th i.ớ ứ ế ạ ề ế ị ị ờ

1.1.3 M i quan h gi a chi phí s n xu t và giá thành s n ph m trong ố ệ ữ ả ấ ả ẩ doanh nghi p xây l p ệ ắ

Chi phí s n xu t là toàn b chi phí phát sinh trong quá trình s n xu t (m t kỳả ấ ộ ả ấ ộ

nh t đ nh) còn giá thành s n ph m là toàn b chi phí k t tinh kh i l ng s n ph m,

Trang 14

m t công vi c, lao v nh t đ nh Chi phí s n xu t bi u hi n m t hao phí, còn giáộ ệ ụ ấ ị ả ấ ể ệ ặthành bi u hi n m t k t qu Đây là hai m t th ng nh t c a m t quá trình, chúngể ệ ặ ế ả ặ ố ấ ủ ộ

gi ng nhau v ch t là hao phí lao đ ng s ng và lao đ ng v t hóa nh ng do chi phíố ề ấ ộ ố ộ ậ ư

b ra gi a các kỳ không đ u nhau nên gi a chi phí s n xu t và giá thành khác nhauỏ ữ ề ữ ả ấ

v lề ượng S khác nhau v lự ề ượng gi a chi phí s n xu t và giá thành đữ ả ấ ược bi u hi nể ệqua s đ sau:ơ ồ

+

T ngổ giá thành

c a s n ph mủ ả ẩxây l p hoànắthành

-

s n xu t vì s ti t ki m hay lãng phí chi phí s n xu t sẽ nh hả ấ ự ế ệ ả ấ ả ưởng tr c ti p t i giáự ế ớthành s n ph m xây l p.ả ẩ ắ

1.2 K toán t p h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l p ế ậ ợ ả ấ ệ ắ

1.2.1 Đ i t ố ượ ng và ph ươ ng pháp t p h p chi phí s n xu t trong doanh ậ ợ ả ấ nghi p xây l p ệ ắ

1.2.1.1 Đ i t ố ượ ng t p h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l p ậ ợ ả ấ ệ ắ

Đ xác đ nh đ i tể ị ố ượng t p h p CPSX doanh nghi p xây l p ngậ ợ ở ệ ắ ười ta căn cứ

Trang 15

- Căn c vào đ c đi m, tính ch t c a công trình thi công: N u công trình quyứ ặ ể ấ ủ ế

mô nh , th i gian ng n thì đ i tỏ ờ ắ ố ượng t p h p chi phí có th là toàn b công trình.ậ ợ ể ộ

N u công trình có quy mô l n, tính ch t thi công khác bi t thì nên t p h p theoế ớ ấ ệ ậ ợ

h ng m c công trình hay nhóm h ng m c công trình.ạ ụ ạ ụ

- Căn c vào hình th c t ch c thi côngứ ứ ổ ứ

- Căn c vào đ i tứ ố ượng thanh toán v i đ n v ch đ u tớ ơ ị ủ ầ ư

- Căn c vào yêu c u và trình đ qu n lý kinh t , yêu c u k toán kinh t n iứ ầ ộ ả ế ầ ế ế ộ

b c a doanh nghi p.ộ ủ ệ

1.2.1.2 Ph ươ ng pháp t p h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây ậ ợ ả ấ ệ

l p ắ

Đ i v i ngành XDCB do phát sinh nhi u chi phí mà quá trình s n xu t l iố ớ ề ả ấ ạ

ph c t p và s n ph m mang tính đ n chi c có quy mô l n, th i gian s d ng lâuứ ạ ả ẩ ơ ế ớ ờ ử ụdài M i công trình l i bao g m nhi u h ng m c công trình, nhi u công vi c khácỗ ạ ồ ề ạ ụ ề ệnhau nên có th áp d ng các phể ụ ương pháp t p h p chi phí s n xu t nh sau:ậ ợ ả ấ ư

+ Ph ươ ng pháp t p h p theo công trình, h ng m c công trình ậ ợ ạ ụ

Theo phương pháp này, hàng kỳ, các chi phí phát sinh có liên quan đ n côngếtrình, h ng m c công trình nào thì t p h p theo h ng m c công trình, h ng m cạ ụ ậ ợ ạ ụ ạ ụcông trình đó Giá thành th c t c a đ i tự ế ủ ố ượng đó chính là t ng chi phí đổ ượ ậc t p

h p k t khi b t đ u thi công đ n khi công trình, h ng m c công trình hoàn thành.ợ ể ừ ắ ầ ế ạ ụ

Phương pháp này đượ ử ục s d ng khi đ i tố ượng t p h p chi phí s n xu t là toàn bậ ợ ả ấ ộcông trình, h ng m c công trình.ạ ụ

+ Ph ươ ng pháp t p h p chi phí theo đ n đ t hàng ậ ợ ơ ặ

Theo phương pháp này, hàng kỳ chi phí phát sinh được phân lo i và t p h pạ ậ ợtheo t ng đ n đ t hàng riêng Khi đ n đ t hàng đừ ơ ặ ơ ặ ược hoàn thành thì t ng chi phíổphát sinh đượ ậc t p h p chính là giá thành th c t Phợ ự ế ương pháp này đượ ử ục s d ngkhi đ i tố ượng t p h p chi phí là các đ n đ t hàng riêng.ậ ợ ơ ặ

Trang 16

Theo phương pháp này, các chi phí phát sinh đượ ậc t p h p theo t ng đ n vợ ừ ơ ịthi công công trình Trong t ng đ n v thi công đó, chi phí l i đừ ơ ị ạ ượ ậc t p h p theoợ

t ng đ i từ ố ượng ch u chi phí nh công trình, h ng m c công trình Trên th c t cóị ư ạ ụ ự ếnhi u y u t chi phí phát sinh liên quan đ n nhi u đ i tề ế ố ế ề ố ượng, khi đó chi phí c nầ

được phân b cho t ng đ i tổ ừ ố ượng ch u chi phí m t cách chính xác và h p lý, có thị ộ ợ ể

s d ng các phử ụ ương pháp t p h p sau:ậ ợ

Ph ươ ng pháp t p h p tr c ti p ậ ợ ự ế : Phương pháp này áp d ng đ i v i nh ng chiụ ố ớ ữphí có liên quan đ n m t đ i tế ộ ố ượng k toán t p h p chi phí Trong trế ậ ợ ường h p này,ợ

k toán căn c vào các ch ng t g c đ t p h p tr c ti p cho t ng đ i tế ứ ứ ừ ố ể ậ ợ ự ế ừ ố ượng

Ph ươ ng pháp t p h p gián ti p ậ ợ ế : Phương pháp này áp d ng khi m t lo i chiụ ộ ạphí có liên quan đ n nhi u đ i tế ề ố ượng k toán t p h p chi phí s n xu t, không thế ậ ợ ả ấ ể

t p h p cho t ng đ i tậ ợ ừ ố ượng

1.2.2 K toán t p h p chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p ế ậ ợ ệ ậ ệ ự ế

1.2.2.1 N i dung chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p ộ ệ ậ ệ ự ế

Chi phí NLVL tr c ti p bao g m chi phí v t li u chính, v t li u ph , các c uự ế ồ ậ ệ ậ ệ ụ ấ

ki n ho c b ph n r i, v t li u luân chuy n tham gia c u thành th c th c a s nệ ặ ộ ậ ờ ậ ệ ể ấ ự ể ủ ả

ph m xây l p ho c giúp cho vi c th c hi n và hoàn thành kh i lẩ ắ ặ ệ ự ệ ố ượng xây l p Khiắ

xu t dùng v t li u, n u xác đ nh rõ đ i tấ ậ ệ ế ị ố ượng t p h p chi phí thì căn c ch ng tậ ợ ứ ứ ừ

g c đ ghi nh n tr c ti p vào đ i tố ể ậ ự ế ố ượng t p h p chi phí có liên quan, n u không xácậ ợ ế

đ nh c th cho t ng đ i tị ụ ể ừ ố ượng t p h p chi phí thì t p h p chung, cu i kỳ phân bậ ợ ậ ợ ố ổtheo tiêu th c h p lý.ứ ợ

1.2.2.2 Ph ươ ng pháp k toán t p h p chi phí nguyên li u, v t li u tr c ế ậ ợ ệ ậ ệ ự

ti p ế

a Tài kho n k toán s d ng ả ế ử ụ

- Tài kho n k toán s d ng: TK 621 - Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti pả ế ử ụ ệ ậ ệ ự ế

- Công d ng: T p h p toàn b chi phí NLVL s d ng tr c ti p cho ho t đ ngụ ậ ợ ộ ử ụ ự ế ạ ộ

Trang 18

S đ 1.1: h ch toán chi phí NVLTT theo ph ơ ồ ạ ươ ng pháp kh u tr , h ch toán ấ ừ ạ theo ph ươ ng pháp ki m kê đ nh kỳ ể ị

GT NVL xu t dùng s n xu t K t chuy n vào tính giá thành ấ ả ấ ế ể

1.2.3 K toán t p h p chi phí nhân công tr c ti p ế ậ ợ ự ế

1.2.3.1 N i dung chi phí nhân công tr c ti p ộ ự ế

Chi phí nhân công tr c ti p là các chi phí cho công nhân tr c ti p tham giaự ế ự ếvào quá trình ho t đ ng s n xu t xây l p.ạ ộ ả ấ ắ

Chi phí nhân công tr c ti p g m: ti n lự ế ồ ề ương, kho n ph c p c a công nhânả ụ ấ ủ

tr c ti p tham gia ho t đ ng thi công xây d ng và l p đ t thi t b , c th g m:ự ế ạ ộ ự ắ ặ ế ị ụ ể ồ

- Ti n lề ương chính (ho c ti n công) c a công nhân chính ho c công nhân phặ ề ủ ặ ụ

tr c ti p thi công.ự ế

- Các kho n ph c p theo lả ụ ấ ương nh làm thêm gi , ph c p trách nhi m, ư ờ ụ ấ ệ

- Ti n lề ương ph c a công nhân tr c ti p thi công xây l pụ ủ ự ế ắ

Khi t p h p chi phí nhân công tr c ti p cho t ng đ i tậ ợ ự ế ừ ố ượng h ch toán chi phí,ạ

đ i v i các kho n ti n lố ớ ả ề ương tr theo s n ph m ho c ti n lả ả ẩ ặ ề ương tr theo th i gianả ờ

Trang 19

phương pháp t p h p tr c ti p Đ i v i chi phí có liên quan đ n nhi u đ i tậ ợ ự ế ố ớ ế ề ố ượng vàkhông h ch toán tr c ti p đạ ự ế ược thì ph i dùng phả ương pháp phân b gián ti p.ổ ế

1.2.3.2 Ph ươ ng pháp k toán t p h p chi phí nhân công tr c ti p ế ậ ợ ự ế

a Tài kho n k toán s d ng ả ế ử ụ

- Tài kho n k toán s d ngả ế ử ụ : TK 622 - Chi phí nhân công tr c ti pự ế

- Công d ng: tài kho n này đụ ả ược dùng đ t p h p toàn b chi phí nhân côngể ậ ợ ộ

tr c ti p phát sinh trong kỳ c a doanh nghi p xây l p ự ế ủ ệ ắ

- K t c uế ấ và n i dung ph n ánh c a TK 622 - Chi phí nhân công tr c ti pộ ả ủ ự ế

Bên N : T p h p toàn b chi phí nhân công tr c ti p phát sinh trong kỳợ ậ ợ ộ ự ế

Bên Có: + K t chuy n chi phí nhân công tr c ti p vào TK 154ế ể ự ế + K t chuy n chi phí nhân công tr c ti p đ tính giá thànhế ể ự ế ể

TK 622 không có s d cu i kỳ, m chi ti t cho t ng đ i tố ư ố ở ế ừ ố ượng h ch toán chi phí.ạ

Trang 20

(1) H ch toán theo phạ ương pháp kê khai thường xuyên(2) H ch toán theo phạ ương pháp ki m kê đ nh kỳể ị

1.2.4 K toán t p h p chi phí s d ng máy thi công ế ậ ợ ử ụ

1.2.4.1 N i dung chi phí s d ng máy thi công ộ ử ụ

K toán chi phí s d ng MTC bao g m chi phí cho các MTC nh m th c hi nế ử ụ ồ ằ ự ệ

kh i lố ượng công tác xây l p b ng máy Chi phí này g m:ắ ằ ồ

+ Chi phí thường xuyên cho ho t đ ng c a MTC là chi phí phát sinh h ng ngàyạ ộ ủ ằkhi s d ng máy, bao g m chi phí nhân công đi u khi n máy, chi phí NLVL, CCDC,ử ụ ồ ề ểchi phí kh u hao TSCĐ, chi phí d ch v mua ngoài (nh ti n mua b o hi m, s aấ ị ụ ư ề ả ể ữ

ch a, đi n nữ ệ ước, chi phí tr cho nhà th u ph v MTC); chi phí khác b ng ti n.ả ầ ụ ề ằ ề+ Chi phí t m th i: là chi phí nh m h tr cho vi c s d ng máy, bao g m chiạ ờ ằ ỗ ợ ệ ử ụ ồphí s a ch a l n, chi phí công trình t m đ che và b o dữ ữ ớ ạ ể ả ưỡng máy,

1.2.4.2 Ph ươ ng pháp k toán t p h p chi phí s d ng máy thi công ế ậ ợ ử ụ

a Tài kho n k toán s d ng ả ế ử ụ

- Tài kho n s d ng: TK 623 - Chi phí s d ng MTC ả ử ụ ử ụ

- Công d ng: TK 623 dùng đ t p h p và phân b chi phí s d ng MTC ph cụ ể ậ ợ ổ ử ụ ụ

v tr c ti p cho ho t đ ng xây l p công trình trong trụ ự ế ạ ộ ắ ường h p doanh nghi p th cợ ệ ự

hi n xây l p theo phệ ắ ương th c thi công h n h p v a th công v a k t h p v i máy.ứ ỗ ợ ừ ủ ừ ế ợ ớ

- K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 623 - Chi phí s d ng MTCế ấ ộ ả ủ ử ụ

Bên N : T p h p toàn b chi phí liên quan đ n ho t đ ng c a MTC.ợ ậ ợ ộ ế ạ ộ ủ

Bên Có:+ K t chuy n chi phí s d ng MTC vào TK 154-Chi phí SXKD d dang.ế ể ử ụ ở + K t chuy n tình giá thành s n ph mế ể ả ẩ

TK 623 không có s d cu i kỳ, đố ư ố ược m chi ti t cho t ng đ i tở ế ừ ố ượng

b Ph ươ ng pháp k toán ế

Trang 21

S đ 1.3 : S đ h c toán chi phí s d ng máy thi công ơ ồ ơ ồ ạ ử ụ

1.2.5 K toán t p h p chi phí s n xu t chung ế ậ ợ ả ấ

1.2.5.1 N i dung chi phí s n xu t chung ộ ả ấ

Chi phí s n xu t chung trong doanh nghi p xây l p là chi phí ph c v qu n lýả ấ ệ ắ ụ ụ ả

đ i, công trộ ường xây d ng, bao g m: chi phí thuê ngoài, chi phí đi n, nự ồ ệ ước, đi nệtho i, chi mua tài li u kỹ thu t, b ng sáng ch , nhãn hi u thạ ệ ậ ằ ế ệ ương m i, ti n thuêạ ềTSCĐ, chi phí tr cho nhà th u ph ,… ả ầ ụ

Chi phí s n xu t chung n u ph i phân b cho công trình, h ng m c côngả ấ ế ả ổ ạ ụtrình thì tiêu chu n phân b theo t l v i chi phí tr c ti p.ẩ ổ ỷ ệ ớ ự ế

1.2.5.2 Ph ươ ng pháp k toán t p h p chi phí s n xu t chung ế ậ ợ ả ấ

a Tài kho n s d ng ả ử ụ

Trang 22

- Tài kho n k toán s d ng: TK 627- Chi phí s n xu t chung.ả ế ử ụ ả ấ

- Công d ng: TK 627 dùng đ t p h p toàn b chi phí SXC phát sinh trong kỳụ ể ậ ợ ộ

c a doanh nghi p xây l p, cu i kỳ phân b toàn b chi phí này sang TK 154.ủ ệ ắ ố ổ ộ

- K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 627- Chi phí s n xu t chungế ấ ộ ả ủ ả ấ

Bên N : T p h p toàn b chi phí s n xu t chung phát sinh trong kỳ.ợ ậ ợ ộ ả ấBên Có: + Các kho n gi m chi phí s n xu t chungả ả ả ấ

+ K t chuy n chi phí s n xu t chung tính giá thành SPế ể ả ấ

TK 627 không có s d cu i kỳ, m chi ti t cho t ng đ i tố ư ố ở ế ừ ố ượng h ch toán.ạ

Ghi chú: (1) H ch toán theo phạ ương pháp kê khai thường xuyên

(2)H ch toán theo phạ ương pháp ki m kê đ nh kỳể ị

1.3 K toán t ng h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây l p ế ổ ợ ả ấ ệ ắ

Trang 23

1.3.1 N i dung k toán t ng h p chi phí s n xu t trong doanh nghi p xây ộ ế ổ ợ ả ấ ệ

ho c khi công trình hoàn thành.ặ

1.3.2 Ph ươ ng pháp k toán t ng h p CPSX trong doanh nghi p xây l p ế ổ ợ ệ ắ 1.3.2.1 Tài kho n k toán s d ng ả ế ử ụ

- Tài kho n k toán s d ng: TK 154 - Chi phí SXKD d dangả ế ử ụ ở

- Công d ng: TK 154 đụ ược dùng đ t ng h p chi phí s n xu t xây l p phátể ổ ợ ả ấ ắsinh trong kỳ c a doanh nghi p xây l p, ph c v cho vi c tính giá thành s n ph mủ ệ ắ ụ ụ ệ ả ẩxây l p hoàn thành.ắ

- K t c u và n i dung ph n ánh TK 154 - Chi phí SXKD d dangế ấ ộ ả ở

Bên N : - Các chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p, chi phí nhân công tr cợ ệ ậ ệ ự ế ự

ti p, chi phí s d ng MTC, ế ử ụ

Bên Có: - Giá thành s n ph m xây l p hoàn thành bàn giao t ng ph nả ẩ ắ ừ ầ

ho c toàn b tiêu th trong kỳ; ho c bàn giao cho đ n v nh n th u chính xây l p;ặ ộ ụ ặ ơ ị ậ ầ ắ

S d cu i kỳ bên N : Giá tr s n ph m xây l p d dang cu i kỳ ho cố ư ố ợ ị ả ẩ ắ ở ố ặ

kh i lố ượng xây l p đã hoàn thành nh ng ch a đắ ư ư ược bàn giao cho đ n v giao th u.ơ ị ầ

- TK 154 được m chi ti t cho t ng công trình, h ng m c công trình.ở ế ừ ạ ụ

1.3.2.2 Ph ươ ng pháp k toán ế

S đ 1.5: K toán chi phí s n xu t theo PP Kê khai thơ ồ ế ả ấ ường xuyên

Trang 24

TK 621,622, TK 154 TK 152, 111

K t chuy n CPSX Các kho n gi m tr cp ế ể ả ả ừ

TK 632

T ng giá thành th c t ổ ự ế

1.4 Ph ươ ng pháp đánh giá s n ph m d dang trong doanh nghi p xây l p ả ẩ ở ệ ắ

S n ph m d dang là nh ng s n ph m ch a k t thúc giai đo n ch bi n, cònả ẩ ở ữ ả ẩ ư ế ạ ế ếđang n m trong quá trình s n xu t ằ ả ấ

V i đ c đi m thi công c a các công trình xây d ng là th i gian thớ ặ ể ủ ự ờ ường kéo dài,

kh i lố ượng công vi c l n, k t c u ph c t p, nên cu i kỳ k toán sẽ có nh ng côngệ ớ ế ấ ứ ạ ố ế ữtrình, h ng m c công trình ch a hoàn thành Do đó, s n ph m d dang trong s nạ ụ ư ả ẩ ở ả

xu t xây l p là các công trình, h ng m c đang thi công d dang, ch a hoàn thànhấ ắ ạ ụ ở ư

ho c kh i lặ ố ượng công tác xây l p d dang trong kỳ ch a đắ ở ư ược ch đ u t nghi mủ ầ ư ệthu, ch a ch p nh n thanh toán.ư ấ ậ

N u qui đ nh thanh toán s n ph m xây l p sau khi hoàn thành toàn b thì giáế ị ả ẩ ắ ộ

tr s n ph m d dang là t ng chi phí luỹ k phát sinh t lúc kh i công đ n cu i m iị ả ẩ ở ổ ế ừ ở ế ố ỗ

Giá tr s n ph mị ả ẩxây l p d dangắ ở

đ u kỳầ

+

Chi phí s n xu tả ấphát sinh trongkỳ

Trang 25

1.5 K toán tính giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây l p ế ả ẩ ệ ắ

1.5.1 Đ i t ố ượ ng và kỳ tính giá thành s n ph m trong doanh nghi p xây ả ẩ ệ

l p ắ

Đ i tố ượng tính giá thành là các lo i s n ph m, công vi c, lao v do doanhạ ả ẩ ệ ụnghi p s n xu t ra và c n đệ ả ấ ầ ược tính giá thành và giá thành đ n v ơ ị

Trong doanh nghi p xây l p, xu t phát t đ c đi m c a t ch c s n xu t,ệ ắ ấ ừ ặ ể ủ ổ ứ ả ấ

phương pháp l p d toán và ti n đ thanh toán mà đ i tậ ự ế ộ ố ượng tính giá thành có thể

là các công trình, h ng m c công trình đã hoàn thành, ho c các kh i lạ ụ ặ ố ượng xây, l pắ

có tính d toán riêng đã hoàn thành.ự

Kỳ tính giá thành là m c th i gian b ph n k toán giá thành ph i t ng h p số ờ ộ ậ ế ả ổ ợ ố

li u đ tính giá thành th c t cho các đ i tệ ể ự ế ố ượng tính giá thành C th , kỳ tính giáụ ểthành trong XDCB sẽ ph thu c vào đ c đi m t ch c s n xu t, chu kỳ s n xu t vàụ ộ ặ ể ổ ứ ả ấ ả ấhình th c nghi m thu bàn giao kh i lứ ệ ố ượng s n ph m hoàn thành.ả ẩ

1.5.2 Ph ươ ng pháp k toán tính giá thành s n ph m trong doanh nghi p ế ả ẩ ệ xây l p ắ

1.5.2.1 Tính giá thành theo ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế

T ng h p chi phí s n xu t phát sinh cho m t công trình, h ng m c công trìnhổ ợ ả ấ ộ ạ ụ

t khi kh i công xây d ng đ n khi hoàn thành chính là giá thành th c t c a côngừ ở ự ế ự ế ủtrình, h ng m c công trình đóạ ụ

Các công trình thi công dài h n, nghi m thu thanh toán t ng ph n thạ ệ ừ ầ ường phátsinh kh i lố ượng d dang cu i kỳ thì đ n v tính giá kh i lở ố ơ ị ố ượng xây l p hoàn thànhắtheo công th c sau:ứ

- N u công trình, h ng m c công trình ch a hoàn thành toàn b mà ch có kh iế ạ ụ ư ộ ỉ ố

lượng xây l p hoàn thành bàn giao, k toán xác đ nh theo công th c sau:ắ ế ị ứ

Trang 26

d dang đ uở ầkỳ

++

Chiphí th c tự ếphát sinhtrong kỳ

-

-Chi phí

th c t dự ế ởdang cu i kỳố

- N u chi phí s n xu t t p h p cho t t c công trình nh ng giá thành th c tế ả ấ ậ ợ ấ ả ư ự ế

ph i tính riêng cho t ng h ng m c công trình, k toán xác đ nh giá thành theo côngả ừ ạ ụ ế ị

m c công trìnhụi

X x

Hệsố

Trong đó, h s phân b giá thành th c t đệ ố ổ ự ế ược xác đ nh theo công th cị ứ(trường h p công trình, h ng m c công trình đã hoàn thành)ợ ạ ụ

Trang 27

Theo phương pháp này thì giá thành th c t s n ph m xây l p đự ế ả ẩ ắ ược tính theocông th c sau: ứ

Chênh l chệ

do thay đ iổ

đ nh m cị ứ

-

-Chênh l chệ

do thoát ly

đ nh m cị ứ

Trang 28

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty c ph n th ể ủ ổ ầ ươ ng

m i xây d ng Hà Anh ạ ự

Trong th i gian qua ờ Công ty Hà Anh đã tham gia xây l p r t nhi u công trình vàắ ấ ề

h ng m c công trình trong ph m vi c nạ ụ ạ ả ước v i ch t lớ ấ ượng cao và được các chủ

đ u t tín nhi m nh :ầ ư ệ ư

…………

Nh ng thành công không nh mà công ty đã đ t đữ ỏ ạ ược là nh s c g ng,ờ ự ố ắ

n l c l n c a toàn th cán b công nhân viên cũng nh s qu n lý sát sao c a banỗ ự ớ ủ ể ộ ư ự ả ủlãnh đ o tr Trong nhi u năm qua Công ty không ạ ẻ ề ng ng nâng cao và đ u t trangừ ầ ưthi t b hi n đ i ph c v đ c l c cho quá trình thi công , công ty luôn chú tr ngế ị ệ ạ ụ ụ ắ ự ọphát tri n ngu n nhân l c, nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v cho đ i ngũể ồ ự ộ ệ ụ ộcán b công nhân viên.ộ

Sau đây là m t s ch tiêu kinh t tài chính ch y u th hi n k t qu ho tộ ố ỉ ế ủ ế ể ệ ế ả ạ

đ ng kinh doanh c a công ty trong vài năm g n đây.ộ ủ ầ

B ng 1-1: Các ch tiêu s n xu t kinh doanh c a công ty ả ỉ ả ấ ủ

       Đ n v tính: ơ ị  Đ ng ồ

  ( Ngu n s li u: Phòng k toán ồ ố ệ ế  công ty)

Có th nói trong nh ng năm g n đây tình hình phát tri n kinh doanh c a côngể ữ ầ ể ủ

ty là khá kh quan Doanh thu tăng lên qua các năm Doanh thu bán hàng năm 2016ảtăng h n nhi u so v i năm 2015 Năm 2016 là năm mà n n kinh t Vi tơ ề ớ ề ế ệ  Nam có

nh ng tăng trữ ưởng toàn di n trong h u h t các lĩnh v c nói chung và lĩnh v c xâyệ ầ ế ự ự

Trang 29

2017 các công trình c a công ty ủ b ch ng l i, công ty nh n xây l p ít công trình h nị ữ ạ ậ ắ ơ ,

d n đ n doanh thu bán hàng th p h n nh ng năm trẫ ế ấ ơ ữ ước

2.1.2 Đ c đi m s n xu t kinh doanh c a ặ ể ả ấ ủ công ty CP th ươ ng m i ạ xây d ng Hà Anh ự

2.1.2.1. Các lĩnh v c s n xu t kinh doanh ch y u: ự ả ấ ủ ế

- Căn c vào Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh s 0103012133 do s kứ ấ ứ ậ ố ở ế

ho ch đ u t c p ngày 10 tháng 05 năm 2006., lĩnh v c kinh doanh ch y u c aạ ầ ư ấ ự ủ ế ủcông ty bao g m:ồ

- Cung c p, l p đ t các s n ph m c a nhôm kính, c a nh a lõi thép cao c pấ ắ ặ ả ẩ ử ử ự ấcho các công trình dân d ng và công nghi p, đụ ệ ược gia công trên dây chuy n máyềcông nghi p đ ng b hi n đ i c a nệ ồ ộ ệ ạ ủ ước ngoài

- Cung c p, l p đ t các h th ng c a t đ ng, c a cu n đi u khi n t xa, cácấ ắ ặ ệ ố ử ự ộ ử ố ề ể ừ

lo i tạ ường kính t m l n c a B , Tháiấ ớ ủ ỉ   Lan, Đài Loan

……

2.1.2.2.Đ c đi m quy trình công ngh s n xu t s n ph m ặ ể ệ ả ấ ả ẩ

- Do là m t công ty xây l p nên s n xu t s n ph m độ ắ ả ấ ả ẩ ược th c hi n theo đ nự ệ ơ

đ t hàng S n ph m mang tính đ c thù, đ n chi c, c đ nh t i ch , có quy mô l nặ ả ẩ ặ ơ ế ố ị ạ ỗ ớ

ph c t p, th i gian thi công kéo dài, kh i lứ ạ ờ ố ượng thi công ch y u ngoài tr i Quyủ ế ờtrình s n xu t đả ấ ược ti n hành theo nhi u giai đo n nh ng ta có th khái quát thànhế ề ạ ư ểcác giai đo n chính nh sau :ạ ư

3

4        

5        

2.2 Đ c đi m t ch c b máy qu n lý c a công ty ặ ể ổ ứ ộ ả ủ

Thi công công trình Quyết toán công

trình

Hoàn thành và nghiệm thu Báo giá, tham gia đấu

thầu, Chuẩn bị

Trang 30

S đ 01: t ch c b máy qu n lý c a doanh nghi p ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ ệ

C c u b máy qu n lý c a công ty c ph n TMXD Hà Anh đơ ấ ộ ả ủ ổ ầ ượ ổc t ch c theoứ

c c u tr c tuy n ch c năng Theo mô hình nay, m i b ph n, phòng ban có ch cơ ấ ự ế ứ ỗ ộ ậ ứnăng nhi m v đệ ụ ược quy đ nh c th nh sau:ị ụ ể ư

+ Giám đ c công ty ố  : Giám đ c là ngố ười đi u hành công vi c kinh doanh h ngề ệ ằngày c a công ty theo đúng quy đ nh c a Pháp lu t, đi u l công ty, h p đ ng laoủ ị ủ ậ ề ệ ợ ồ

đ ng ộ

+ Phòng kỹ thu t: ậ Có trách nhi m theo dõi kỹ thu t qua các công đo n s n xu tệ ậ ạ ả ấ

xí nghi p, theo dõi v giá các đ nh m c v giá, làm h s đ u th u các công trình,

thi t k ch t o c i ti n s n ph m.ế ế ế ạ ả ế ả ẩ

+ Phòng K toán: ế  Tham m u cho lãnh đ o công ty trong lĩnh v c qu n lý cácư ạ ự ả

ho t đ ng tài chính – k toán, trong đánh giá s d ng tài s n, ti n v n theo đúngạ ộ ế ử ụ ả ề ố

ch đ qu n lý tài chính c a Nhà nế ộ ả ủ ướ   Ch u trách nhi m trong vi c t ng h p, ghic ị ệ ệ ổ ợchép các ch ng t , s sách dứ ừ ổ ướ ựi s phân c p qu n lý c a công ty.ấ ả ủ  Đ nh kỳ t p h pị ậ ợ

ph n ánh cung c p các thông tin cho cho lãnh đ o công ty v tình hình bi n đ ngả ấ ạ ề ế ộ

c a các ngu n v n, v n, hi u qu s d ng tài s n v t t , ti n v n Ph i h p cácủ ồ ố ố ệ ả ử ụ ả ậ ư ề ố ố ợphòng ban ch c năng trong công ty nh m ph c v t t công tác s n xu t kinh doanhứ ằ ụ ụ ố ả ấcũng nh công tác qu n lý.ư ả

+ Nhà máy gia công: Có nhi m v ch t o, gia công ban đ u các công vi c nhệ ụ ế ạ ầ ệ ư

c t, hàn, khoan, b t vít, l p khung,… th c hi n công vi c l p d ng công trìnhắ ắ ắ ự ệ ệ ắ ự

Giám đốc

Phòng tổ chức

hành chính Phòng kỹ thuật chính kế toán Phòng tài xuất thi công Xưởng sản

Trang 31

2.3 Đ c đi m t ch c công tác k toán t i công ty C ph n TMXD Hà ặ ể ổ ứ ế ạ ổ ầ Anh

2.3.1  Đ c đi m t ch c b máy k toán t i công ty ặ ể ổ ứ ộ ế ạ  c ph n ổ ầ  TMXD Hà Anh Công ty c ph n TMXD Hà Anh là m t đ n v h ch toán đ c l p B máyổ ầ ộ ơ ị ạ ộ ậ ộ

qu n lý c a công ty đả ủ ược ch đ o th ng nh t t trên xu ng dỉ ạ ố ấ ừ ố ưới B máy k tóan ộ ế ởcông ty Hà Anh đượ ổc t ch c theo hình th c k toán t p trung t trên xu ng Phòngứ ứ ế ậ ừ ốTài chính k toán có nhi m v ki m tra, giám sát tình hình thu chi theo đúng ch đế ệ ụ ể ế ộ

k toán tài chính hi n hành Phòng k toán công ty th c hi n toàn b công tác kế ệ ế ự ệ ộ ếtoán các xí nghi p, phân xở ệ ưởng thành viên không t ch c b máy k toán riêng màổ ứ ộ ế

ch b trí các nhân viên h ch toán làm nhi m v hỉ ố ạ ệ ụ ướng d n ki m tra công tác h chẫ ể ạtoán ban đ u, thu th p ghi chép vào s sách các nghi p v kinh t phát sinh trongầ ậ ổ ệ ụ ế

ph m vi xí nghi p ph c v yêu c u qu n lý c a xí nghi p l p báo cáo k toánạ ệ ụ ụ ầ ả ủ ệ ậ ếnghi p v Cu i tháng chuy n ch ng t cùng v i báo cáo đó v phòng k toán côngệ ụ ố ể ứ ừ ớ ề ế

ty đ x lý và ti n hành công vi c k toán trong toàn b công ty.ể ử ế ệ ế ộ

- K toán t ng h p: ti n hành t ng h p s sách t các k toán khác đ ki mế ổ ợ ế ổ ợ ổ ừ ế ể ểtra đ i chi u v i ch ng t , trố ế ớ ứ ừ ước khi n p đ n k toán trộ ế ế ưởng

- K toán TSCĐ, VT: ti n hành h ch toán, phân b , theo dõi v m ng tài s n cế ế ạ ổ ề ả ả ố

đ nh, v t t , công c d ng c trong công ty, nhà xị ậ ư ụ ụ ụ ưởng

- K toán Chi phí, giá thành: Ti n hành thu th p các ch ng t , phi u t ng h pế ế ậ ứ ừ ế ổ ợchi phí đ ti n hành h ch toán chi phí và tính giá thành s n ph m.ể ế ạ ả ẩ

Kế toán thanh toán

Kế toán công nợ

Kế toán công trình

Thủ quỹ

Trang 32

- K toán thanh toán: h ch toán v phi u thu, chi và kê khai thu trong ho tế ạ ề ế ế ạ

đ ng c a công ty.ộ ủ

- K toán công n : theo dõi tình hình công n khách hàng và nhà cung c p, lênế ợ ợ ấ

k ho ch thu n ế ạ ợ

- K toán công trình: thu th p các ch ng t , phi u k toán, phi u thu chi choế ậ ứ ừ ế ế ế

k toán chi phí đ tính t ng chi phí và tính giá thành s n ph m.ế ể ổ ả ẩ

- Th quỹ: Ti n hành thu chi ti n d a trên các ch ng t c a k toán thanhủ ế ề ự ứ ừ ủ ếtoán chuy n đ n Cân đ i thu chi và báo cáo v i giám đ c tình hình quỹ công ty.ể ế ố ớ ố

- K toán trế ưởng: ti n hành ki m tra s li u s sách, t ng h p, phân tích sế ể ố ệ ổ ổ ợ ố

li u, tìm ra các nguyên nhân và đ a ra các gi i pháp v tài chính cho giám đ c Đônệ ư ả ề ố

đ c, phân công công vi c trong phòng k toán.ố ệ ế

Nhìn chung, h th ng tài kho n c a công ty s d ng là khá đ y đ , đáp ngệ ố ả ủ ử ụ ầ ủ ứ

được yêu c u qu n lý c a công ty.ầ ả ủ

2.3.2 Hình th c s k toán ứ ổ ế

Căn c vào tình hình th c t s n xu t kinh doanh, căn c vào kh năng c sứ ự ế ả ấ ứ ả ơ ở

v t ch t, phậ ấ ương ti n kỹ thu t, yêu c u thông tin kinh t , công ty c ph n TMXD Hàệ ậ ầ ế ổ ầAnh đã l a ch n và áp d ng hình th c nh t kí chung vào công tác k toán.ự ọ ụ ứ ấ ế

- Đ c đi m ch y u c a hình th c nh t kí chung:ặ ể ủ ế ủ ứ ậ

Ghi chép t t c các nghi p v kinh t - tài chính phát sinh trong kì h ch toánấ ả ệ ụ ế ạvào s nh t ký (nh t ký chung, nh t ký đ c bi t n u có) theo trình t th i gian vàổ ậ ậ ậ ặ ệ ế ự ờtheo quan h đ i ng tài kho n Sau đó l y s li u s nh t ký chung đ ghi vào sệ ố ứ ả ấ ố ệ ở ổ ậ ể ổcái

Cu i tháng, cu i quý, cu i năm c ng s li u trên S Cái,ố ố ố ộ ố ệ ổ  l p b ng cân đ i sậ ả ố ốphát sinh Sau khi đã ki m tra và đ i chi u kh p, s li u trên S Cái để ố ế ớ ố ệ ổ ược dùng để

l p các báo cáo.ậ

H th ng s s d ng trong hình th c k toán nh t ký chung bao g m:ệ ố ổ ử ụ ứ ế ậ ồ

Trang 33

- S nh t ký: s nh t ký chung và m t s s nh t ký đ c bi t nh Nh t ký thuổ ậ ổ ậ ộ ố ổ ậ ặ ệ ư ậ

ti n, Nh t ký chi ti n, Nh t ký mua hàng (n u có)ề ậ ề ậ ế

- S cái: s lổ ố ượng s cái ph thu c vào s lổ ụ ộ ố ượng tài kho n c p 1 s d ng t iả ấ ử ụ ạ

đ n v : m i tài kho n c p 1 đơ ị ỗ ả ấ ược ph n ánh m t s cái sả ở ộ ổ ố

* S k toán chi ti t: S chi ti t quỹ ti n m t, S chi ti t ti n g i ngân hàng,ổ ế ế ổ ế ề ặ ổ ế ề ử

th kho, b ng t ng h p chi ti t v t li u, d ng c , S chi ti t TSCĐ, s chi ti t chiẻ ả ổ ợ ế ậ ệ ụ ụ ổ ế ổ ếphí, s chi ti t thanh toán v i khách hàng, s chi ti t công n …ổ ế ớ ổ ế ợ

2.3.3 Chính sách k toán áp d ng t i công ty CP TM Xây d ng Hà Anh ế ụ ạ ự

Nhùn chung, công ty t ch c k toán theo ch đ k toán áp d ng cho doanhổ ứ ế ế ộ ế ụnghi p xây l p C th :ệ ắ ụ ể

H th ng tài kho n k toán, n i dung, k c u, phệ ố ả ế ộ ế ấ ương pháp ghi chép các tàikho n và h th ng ch ng t k toán, h th ng s k toán đả ệ ố ứ ừ ế ệ ố ổ ế ược áp d ng theo thôngụ

t 200/2014/TT-BTC t ngày 1/1/2015ư ừ

 Niên đ k toán b t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 dộ ế ắ ầ ừ ế ương

l ch hàng nămị

 Th c hi n theo lu t thu GTGT theo phự ệ ậ ế ương pháp kh u trấ ừ

 Đ n v ti n t s d ng trong k toán: Đ ng Vi t Nam (VND)ơ ị ề ệ ử ụ ế ồ ệ

 Phương pháp k toán t ng h p hàng t n kho: kê khai thế ổ ợ ồ ường xuyên

 Phương pháp kh u hao tài s n: theo phấ ả ương pháp đường th ngẳ

 Phương pháp xác đ nh giá tr v t t , thành ph m, hàng hóa xuát kho: th c tị ị ậ ư ẩ ự ếđích danh

 Hình th c ghi s k toán: Nh t ký chungứ ổ ế ậ

2.4 Th c tr ng v công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá ự ạ ề ế ậ ợ ả ấ thành s n ph m t i Công ty CP TM XD Hà Anh ả ẩ ạ

Trong ph m vi khóa lu n, em l a ch n công trình: Tòa C Kim Văn Kim Lũ đạ ậ ự ọ ểlàm ví d minh h a S li u đụ ọ ố ệ ượ ấ ừc l y t khi kh i công thi công công trình cho đ nở ếkhi hoàn thành bàn giao cho ch đ u t ( t ngày 24 thán 05 năm 2016 đ n ngày 20ủ ầ ư ừ ế

Trang 34

2.4.1 Phân lo i chi phí s n xu t ạ ả ấ

Hi n t i, công ty phân lo i chi phí s n xu t theo ho t đ ng và công d ng kinhệ ạ ạ ả ấ ạ ộ ụ

t , theo đó chi phí s n xu t bao g m:ế ả ấ ồ

- Chi phí nguyên v t li u tr c ti p: bao g m chi phí v nguyên v t li u chínhậ ệ ự ế ồ ề ậ ệ

nh nhôm, kính, ph ki n,… NVL ph nh vít, s n, ke,….ư ụ ệ ụ ư ơ

- Chi phí nhân công tr c ti p: bao g m chi phí v ti n lự ế ồ ề ề ương, ti n công ph i trề ả ảcho s công nhân th c hi n s n xu t và thi công, b c d , v n chuy n c a côngố ự ệ ả ấ ố ỡ ậ ể ủtrình, không phân bi t công nhân trong danh sách hay thuê ngoài.ệ

- Chi phí s a d ng máy thi công: bao g m các chi phí v nhiên li u, v t li u,ử ụ ồ ề ệ ậ ệnhân công, kh u hao có liên quan đ n vi c s d ng máy móc dùng cho thi côngấ ế ệ ử ụ

h ng m c nh thang nâng, máy c t, máy nén khí, …ạ ụ ư ắ

- Chi phí s n xu t chung: bao g m các kho n trích theo lả ấ ồ ả ương theo t l quyỉ ệ

đ nh c a công nhân tr ti p l p d ng, công nhân s d ng máy, nhân viên qu n lýị ủ ự ế ắ ự ử ụ ả

đ i và các chi phí có liên quan đ n vi c t ch c, ph v qu n lý ho t đ ng thi côngộ ế ệ ổ ứ ụ ụ ả ạ ộxây l p, không bao g m các chi phí v nguyên v t li u tr c ti p, chi phí nhân côngắ ồ ề ậ ệ ự ế

tr c ti p, chi phí s d ng máy thi công.ự ế ử ụ

2.4.2 Đ i t ố ượ ng t p h p chi phí và tính giá thành t i công ty ậ ợ ạ

Quá trình s n xu t t i công ty CP TM Xây d ng Hà Anh di n ra liên t c, công tyả ấ ạ ụ ễ ụ

t p h p chi phí theo t ng công trình, t ng h ng m c c a công trình T khâu ghiậ ợ ừ ừ ạ ụ ủ ừchép ch ng t ban đ u, t ng h p s li u, t ch c tài kho n và s chi ti t đ u theoứ ừ ầ ổ ợ ố ệ ổ ứ ả ổ ế ề

đ i tố ượng t p h p CPSX là t ng h ng m c công trình ho c công trình.ậ ợ ừ ạ ụ ặ

Do quy trình công ngh ph c t p, liên t c, vi c s n xu t mang tính đ n l nênệ ứ ạ ụ ệ ả ấ ơ ẻ

đ i tố ượng tính giá thành là các s n ph m xây l p hay hi u là các h ng m c đả ẩ ắ ể ạ ụ ượchoàn thành và bàn giao V i nh ng công trình đ n kỳ báo cáo ch a hoàn thành, ch aớ ữ ế ư ư

đ t t i đi m d ng kỹ thu t h p lý thì toàn b chi phí công trình đó đạ ớ ể ừ ậ ợ ộ ược coi là SPDD

cu i kỳ chuy n sang kỳ sau.ố ể

2.4.3 K toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t i Công ty ế ậ ợ ả ấ ả ẩ ạ

Trang 35

2.4.3.1 K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế ậ ệ ự ế

a N i dung ộ

Chi phí nguyên v t li u tr c ti p là toàn b chi phí nguyên v t li u chính, v tậ ệ ự ế ộ ậ ệ ậ

li u ph , nhiên li u s d ng cho vi c s n xu t, xây l p các s n ph m Nguyên v tệ ụ ệ ử ụ ệ ả ấ ắ ả ẩ ậ

li u s d ng tr c ti p thi công r t đa d ng và phong phú đệ ử ụ ự ế ấ ạ ược chia thành các lo iạ

nh sau:ư

+ Nguyên v t li u chính: Nhôm, Kính, Nh a, Inox, Keo, …ậ ệ ự

+ Nguyên v t li u ph nh : Ke, Vít, Đ m chèn, s n, ….ậ ệ ụ ư ệ ơ

+ CCDC: Súng b n keo, Máy b n vít, máy khoan,….ắ ắ

V i đi u ki n thi công nhi u công trình trên kh p các đ a phớ ề ệ ề ắ ị ương trên c nả ước

và đ thu n l i và ch đ ng cho công tác t ch c qu n lý s n xu t kinh doanh, côngể ậ ợ ủ ộ ổ ứ ả ả ấ

ty đã giao ho c khoán cho các đ n v ch đ ng tìm ki m nguyên v t li u đ a vào thiặ ơ ị ủ ộ ế ậ ệ ưcông Căn c vào hóa đ n, b ng kê mua vào và các ch ng t có liên quan, k toánứ ơ ả ứ ừ ế

t p h p chi phí nguyên v t li u theo t ng công rình và báo cáo cho giám đ c theoậ ợ ậ ệ ừ ố

t ng tháng K toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m, l p ch ngừ ế ậ ợ ả ấ ả ẩ ậ ứ

t ghi s và ghi s các tài kho n có liên quan theo t ng công trình.ừ ổ ổ ả ừ

Cu i kỳ h ch toán, k toán ki m kê l i s v t t đã đ a vào s d ng còn l iố ạ ế ể ạ ố ậ ư ư ử ụ ạ

n i s n xu t và thi công đ ghi gi m chi phí v t t đã tính cho t ng đ i tơ ả ấ ể ả ậ ư ừ ố ượng h chạtoán

Công ty đang th c hi n k toán t p h p chi phí NVLTT theo phự ệ ế ậ ợ ương pháp kêkhai thường xuyên, giá NVL xu t kho đấ ược tính theo phương pháp th c t đíchự ếdanh NVL ph c v cho công trình nào thì t p h p chi phí theo công trình đó Cácụ ụ ậ ợNVL dùng cho thi công nhi u công trình thì sẽ đề ược phân b theo t l h p lý.ổ ỷ ệ ợ

b Ch ng t s d ng ứ ừ ử ụ

+ Phi u nh p kho (M u s 4.1)ế ậ ẫ ố

+ Gi y yêu c u v t t (M u s 4.3)ấ ầ ậ ư ẫ ố

Trang 36

d Phương pháp k toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế

 Trường h p v t li u đợ ậ ệ ược xu t t khoấ ừ

Khi công trình có nhu c u s d ng nguyên v t li u thì đ i trầ ử ụ ậ ệ ộ ưởng đ i thi côngộbáo v i phòng k ho ch, phòng k ho ch ki m tra đ i chi u và ký quy t đ nh xu tớ ế ạ ế ạ ể ố ế ế ị ấkho NVL vào phi u yêu c u v t t (Bi u 4.3) Phòng k ho ch g i phi u yêu c u v tế ầ ậ ư ể ế ạ ử ế ầ ậ

t đ n th kho, Th kho d a vào phi u yêu c u v t t và l p phi u xu t kho 2 liênư ế ủ ủ ự ế ầ ậ ư ậ ế ấ(m u 4.2), 1 liên cho đ i trẫ ộ ưởng, 1 liên đ ghi s k toán là b ng kê v t t s aể ổ ế ả ậ ư ử

d ng (bi u 4.4), s chi ti t theo dõi đ i tụ ể ổ ế ố ượng t p h p chi phí nguyên v t li u (bi uậ ợ ậ ệ ể5.1) được m cho t ng công trình.ở ừ

Đ ph c v yêu c u thi công: Tòa C Kim Văn Kim Lũể ụ ụ ầ

Th i gian yêu c u: t ngày 20/11/2016 đ n 29/11/2016 ờ ầ ừ ế

Trang 37

STT Tên vật tư ĐVT Số Lượng Mã Số

1 Nhôm Ricco C3209- ghi thanh 20

2 Nhôm Riccco C3202- ghi thanh 40

3 Nhôm Riccco C3205- ghi thanh 15

4 Nhôm Riccco C3206- ghi thanh 25

Người yêu c u Phòng k ho ch Giám đ cầ ế ạ ố

Bi u 4.2: Phi u xu t kho ể ế ấ

CÔNG TY C PH N THỔ Ầ ƯƠNG M I XÂY D NG HÀ ANHẠ Ự

PHI U Ế XU T KHO Ấ

 S : 2511ố

Người nh n: Nuy n Th ậ ễ ế Th ngắ Ngày 25 tháng 11 năm 2016

Lý do xu t: ph v thi công công trình Tòa C Kim Văn Kim Lũấ ụ ụ

1 Nhôm Ricco C3209- ghi thanh 20

2 Nhôm Riccco C3202- ghi thanh 40

3 Nhôm Riccco C3205- ghi thanh 15

4 Nhôm Riccco C3206- ghi thanh 25

Ngườ ậi l p bi u Ngể ười nh nậ Th quỹ Giám đ củ ố

Biểu 01: Hóa đơn GTGT

HOÁ Đ N GIÁ TR GIA TĂNG Ơ Ị

M u s :ẫ ố

Trang 38

H tên ngọ ười mua hàng:

Tên đ n v :ơ ị Công ty CP TM XD HÀ ANH

Trang 39

S ti n vi t b ng ch :ố ề ế ằ ữ Năm m ươ i tám tri u chín trăm năm m ệ ươ i m t nghìn hai trăm đ ng./ ố ồ

(Ký, ghi rõ h , tên) ọ (Ký, ghi rõ h , tên) ọ (Ký, đóng d u, ghi rõ h , tên) ấ ọ

Bi u 5.2: S chi tiêt theo dõi đ i tể ổ ố ượng t p h p chi phí TK 621ậ ợ

Công ty c ph n thổ ầ ương m i xây d ng Hà Anhạ ự

S CHI TI T THEO DÕI Đ I T Ổ Ế Ố ƯỢ NG T P H P CHI PHÍ Ậ Ợ

Tài kho n 621 – Chi phí nguyên v t li u tr c ti pả ậ ệ ự ế

Đ i tố ượng t p h p : Tòa C Kim Văn Kim Lũậ ợ

S ti n ố ề Ngày

25/11/20

121,350,000

01/12/20

5,678,000

31/12/20

18

KC5801

K/c chi phí NVLTT- Tòa CKim Văn Kim Lũ quý 4năm 2016

4.250.315.456

Trang 40

C ng s phát sinhộ ố 4.250.315.456

4.250.315.456

(Ngu n: T phòng k toán công ty) ố ừ ế

Ngườ ậi l p bi u K toán trể ế ưởng

Ngày đăng: 10/08/2018, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w