1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Phu luc 1 kiem tra HS CHUAN BI DU AN HOP DONG

12 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 422 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ SƠ CHUẨN BỊ DỰ ÁNKHẢO SÁTTHIẾT KẾHỢP ĐỒNGĐIỀU KIỆN NĂNG LỰCĐIỀU KIỆN KHỞI CÔNG HỒ SƠ CHUẨN BỊ DỰ ÁNKHẢO SÁTTHIẾT KẾHỢP ĐỒNGĐIỀU KIỆN NĂNG LỰCĐIỀU KIỆN KHỞI CÔNG HỒ SƠ CHUẨN BỊ DỰ ÁNKHẢO SÁTTHIẾT KẾHỢP ĐỒNGĐIỀU KIỆN NĂNG LỰCĐIỀU KIỆN KHỞI CÔNG

Trang 1

STT Tài liệu

( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ )

Tên cặp

hồ sơ

1 Hồ sơ về chủ trương đầu tư

Đối với dự án quan trọng Quốc gia và dự án nhóm A:

1.1 - Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi- Điều 53 Luật Xây dựng 2014

Đối với dự án nhóm B,C

1.2 -Tờ trình xin phê duyệt chủ trương đầu tư- Tham khảo Điều 4 Luật Đầu tư

công-1.3 -Quyết định chủ trương đầu tư của Người có thẩm quyền- Khoản 2 Điều 52 LuậtXây dựng 2014

1.4 -Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư –Tham khảo Điều 17 Luật Đầu tư công

2 Hồ sơ thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:

2.1 Nhiệm vụ thiết kế được lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư số

10/2013/TT-BXD và Điều 68 Luật Xây dựng

2.2 Tờ trình thẩm định dự án của Chủ đầu tư theo Mẫu 1 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

3 Hồ sơ thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:

3.1 Nhiệm vụ thiết kế được lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư số

10/2013/TT-BXD và Điều 68 Luật Xây dựng

3.2 Tờ trình thẩm định dự án của Chủ đầu tư theo Mẫu 1 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

3.3 Báo cáo nghiên cứu khả thi gồm :

a) Phần thiết kế cơ sở được lập theo quy định theo quy định tại Khoản 1 Điều 54

Luật Xây dựng 2014

b) Phần các nội dung khác được lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 54 Luật Xây

dựng 2014

3.4

Đối với các dự án đầu tư xây dựng chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch

xây dựng thì chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngành, Bộ Xây dựng hoặc địa

phương theo phân cấp để xem xét, chấp thuận bổ sung quy hoạch theo thẩm

quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bổ sung quy hoạch ngành

trước khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi Thời gian xem xét, chấp thuận bổ sung

quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày

3.5

Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp tại

khu vực chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được cơ quan

nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư đề nghị cấp giấy phép quy

hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 47 của Luật Xây dựng năm 2014 để làm

cơ sở lập Báo cáo nghiên cứu khả thi

3.6

Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A có yêu cầu về bồi thường, giải

phóng mặt bằng và tái định cư thì khi phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi,

người quyết định đầu tư căn cứ điều kiện cụ thể của dự án có thể quyết định tách

hợp phần công việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng và tái định cư để

hình thành dự án riêng giao cho địa phương nơi có dự án tổ chức thực hiện Việc

lập, thẩm định, phê duyệt đối với dự án này được thực hiện như một dự án độc

lập

4 Các văn bản pháp lý có liên quan.

4.1 Văn bản góp ý về giải pháp phòng cháy và chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế cơ

sở Điều 15 Nghị định 79/2014/NĐ-CP; Nghị định 46/2012/NĐ-CP

4.2 Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư;

Trang 2

(1) (2) (3) 4.3 Báo cáo thẩm tra thiết kế cơ sở của nhà thầu thẩm tra thiết kế, nếu có theo

Khoản 7 Điều 57 Luật Xây dựng và Khoản 7 Điều 10 Nghị định

59/2015/NĐ-CP;

4.4 Báo cáo thẩm tra Tổng mức đầu tư của nhà thầu thẩm tra , nếu có theo Khoản 5

Điều 6 Nghị định 32/2015/NĐ-CP

4.5 Ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án theo quy địnhtại Khoản 6 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

a) Thiết kế cơ sở;

b) Phòng chống cháy, nổ;

c) Bảo vệ môi trường;

d) Sử dụng đất đai, tài nguyên,

e) Kết nối hạ tầng kỹ thuật

f) và các nội dung cần thiết khác

5

Văn bản kết quả thẩm định dự án theo Mẫu số 02 và kết quả thẩm định thiết kế

cơ sở thực hiện theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị

định 15/2015/NĐ-CP của Cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ

sở

6 Quyết định đầu tư xây dựng công trình của Người quyết định đầu tư theo nội

dung tại Điều 12 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ( mẫu sẽ có trong Thông tư)

7

Quyết định phê duyệt danh mục các tiêu chuẩn được phép sử dụng trong dự

án theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Luật Xây dựng: Tiêu chuẩn áp dụng cho

công trình phải được người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận khi quyết

định đầu tư

8 Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng bao gồm:

8.1 - Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ thuật theo mẫu số 04 Phụ lục số II Nghị định 59/2015/NĐ-CP; của

8.2

- Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được lập theo quy định tại Điều 55 Luật Xây dựng bao

gồm sự cần thiết đầu tư, mục tiêu xây dựng công trình; địa điểm xây dựng; quy

mô, công suất; cấp công trình; nguồn kinh phí xây dựng công trình; thời hạn xây

dựng; hiệu quả công trình; phòng, chống cháy, nổ; bản vẽ thiết kế thi công và dự

toán công trình

9 Báo cáo thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công của nhà thâu thẩm tra thiết kế, nếucó;

10 Kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được lập theo mẫu số

05

Phụ lục số II của Nghị định 59/2015/NĐ-CP

11 Văn bản góp ý của các cơ quan có liên quan, nếu có.

12 Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng theo mẫu tạiPhụ lục số 4 của Thông tư xx/2015/TT-BXD

13 Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu

tư theo quy định tại Điều 37 Luật Đầu tư

14 Quyết định cấp đất, thuê đất của cơ quan thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đấtđối với trường hợp không được cấp đất theo quy định tại Điều 11 Luật Đất đai

15 Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi xin

cấp Giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 13 Nghị định 29/2011/NĐ-CP

16 Giấy phép xây dựng theo quy định Điều 89-90-91 của Luật Xây dựng

17 Giấy phép xây dựng có thời hạn theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng

18 Giấy phép xây dựng giai đoạn theo quy định tại Khoản 9 Điều 2 Nghị định

Trang 3

(1) (2) (3)

59/2015/NĐ-CP

19 Kết quả thí nghiệm trên mô hình đối với nguồn nước dự kiến khai ( nếu tựkhai thác nước)

20 Báo cáo việc rà phá bom mìn

21 Báo cáo khảo cổ, di tích lịch sử khu vực công trường ( nếu có)

22 Văn bản chấp thuận của các cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền về việc cho phép sử dụng công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào :

22.1 - Cấp điện

22.2 - Cấp nước:

22.3 - Sử dụng nguồn nước : các văn bản của các cơ quan vệ sinh dịch tễ , cơ quan

quy hoạch và quản lý nguồn nước

22.4 - Giấy phép khai thác nước ngầm theo Mẫu 14 Thông tư 27/2014/TT-BTNMT

22.5 - Thoát nước ( đấu nối vào hệ thống nước thải chung) : Sở Giao thông Công

chính Nếu thải nước trực tiếp vào các hồ công cộng sau khi đã xử lý : Sở Khoa

học Công nghệ và Môi trường và cơ quan quản lý hồ

22.6 - Đường giao thông bộ , thuỷ ( việc sử dụng đường chung , mở cảng ) : Sở

Giao thông Công chính , Bộ Giao thông vận tải ( theo phân cấp quản lý Nhà

nước )

22.7 Việc đầu tư xây dựng và công bố cảng biển phải thực hiện theo Nghị định số71/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 về Quản lý cảng biên và luồng hàng hải.

22.8 - Văn bản của cơ quan quản lý đê điều khẳng định việc xây dựng , sử dụng công

trình không làm mất an toàn của đê ( chui qua đê , công trình gần đê , bãi giếng

nằm trong phạm vi bảo vệ đê …)

22.9 - Văn bản của cơ quan quản lý giao thông khẳng định việc xây dựng , sử dụng

công trình không làm mất an toàn về giao thông , giấy phép đào đường, cho

phép đi qua đường sắt , sử dụng cầu để dẫn ống cấp nước …

22.10 - Giấy phép vận chuyển, đổ đất bùn theo quy định tại Khoản 3 Điều 73 Luật bảovệ môi trường 2014

22.11 - Giấy phép vận chuyển chất thải nguy hại theo quy định tại Điều 85 Luật Bảovệ Môi trường năm 2014

23 Chỉ dẫn kỹ thuật do Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt theo quy định tại Nghị định 46/2015/NĐ-CP Điều 19

24 Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của chủ đầu tư theo quy địnhtại Điều 20 Nghị định 63/2014/NĐ-CP đối với :

25.1 a) Các công việc phải thuê tư vấn

25.2 b) Xây lắp

25.3 c) Mua sắm thiết bị (kể cả thiết bị nhập khẩu và thiết bị trong nước)

26

Hợp đồng giữa Chủ đầu tư với tư vấn khảo sát , thiết kế , giám sát , kiểm

định chất lượng và Nhà thầu chính cũng như hợp đồng giữa Nhà thầu

chính và các Nhà thầu phụ các phần :

26.1 - Khảo sát (địa chất công trình , địa chất thuỷ văn ( nêu rõ cơ quan và thời gian thực hiện ) , địa hình thuỷ văn , khả năng bảo vệ nguồn nước )

26.2 - Thi công cọc thí nghiệm - công tác khảo sát phục vụ cho việc thiết kế

26.3 - Thí nghiệm xác định sức chịu tải của cọc để làm cơ sở thiết kế

26.4 - Thiết kế

26.5 - Thẩm tra thiết kế

Trang 4

(1) (2) (3) 26.6 - Thi công Gia cố nền ,

26.7 - Thi công Cọc ,

26.8 - Thi công Đài cọc ,dầm giằng móng và kết cấu ngầm

26.9 - Thi công Kết cấu thân ,

26.10 - Thi công Hoàn thiện :

+ Kiến trúc ,

+ Nội thất

+ Ngoại thất ,

+ Hệ thống cấp thoát nước ,

+ Hệ thống điện chiếu sáng và điện động lực

26.11 -Thi công Lắp đặt thiết bị :

+ Cơ khí

+ Sản xuất

+ Động lực

+ Xử lý hoá chất

+ Điều hoà không khí trung tâm

+ Hệ thống hút, lọc bụi

+ Thông gió

+ Chiếu sáng

+ Âm thanh

+ Nồi hơi

+ Hệ thống cấp hơi

+ Hệ thống cấp gaz

+ Hệ thống cấp dầu

+ Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

+ Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng

+ Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

+ Thông tin liên lạc

+ Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông

+ Quan sát , bảo vệ

+ Chống sét

+ Giặt - là ( ủi )

26.12 - Lắp đặt mạng ống nuớc thô , quản lý, phân phối , truyền dẫn

26.13 - Thi công Giếng

26.14 - Giám sát thi công

26.15 - Kiểm định chất lượng

26.16 - Khảo cổ

26.17 - Rà phá bom mìn, vật nổ

27

Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Ban Quản lý dự án theo quy

định tại Điều 152 Luật Xây dựng và Điều 64 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

28 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Tư vấn quản lý dự án theo quy định tại Điều 152 Luật Xây dựng và Điều 64 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

29

Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực nhà thầu lập dự án đầu tư xây

dựng theo quy định tại Điều 151 Luật Xây dựng và Điều 62 Nghij định 59/2015/

NĐ-CP

Trang 5

(1) (2) (3)

30 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực nhà thầu thẩm tra dự án đầu tưxây dựng theo quy định tại Điều 151 Luật Xây dựng và Điều 62 Nghij định

59/2015/NĐ-CP

31 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Nhà thầu khảo sát xây dựng theo

quy định tại Điều 153 Luật Xây dựng và Điều 59 Nghij định 59/2015/NĐ-CP

Chứng nhận đã thực hiện bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của tổ chức, hãng bảo

hiểm theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Luật Xây dựng

32

Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Nhà thầu thiết kế xây dựng công

trình theo quy định tại Điều 154 Luật xây dựng và Điều 61 Nghị định 15/2015/

NĐ-CP

Chứng nhận đã thực hiện bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của tổ chức, hãng bảo

hiểm theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Luật Xây dựng

33 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Nhà thầu thẩm tra thiết kế theoquy định tại Điều 154 Luật xây dựng và Điều 61 Nghị định 15/2015/NĐ-CP

34

Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Nhà thầu giám sát thi công xây

dựng công trình theo quy định tại Điều 155 Luật Xây dựng và Điều 66 Nghị

định 59/2015/NĐ-CP

35

Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực Nhà thầu Kiểm định chất lượng

công trình theo quy định tại Điều 155 Luật Xây dựng và Điều 66 Nghị định

59/2015/NĐ-CP

36 Rà phá bom mìn : Giấy phép rà phá bom mìn

37 Khảo cổ: Giấy phép hoạt động khảo cổ

38

Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực năng lực nhà thầu thi công xây

dựng phải có đủ Điều kiện năng lực quy định tại Điều 157 Luật Xây dựng

Điều 65 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

38.1 San nền

38.2 Gia cố nền

38.3 Cọc móng

38.4 Đài cọc , giằng móng và kết cấu ngầm

38.5 Kết cấu thân

38.6 Hoàn thiện ( nêu rõ từng nhà thầu thực hiện ):

a) Kiến trúc

b) Nội thất

c)Ngoại thất

d) Hệ thống cấp thoát nước

e) Hệ thống điện chiếu sáng và điện động lực ;

38.7 Lắp đặt thiết bị ( nêu rõ từng nhà thầu thực hiện ):

a) Cơ khí

b) Sản xuất

c) Động lực

d) Điều hoà không khí trung tâm

e) Hệ thống hút, lọc bụi

f) Thông gió

g) Chiếu sáng

h) Âm thanh

i) Nồi hơi

j) Hệ thống cấp hơi

Trang 6

(1) (2) (3)

k) Hệ thống cấp gaz

l) Hệ thống cấp dầu

m) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

n) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng;

o) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

p) Thông tin - liên lạc

q) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh

r) Quan sát , bảo vệ

s) Chống sét

t) Giặt , là ( ủi )

38.8 Lắp đặt mạng ống nuớc thô , quản lý, phân phối , truyền dẫn

38.9 Thi công giếng

38.10

- Chứng nhận Nhà thầu thi công xây dựng đã mua bảo hiểm đối với người lao

động thi công trên công trường theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 9 Luật

xây dựng

39

Tổ chức thí nghiệm: các phòng thí nghiệm phải được QLXD chấp thuận trên

cơ sở đề xuất của nhà thầu phụ theo quy định tại Quyết định số

11/2008/QĐ-BXD và Điều 7 Thông tư 03/2011/TT-11/2008/QĐ-BXD

40 Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động theo quy định tại Điều 51 Nghị định59/2015/NĐ-CP

41 Giấy phép hoạt động xây dựng của các tư vấn nước ngoài thực hiện theo quy

định tại Điều 148 Luật xây dựng và Điều 71 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

41.1 Tư vấn Quản lý dự án

41.2 Khảo sát ( Kèm theo Chứng nhận bảo hiểm nghề nghiệp)

41.3 Thiết kế ( Kèm theo Chứng nhận bảo hiểm nghề nghiệp)

41.4 Thẩm tra thiết kế

41.5 Kiểm định chất lượng

41.6 Giám sát , quản lý chất lượng xây dựng

41.7 Giám sát khối lượng

41.8 Chứng nhận đăng kiểm

42

Giấy phép hoạt động xây dựng của các nhà thầu thi công xây dựng nước

ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 148 Luật xây dựng và Điều 71 Nghị định

59/2015/NĐ-CP

42.1 San nền

42.2 Gia cố nền

42.3 Cọc móng

42.4 Đài cọc , giằng móng và kết cấu ngầm

42.5 Kết cấu thân

42.6 Hoàn thiện ( nêu rõ từng nhà thầu thực hiện ):

a) Kiến trúc

b) Nội thất

c) Ngoại thất

d) Hệ thống cấp thoát nước

e) Hệ thống điện chiếu sáng và điện động lực ;

42.7 Lắp đặt thiết bị ( nêu rõ từng nhà thầu thực hiện ):

a) Cơ khí

b) Sản xuất

Trang 7

(1) (2) (3)

c) Động lực

d) Điều hoà không khí trung tâm

e) Hệ thống hút, lọc bụi

f) Thông gió

g) Chiếu sáng

h) Âm thanh

i) Nồi hơi

j) Hệ thống cấp hơi

k) Hệ thống cấp gaz

l) Hệ thống cấp dầu

m)Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

n) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng;

o) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

p) Thông tin - liên lạc

q) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh

r) Quan sát , bảo vệ

s) Chống sét

t) Giặt , là ( ủi )

42.8 Lắp đặt mạng ống nuớc thô , quản lý, phân phối , truyền dẫn

42.9 Thi công giếng

43 Đề cương thử tải cọc thí nghiệm để xác định sức chịu tải của cọc

44 Báo cáo kết quả thử tải cọc thí nghiệm

45 Nhiệm vụ khảo sát được chủ đầu tư phê duyệt theo quy định tại Điều 76 Luật

Xây dựng và Điều 12 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

46 Phương án kỹ thuật khảo sát được chủ đầu tư phê duyệt theo quy định tạiĐiều 76 Luật Xây dựng và Điều 13 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

47 Biên bản nghiệm thu trong quá trình giám sát khảo sát phục vụ thiết kế kỹ

thuật:

47.1 - Biên bản Nghiệm thu thành phần công tác khảo sát ngoài hiện trường được lậptheo Phụ lục 1 Thông tư số 06/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng

47.2 - Biên bản Nghiệm thu hoàn thành công tác khảo sát ngoài hiện trường được lậptheo Phụ lục 2 Thông tư số 06/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng

48 Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng được lập và phê duyệt theo quy định tạiĐiều 75 Luật Xây dựng , Điều 15 và Điều 16 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

49

Thông báo chấp nhận nghiệm thu Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng được

lập theo quy định tại Điều 76 Luật Xây dựng và Điều 16 Nghị định

46/2015/NĐ-CP

50 Hồ sơ thiết kế bước thiết kế kỹ thuật được lập theo quy định tại các Điều 78,79 , 80 Luật Xây dựng và Điều 21 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

51 Hồ sơ thiết kế bước thiết kế bản vẽ thi công được lập theo quy định tại các

Điều 78, 79 , 80 Luật Xây dựng và Điều 21 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

52 Hồ sơ trình thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình đượclập theo quy định tại Điều 21 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

53

Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán của tư vấn thẩm tra (nếu

có) hoặc của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo quy định tại Điều 82

Luật Xây dựng và Điều 30 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

54 Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước có

Trang 8

(1) (2) (3)

thẩm quyền thẩm định theo quy định Điều 82 Luật Xây dựng và Điều 30 Nghị

định 59/2015/NĐ-CP về:

54.1 Môi trường

54.2 Phòng, chống cháy, nổ

54.3 Nội dung khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành

55 Kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng được lập theo Mẫu số 07 định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP của: quy

55.1

Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp đối với công trình xây dựng sử

dụng vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 82 Luật xây dựng

và Điều 24 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

55.2

Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp đối với công trình xây dựng sử

dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách Luật xây dựng theo quy định tại Khoản 2

Điều 82 Luật xây dựng và Điều 25 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

55.3

Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân đối với công trình xây dựng cấp

đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, công trình xây dựng có ảnh hưởng lớn đến

cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng sử dụng vốn khác theo quy

định tại Khoản 3 Điều 82 Luật xây dựng và Điều 26 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

55.4

Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư đối với các công trình

xây dựng còn lại sử dụng vốn khác theo quy định tại Khoản 3 Điều 82 Luật xây

dựng và Điều 26 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

56 Kết quả thẩm định thiết kế công nghệ do cơ quan chuyên môn trực thuộc

người quyết định đầu tư thẩm định thực hiện theo quy định tại Điều 82 LXD và

Điều 24, 25 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

57 Quyết định phê duyệt thiết kế với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà

nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 82 Luật xây dựng và Điều 24 Nghị định

59/2015/NĐ-CP của:

57.1 Người quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trườnghợp thiết kế ba bước

57.2 Người quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong

trường hợp thiết kế hai bước

57.3 Chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trường hợp thiếtkế ba bước.

58

Quyết định phê duyệt thiết kế với công trình sử dụng vốn nhà nước ngoài

ngân sách theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 Luật xây dựng và Điều 25 Nghị

định 59/2015/NĐ-CP của:

58.1 Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trongtrường hợp thiết kế ba bước;

58.2

Chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường

hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường

hợp thiết kế hai bước;

58.3 Đối với dự án đầu tư theo hình thức PPP, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toánxây dựng công trình.

59 Quyết định phê duyệt thiết kế với công trình sử dụng vốn nhà nước ngoài

Trang 9

(1) (2) (3)

ngân sách theo quy định tại Khoản 3 Điều 82 Luật xây dựng và Điều 26 Nghị

định 59/2015/NĐ-CP của:

59.1 Người quyết định đầu tư/, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán xâydựng công trình.

59.2 Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dựtoán xây dựng công trình.

60

Bản vẽ thiết kế kỹ thuật được đóng dấu đã thẩm tra của cơ quan chuyên môn

về xây dựng hoặc tổ chức tư vấn trực tiếp thẩm tra thiết kế và dấu phê duyệt

của Người có thẩm quyền quy định tại Điều 82 Luật Xây dựng và các Điều 24,

Điều 25, Điều 26 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

61 Biên bản Nghiệm thu bước thiết kế đã được phê duyệt theo quy định tại Điều22 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

62 Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế theo quy định tại Điều 15 Nghị định79/2014/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 66/2014/TT-BCA :

62.1 Đối với dự án thiết kế quy hoạch,

62.2 Đối với thiết kế cơ sở

62.3 Đối với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công

62.4 Đối với chấp thuận địa điểm xây dựng công trình

63 Quyết định phê duyệt và xác nhận đã phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường :

63.1 -Báo cáo đánh giá tác động môi trường được lập theo Phụ lục 2.2 và 2.3 Thông

tư 27/2015/TT-BTNMT

63.2

- Quyết định của cấp có thẩm quyền (Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ,

Chủ tịch UBND Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Ban quản lý

các khu công nghiệp nếu được Chủ tịch UBND Tỉnh/Thành phố trực thuộc

Trung ương ủy quyền) phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy

định tại Điều 14 Nghị định 18/2015/NĐ-CP và Điều 9 Thông tư

27/2015/TT-BTNMT và các Phụ lục 2.7, Phụ lục 2.8 của TT 27/2015/TT-27/2015/TT-BTNMT

64 Các văn bản khác có liên quan đến thiết kế

64.1 - Văn bản của đánh giá chất lượng nước nguồn về lý , hoá, vi trùng : sông, hồ ,

giếng, nuớc ngầm , nước mặt, nước trong đất …

64.2 - Đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật: giao thông, cấp nước, thoát nước

64.3 -Xử lý nước thải, chất thải

65 Kiểm tra điều kiện khởi công

65.1 Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây

dựng theo quy định tại Điều 107 Luật Xây dựng

65.2 Có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xâydựng theo quy định tại Điều 89 của Luật Xây dựng

65.3

Thông báo ngày khởi công xây dựng bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã

nơi xây dựng công trình trong thời hạn 07 ngày làm việc trước khi khởi công

xây dựng công trình Điểm c Khoản 1 Điều 106 Luật Xây dựng

65.4

Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã

được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ theo quy định

tại Điều 107 Luật Xây dựng

65.5 Có hợp đồng thi công xây dựng được ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa

chọn theo quy định tại Điều 107 Luật Xây dựng

Trang 10

(1) (2) (3)

65.6 Được bố trí đủ vốn theo tiến độ xây dựng công trình theo quy định tại Điều 107Luật Xây dựng

65.7 Có biện pháp bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xâydựng theo quy định tại Điều 107 Luật Xây dựng

66

Chủ đầu tư có trách nhiệm lắp đặt biển báo công trình tại công trường xây

dựng, trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ có quy mô dưới 07 tầng theo quy định

tại Điều 109 Luật Xây dựng Nội dung biển báo gồm:

a) Tên, quy mô công trình;

b) Ngày khởi công, ngày hoàn thành;

c) Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ đầu tư, nhà thầu thi công, tổ chức thiết kế

xây dựng và tổ chức hoặc cá nhân giám sát thi công xây dựng;

d) Bản vẽ phối cảnh công trình

67

Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công

trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ

thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp theo quy định tại Điểm a

Khoản 2 Điều 9 Luật Xây dựng

68 Hệ thống quản lý chất lượng và kế hoạch kiểm soát chất lượng của nhà thầu

thi công xây dựng theo quy định tại Điều 25 Nghị định 46/2015/NĐ-CP:

68.1

Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản lý

chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình của nhà thầu

Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải phù hợp với quy mô

công trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá

nhân đối với công tác quản lý chất lượng công trình của nhà thầu

68.2 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc, đo đạc các

thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;

68.3 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bịđược sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ

thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;

68.4 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn thicông xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn

thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;

68.5 Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định của hợp

đồng

69 Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu giám sát thi công xây dựng theo quy định tại Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP trong đó nêu rõ nhiệm vụ,

quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống này.

70 Hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP trong đó nêu rõ nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân

trong hệ thống này.

Các phụ lục kèm theo:

Phụ lục 1- Danh mục bản vẽ Thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

Chủ đầu tư

Ngày đăng: 10/08/2018, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w