- Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm: + 3 bông hoa, 1 bông hoa Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột Bài 2 dòng 1 : Tính rồi viết kết quả vào hình tròn Học sinh quan sát và thực hiện thành
Trang 1Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Tự nhiên và Xã hội tuần 10
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác
quan.
2 Kĩ năng: Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong ngày như:
Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt Buổi trưa: ngủ chưa; chiều tắm gội Buổi tối: đánh răng.
3 Thái độ: Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày, yêu thích môn học; sáng
tạo, hợp tác,
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bảng phụ, hình phóng to trong sách giáo khoa.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút): Hát
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên trả lời 2
câu hỏi của tiết trước: Kể lại những trò chơi
có thể gây nguy hiểm Phải ngồi học như
thế nào cho đúng tư thế ?
a Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (6 phút)
* Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản
về các bộ phận của cơ thể và giác quan
* Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
* Cách tiến hành:
Trang 2+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể
+ Cơ thể người gồm mấy phần
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những bộ phận nào
+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm
gì?
b Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ
sinh cá nhân trong 1 ngày (10 phút)
* Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về các việc
làm vệ sinh cá nhân để có sức khoẻ tốt
* Phương pháp: Đàm thoại, ôn tập
* Cách tiến hành:
+ Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì?
- Giáo viên cho học sinh trình bày
- Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ vệ
sinh cá nhân
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Giáo viên cho học sinh thi đua nói về cơ
thể và cách làm cho cơ thể luôn sạch và
Trang 3- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Toán tuần 10 tiết 1
Luyện Tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ.
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ Thực hiện
tốt các bài tập theo yêu cầu của chuẩn kiến thức - kĩ năng: Bài 1 (cột 2, 3) ; Bài 2;
Bài 3 (cột 2, 3) ; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ:
Hát
Trang 4Hướng dẫn: lấy số ở trong ô vuông trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi
vào ô tròn.
Học sinh đọc cá nhân Học sinh làm bảng con
Học sinh thực hiện và nêu: 3-1=2 Học sinh đọc trên bảng, cá nhân, dãy, lớp
Học sinh nêu cách làm và làm bài Học sinh sửa bài miệng
Trang 5Bài 3 (cột 2, 3): : Điền số
Bài 4 :
Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích
hợp vào ô trống:
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài Học sinh sửa ở bảng lớp Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Toán tuần 10 tiết 2
Trang 6Phép Trừ Trong Phạm Vi 4
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
2 Kĩ năng: Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thực hiện tốt các
bài tập theo yêu cầu của chuẩn kiến thức - kĩ năng: Bài 1 (cột 1, 2); Bài 2 ; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
* Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép
trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Giáo viên đính mẫu vật
+ Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
Học sinh quan sát Học sinh: còn 3 qủa Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1= 3
Trang 7- Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
- Giáo viên xoá dần các phép tính
- Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ
Bài 1 (cột 1, 2) : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tương tự
Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với
nhau
Bài 3 : Quan sát tranh nêu bài toán
Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn;
Thực hiện phép tính theo cột dọc Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ: 4-1=3
Trang 83 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Toán tuần 10 tiết 3
Luyện Tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
2 Kĩ năng: Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
Thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu của chuẩn kiến thức - kĩ năng: Bài 1; Bài 2
(dòng 1) ; Bài 3 ; Bài 5b.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.
* Lưu : Bài tập 5 làm ý b thay cho làm ý a - theo chương trình giảm tải của Bộ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Đọc phép trừ trong phạm
Hát Học sinh đọc cá nhân
Trang 9- Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:
+ 3 bông hoa, 1 bông hoa
Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột
Bài 2 (dòng 1) : Tính rồi viết kết quả vào hình
tròn
Học sinh quan sát và thực hiện thành phép tính ở bộ đồ dùng
Học sinh nêu Học sinh đọc cá nhân, nhóm
Học sinh nêu cách làm và làm bài Học sinh sửa lên bảng
Học sinh làm, sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Trang 10Bài 3 : Tính dãy tính
Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng 2, ghi 2 sau
dấu =
Bài 5 b : Cho học sinh xem tranh:
Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh làm, sửa bảng lớp
Có 3 con vịt đang bơi, 1 con vịt chạy
đi, hỏi còn mấy con vịt?
Giải
Số con vịt còn lại là:
3 - 1 = 2 (con vịt)
Đáp số: 2 con vịt
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Toán tuần 10 tiết 4
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5.
Trang 112 Kĩ năng: Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thực hiện tốt các
bài tập theo yêu cầu của chuẩn kiến thức - kĩ năng: Bài 1; Bài 2 (cột 1) ; Bài 3 ; Bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ:
+ Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
- Giáo viên đính mẫu vật
Em hãy nêu kết quả?
Học sinh quan sát và nêu đề Có 5 lá
cờ, cho bớt 1 lá cờ, hỏi còn mấy lá cờ?
5 bớt 1 còn 4 Tính trừ Học sinh thực hiện và nêu 5 – 1 = 4
Học sinh đọc lại bảng trừ, cá nhân, lớp
Trang 12- Tương tự vơí 5 bớt 2, bớt 3
- Giáo viên ghi bảng
- Giáo viên xóa dần cho học sinh học thuộc
- Giáo viên gắn sơ đồ
- Giáo viên ghi từng phép tính: 4 + 1 = 5; 1 +
Bài 4 a : Nhìn tranh đặt đề toán:
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
Học sinh nêu đề theo gợi ý Số: 4, 5, 1
4 phép tính, 2 tính cộng, 2 tính trừ
Số lớn nhất trừ số bé
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh làm và thi đua sửa bảng lớp
Trên cây có 5 quả táo, bé lấy hết 1 quả, hỏi còn lại mấy quả táo
Trang 13- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 10 tiết 1 Học Vần au - âu (tiết 1) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và các câu ứng dụng 2 Kĩ năng: Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bà cháu * Lưu ý: Từ tuần 4 trở đi, học sinh khá, giỏi biết đọc trơn Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói từ 1-3 câu. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Hoạt động khởi động (5 phút): - Bài cũ: tập viết đồ chơi, tươi cười, ngày hội
+ Gọi học sinh đọc bài Sách giáo khoa.
+ Cho viết bảng con: đồ chơi, tươi cười, ngày hội.
- Nhận xét
- Giới thiệu: au - âu.
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động1: Dạy vần au (10 phút)
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ au, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần au
* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 14* Cách tiến hành:
Nhận diện vần:
- Giáo viên viết chữ au
+ Vần au được tạo nên từ âm nào?
- Lấy au ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
- Giáo viên đánh vần: a – u – au
- Giáo viên đọc trơn au
- Giáo viên đánh vần: cơ-au-cau
Hướng dẫn viết:
- Giáo viên viết và nêu cách viết
+ Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với chữ u
au au au au au au au
+ cau: viết chữ c lia bút nối với chữ au
cau cau cau cau cau cau
b Hoạt động 2: Dạy vần âu (10 phút)
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ âu, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần âu
* Cách tiến hành:
- Quy trình tương tự như vần au
c Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (10 phút)
* Mục Tiêu: Biết ghép tiếng có au – âu và đọc trơn
nhanh, thành thạo tiếng vừa ghép
* Phương pháp: Trực quan, luyện tập, hỏi đáp
* Cách tiến hành:
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần luyện
đọc
- Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấu
Rau cải sáo sậu
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh quan sát Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần Học sinh đọc trơn Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
cau
âu âu âu
âu cầu cầu
câu
Trang 15
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 10 tiết 2 Học Vần au - âu (tiết 2) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và các câu ứng dụng 2 Kĩ năng: Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bà cháu * Lưu ý: Từ tuần 4 trở đi, học sinh khá, giỏi biết đọc trơn Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói từ 1-3 câu. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Hoạt động khởi động (3 phút): Hát
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Luyện đọc (10 phút)
* Mục tiêu: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, luyện tập
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa
- Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
+ Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)
* Mục tiêu: Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa Học sinh quan sát
Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 16cỡ chữ
* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thực hành
* Cách tiến hành:
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết vần au
au au au au au
+ Viết từ cây cau
cây cau cây cau cây cau cây cau
+ Viết vần âu
âu âu âu âu âu
+ Viết từ cái cầu
cái cầu cái cầu cái cầu cái cầu
c Hoạt động 3: Luyên nói (10 phút)
* Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh nêu Học sinh viết vở
au au au au
au
cây cau cây cau cây
cau cây cau
âu âu âu âu
âu
cái cầu cái cầu cái
cầu cái cầu
* Lưu ý: Giáo viên giảm bớt 3 câu hỏi:
+ Em yêu quý bà nhất điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu + Em giúp bà điều gì?
Học sinh quan sát Học sinh nêu
Trang 17 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 10 tiết 3 Học Vần iu - êu (tiết 1) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và các câu ứng dụng 2 Kĩ năng: Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó * Lưu ý: Từ tuần 4 trở đi, học sinh khá, giỏi biết đọc trơn Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói từ 1-3 câu. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: au - âu
+ Gọi học sinh đọc bài Sách giáo khoa.
+ Cho viết bảng con: rau cải, lau sậy.
- Nhận xét
- Giới thiệu: iu - êu.
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động1: Dạy vần iu (10 phút)
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 18* Mục tiêu: Nhận diện được chữ iu, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần iu
* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
* Cách tiến hành:
Nhận diện vần:
- Giáo viên viết chữ iu
+ Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?
+ Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng
- Giáo viên viết mẫu
+ Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u
iu iu iu iu iu iu iu
+ rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu, nhấc bút đặt
dấu huyền trên chữ iu
rìu rìu rìu rìu rìu rìu rìu
b Hoạt động 2: Dạy vần êu (10 phút)
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ êu, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần êu
* Cách tiến hành:
- Quy trình tương tự như vần iu
c Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (10 phút)
* Mục tiêu: Biết ghép tiếng có iu –êu và đọc trơn
nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép
* Phương pháp: Trực quan, luyện tập, đàm thoại
* Cách tiến hành:
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng dụng
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh quan sát Được ghép từ con chữ i, và chữ u
âm i đứng trước và u đứng sau
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần Học sinh đọc Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
iu iu iu
iu rìu rìu rìu
êu êu êu
êu phểu phểu
phểu
Trang 19 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 10 tiết 4 Học Vần iu - êu (tiết 2) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và các câu ứng dụng 2 Kĩ năng: Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó * Lưu ý: Từ tuần 4 trở đi, học sinh khá, giỏi biết đọc trơn Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói từ 1-3 câu. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Hoạt động khởi động (3 phút): Hát
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Luyện đọc (10 phút)
* Mục tiêu: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, luyện tập
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc ở sách
giáo khoa
- Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
+ Tranh vẽ gì?
Học sinh luyện đọc
Học sinh quan sát Học sinh nêu
Trang 20- Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu quả
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)
* Mục tiêu: Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
* Phương pháp: Trực quan, giảng giải , thực hành
* Cách tiến hành:
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu
iu iu iu iu iu
cái rìu cái rìu cái rìu cái rìu
êu êu êu êu êu
cái phểu cái phểu cái phểu cái phểu
c Hoạt động 3: Luyên nói (10 phút)
* Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm
gì?
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu Học sinh quan sát Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
iu iu iu
iu iu cái rìu cái rìu
cái rìu
êu êu êu
êu êu cái phểu cái phểu
cái phểu
Học sinh quan sát tranh và trả lời các câu hỏi.
Trang 21Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng
Học sinh nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Tiếng việt tuần 10 tiết 5 Học Vần Ôn tập (tiết 1) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 2 Kĩ năng: Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học 3 Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt * Lưu ý: Từ tuần 4 trở đi, học sinh khá, giỏi biết đọc trơn Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói từ 1-3 câu Chưa yêu cầu tất cả học sinh kể chuyện trong mục Kể chuyện Học sinh khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn theo tranh. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1 Giáo viên : Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa 2 Học sinh : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút): Hát