1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI THPT QUỐC GIA CHUẨN cấu TRÚC bộ GIÁO sinh học thầy thịnh nam file word có lời giải chi tiết đề số (19)

19 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 571,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phương án đúng là Câu 23: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thư

Trang 1

ĐỀ SỐ 12 Câu 1: Vai trò chủ yếu của Mg đối với cây:

A Thành phần của axit nucleic B Thành phần của protein

C Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim D Thành phần của enzim

Câu 2: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng

B Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng

C Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở

D Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở

Câu 3: Các tế bào chết là quản bào và mạch ống là thành phần cấu tạo của

Câu 4: Tiêu hóa là quá trình:

A Biến đổi hóa học thức ăn nhờ các enzim để tạo ra năng lượng nuôi sống cơ thể

B Biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được

C Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng từ thức ăn để cơ thể có thể sử dụng để tồn tại

D Tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn để cơ thể có thể sử dụng để tồn tại

Câu 5: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm) Theo dõiBáo lỗi câu hỏi

Cho sơ đồ sau

(1), (2), (3) tương ứng là :

A Tái bản, dịch mã và Phiên Mã B Tái bản, Phiên Mã, và dịch mã

C Dịch Mã, Phiên Mã và tái bản D Phiên Mã, Sao Mã và dịch mã

Câu 6: Khi lai hai cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau được F1: 100% hoa tím, F2: 9 hoá

tím: 7 hoa trắng Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật

A tương tác gen theo kiểu bổ sung B Tương tác gen theo kiểu cộng gộp

C trội lặn không hoàn toàn D trội lặn hoàn toàn

Câu 7: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở

A số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể

B số lượng cá thể và mật độ cá thể

C nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể

D tần số alen và tần số kiểu gen

Trang 2

Câu 8: Sự nhân đôi của AND xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

A Nhân, trung thể, ti thể B Ti thể, nhân, lục lạp

C Lục lạp, trung thể, ti thể D Lục lạp, nhân, trung thể

Câu 9: Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào

Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

A quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ)

B nguồn gốc thống nhất của các loài

C sự tiến hoá không ngừng của sinh giới

D vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá

Câu 10: Nội dung nào sau đây sai khi đề cập đến quá trình phát sinh sự sống

A Sự sống chỉ được lên cạn sau khi phương thức tự dưỡng xuất hiện

B Sinh vật ở nước chiếm ưu thế hơn so với sinh vật trên cạn

C Sự sống ban đầu xuất hiện ở nước, sau đó mới chuyển lên cạn

D Sinh vật dị dưỡng có trước, tự dưỡng xuất hiện sau

Câu 11: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng kích thước của quần thể là

A mức sinh sản, mức tử vong, mức xuất cư, mức nhập cư

B khối lượng tối đa của cá thể, mức sinh sản, mức xuất - nhập cư

C mức sinh sản, mức tử vong, mức xuất - nhập cư, nguồn sống

D mức sinh sản, mức tử vong, kích thước tối đa của cá thể

Câu 12: Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm và hình thành địa y?

Câu 13: Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?

A Tế bào mô giậu, tế bào mô xốp B Tế bào biểu bì dưới

Câu 14: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

A Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

B Cơ quan sinh sản

C Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

D Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

Câu 15: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào

Trang 3

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 8

B Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân

C Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân

D Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội,

từ tế bào 2 tạo ra hai tế bào đơn bội

Câu 16: Xét một cặp gen Bb của một cơ thể lưỡng bội đều dài 4080 A0, alen B có 3120 liên

kết hidro và alen b có 3240 liên kết hidro Do đột biến lệch bội đã xuất hiện thể 2n + 1 và có

số nucleotit thuộc các alen B và alen b là A = 1320 và G = 2280 nucleotit Kiểu gen đột biến lệch bội nói trên là

Câu 17: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định

thân thấp gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F 1 phân li theo tỉ lệ 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là

A Ab ab

ab ab C AaBB x aabb D AaBb x aabb Câu 18: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

A chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể

B làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

C làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

D làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Câu 19: Trong tự nhiên, nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cạnh tranh cùng loài là do

A khí hậu quá khắc nghiệt B mật độ cao quá mức

C nhu cầu sống giống hệt như nhau D có kẻ thù xuất hiện

Trang 4

Câu 20: Khi hai loài trong một quần xã trùng nhau về ổ sinh thái thì sự cạnh tranh giữa

chúng có thể dẫn đến sự phân li ổ sinh thái Mỗi loài sẽ thu hẹp ổ sinh thái của mình về vùng thuận lợi nhất tạo nên ổ sinh thái riêng cho loài đó Khu sinh học nào sau đây sẽ có nhiều ổ sinh thái hẹp?

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

I Người ta phân biệt nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào sự khác nhau ở các phản ứng sáng

II Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C3 là ribulozo 1,5 điphotphat

III Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C4 là axit oxalo axetic

IV Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở sản phẩm cố định CO2 đầu tiêu đều là APG

V Trong chu trình Canvin, hợp chất quan trọng nhất để tiến hành khử ADPG thành ALPG là NADPH

Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 22: Ruột non có đặc điểm cấu tạo như thế nào để nó có thể hấp thụ hầu hết các chất dinh

dưỡng?

I Bề mặt hấp thụ của ruột tăng lên nhiều lần nhờ các nếp gấp của niêm mạc ruột (van ruột)

II Cấu tạo bởi cơ vân nên tạo nhu động ruột đẩy thức ăn di chuyển trong lòng ruột

III Bề mặt các nếp gấp lại có nhiều lông ruột và vi lông hút nằm trên đỉnh của tế bào lông ruột

IV Lông ruột chứa lớp tế bào biểu mô, bên trong có hệ mạch máu và dây thần kinh

Số phương án đúng là

Câu 23: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST

mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường các tế bào khác giảm phân bình thường Trong quán trình giám phân của cá thể cái một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường các tế bào khác giảm phân bình thường Ở đời con của phép lai:♂AaBbDd x

♀AaBbDd, sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đột biến lệch bội về cặp NST nói trên ?

Trang 5

Câu 24: Khi lai thứ lúa thân cao, hạt gạo trong với thứ lúa thân thấp, hạt đục F1 thu được

toàn cây thân cao, hạt gạo đục Cho các cây F1 tự thụ với nhau ở F2 thu được 15600 cây bao gồm 4 kiểu hình, trong đó có 3744 cây thân cao, hạt trong (Biết rằng mỗi tính trạng do một gen tác động riêng rẽ quy định)

Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận sau:

(1) F2 có tối đa 10 loại kiểu gen khác nhau

(2) Có xảy ra hiện tượng hoán vị gen với tần số 10%

(3) Cây F1 có kiểu gen Ab/aB

(4) Ở F2 cây có kiểu hình thân cao, hạt gạo đục chiếm tỉ lệ 51%

(5) Ở F2, tỉ lệ cây thân cao, hạt gạo trong bằng tỉ lệ cây thân thấp, hạt gạo đục

Câu 25: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội (2) Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi

(3) Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

(5) CLTN phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể (6) CLTN sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội

Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:

Câu 26: Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80 C

(2) Số lượng thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì 9 – 10 năm

(3) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(4) Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4 năm (5) Số lượng ếch nhái ở Miền Bắc giảm mạnh khi có đợt rét đầu mùa đông đến

(6) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể?

Trang 6

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 27: Trong một quần xã sinh vật, xét các loài sau: cỏ, thỏ, mèo rừng, hươu, hổ, vi khuẩn

gây bệnh ở thỏ và sâu ăn cỏ Trong các nhận xét sau đây về mối quan hệ giữa các loài trên, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(1) Thỏ và vi khuẩn là mối quan hệ cạnh tranh khác loài

(2) Mèo rừng thường bắt những con thỏ yếu hơn nên có vai trò chọn lọc đối với quần thể thỏ (3) Nếu mèo rừng bị tiêu diệt hết thì quần thể thỏ có thể tăng số lượng nhưng sau đó được điều chỉnh về mức cân bằng

(4) Sâu ăn cỏ, thỏ và hươu là các sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

(5) Hổ là vật dữ đầu bảng có vai trò điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể trong quần xã

Câu 28: Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên

(1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện

(2) Sử dụng tối đa các nguồn nước

(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp (4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất (5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế

Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

Câu 29: Một cá thể ở một loài động vật có bộ NST 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm

phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 1 không phân ly trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Loại giao tử có 6 NST chiếm tỷ lệ?

Câu 30: Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một

loài động vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở hai tế bào này như sau:

Trang 7

Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của giảm phân

Cho một số phát biểu sau đây:

(1) Tế bào X bị rối loạn giảm phân 1 và tế bào Y bị rối loạn giảm phân 2

(2) Tế bào X không tạo được giao tử bình thường

(3) Tế bào Y tạo ra giao tử đột biến với tỉ lệ 1/2

(4) Tế bào X chỉ tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a

(5) Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau có thể hình thành nên 2 hợp tử với kiểu gen AaBbb và aab

Số phát biểu đúng là:

Câu 31: Cho gen I và II, mỗi gen có 2 alen cùng nằm trên một cặp NST thường Có bao

nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau:

(1) Số kiểu gen đồng hợp là 4 kiểu gen

(2) Số kiểu gen dị hợp là 6 kiểu gen

(3) Số kiểu gen tối đa tạo được bởi 2 gen là 9 kiểu gen

(4) Số kiểu tổ hợp giao tử là 100 kiểu

(5) Số kiểu giao phối là 81 kiểu

Trang 8

Câu 32: Ở người, hình dạng tóc do một cặp gen có hai alen quy định Một cặp vợ chồng đều

tóc xoăn sinh ra một đứa con đầu lòng có tóc thẳng (con số 1), biết rằng em gái của người chồng và em vợ đều có tóc thẳng, những người khác trong hai gia đình đều có tóc xoăn Cho các kết luận sau:

(1) Xác suất sinh ra đứa con thứ 2 có kiểu gen dị hợp là 3/4

(2) Cả 2 vợ chồng trên đều có kiểu gen dị hợp

(3) Xác suất để đứa con (1) không mang alen lặn là 1/2

(4) Tất cả các con của cặp vợ chồng này đều có tóc thẳng

Câu 33: Ở một loài động vật bậc cao, một tế bào sinh tinh giảm phân cho ra 4 tinh trùng Có

3 tế bào sinh tinh của cơ thể loài này có kiểu gen AaBb giảm phân tạo giao tử Không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết nếu 3 tế bào này giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì tỷ lệ các loại giao tử là

A 1/8 : 1/8 : 3/8 : 3/8 B 1/5 : 1/5 : 1/5 : 2/5 C 1/4 : 1/4 : 1/4 : 1/4 D 1/6 : 1/6 : 1/3 : 1/3 Câu 34: Ở một loài lưỡng bội, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định

hoa trắng; gen B quy định cánh hoa hình bầu dục trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh

xẻ thùy Hai cặp gen Aa và Bb cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường di truyền liên kết gen Nếu không xét đến vai trò của giới tính, thì trong quần thể có thể có bao nhiêu phép lai cho tỷ lệ phân tính kiểu hình là 1 : 1?

Câu 35: Ở một loài, khi đem P thuần chủng tương phản lai với nhau, thu được F1 đồng nhất một loại kiểu hình Đem các cây F1 với cây khác, thu được tỉ lệ phân li kiểu hình về 2 tính trạng được xét tới là: 9 cây cao, màu đỏ: 3 cây thấp, màu đỏ : 3 cây thấp, màu trắng: 1 cây cao, màu trắng Cho rằng, chiều cao cây do hai cặp gen Aa và Bb quy định, màu sắc hoa do một cặp gen Dd quy định Kiểu gen của cơ thể F1 và cơ thể khác là

A AaBd AABD

Câu 36: Cho một số phát biểu về gen ngoài nhân:

(1) Gen ngoài nhân được di truyền theo d ng mẹ

(2) Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra iểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

(3) Các gen ngoài nhân phân chia cho các tế bào con trong phân bào chỉ có tính tương đối

(4) Gen ngoài nhâ chỉ biểu hiện ra iểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra iểu hình ở giới đực

Trang 9

(5) T nh trạng do gen ngoài nhân quy định biểu hiện đều ở cả 2 giới

ố phát biểu đúng là:

Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen Aa và Bb phân

li độc lập cùng quy định Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen D và d quy định Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 210 cây quả dẹt, hoa đỏ : 177 cây quả tròn, hoa đỏ : 104 cây quả dẹt, hoa trắng : 34 cây quả tròn, hoa trắng : 35 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A BBAd

Ad Bb

BD Aa

AD Bb ad

Câu 38: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen

(a) quy định thân thấp; gen (B) quy định cánh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa trắng Mọi diễn biến trong giảm phân và thụ tinh đều bình thường Cho phép lai P: (thân cao, hoa đỏ) x (thân thấp, hoa trắng) → F1: 100% thân cao, hoa đỏ Đem F1 tự thụ thu được F2 gồm 4 kiểu hình; trong đó cây thân thấp, hoa đỏ đồng kiểu gen đồng hợp chiếm 1,44% Cho các nhận kết luận sau:

(1) Ở F1 alen A và B cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể

(2) F2 gồm 16 kiểu tổ hợp giao tử

(3) F2 có kiểu hình mang 2 tính trạng trội chiếm 64,44%

(4) Khi lai F1 với cây thấp, đỏ có kiểu gen dị hợp, thì đời con (F2-1) xuất hiện cây cao, hoa trắng là 6%

Số kết luận đúng:

Câu 39: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen

a quy định hoa trắng alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với b thân thấp hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn Quần thể ban đầu có cấu trúc di

truyền: 0,3Ab: 0,3Ab: 0, 4ab

Biết rằng các cá thể có kiểu hình hoa trắng, thân thấp không có khả năng sinh sản

Theo lí thuyết, sau 1 thế hệ, tỉ lệ cây hoa trắng thân cao là:

Trang 10

Câu 40: ơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai

alen của một gen quy định

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng ở thế hệ IV là

A 23

9

1

1 14

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim là vai trò của Mg

Thành phần của protein là vai trò của lưu huỳnh

Thành phần của axit nucleic, ATP, coenzim là vai trò của photpho

Câu 2: Đáp án A

- Khi cá thở vào: Cửa miệng cá mở ra, thềm miệng ha thấp xuống, nắp mang đóng dẫn đến thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang

- Khi cá thở ra: của miệng cá đóng lại, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở ra làm giảm thể tích khoang miệng, áp lực trong khoang miệng tăng lên có tác dụng đẩy nước từ khoang miệng đi qua mang Ngay lúc đó, của miệng cá lại mở ra và thềm miệng lại hạ xuống làm cho nước lại tràn vào khoang miệng

Trong các đáp án trên, đáp án A đúng

Ngày đăng: 08/08/2018, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w