1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI THPT QUỐC GIA CHUẨN cấu TRÚC bộ GIÁO dục môn hóa học file word có lời giải chi tiết cô phan điệu đề số (7)

14 620 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 364,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

axit nuclêic và lipit.. Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải C.. prôtêin và axit nuclêic.. Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC SỐ 11

Câu 1: ?

O

H

H

A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 2: ở N

A N

B N

C N ạ ộ '→ '

D N ạ ộ '→ '

Câu 3: N

A RN í è B RN

C RN ò ã x amin D

Câu 4: N ã

ở x ộ N ?

A ễ áu B B

C da và các giác quan D h th p Câu 5: Ở ờ ạ ạ ặ ằ NST ờ N ộ ặ ì ờ ộ ứ

ứ ứ X ặ ộ ứ ì ờ ?

A 4 9 B 1 16 C 6 16 D 9 16 Câu 6: Ở x ặ ằ ễ ờ ộ í ạ ộ ộ ì x ở ộ

ặ ễ ặ ộ

Ở ờ 8 ạ ì

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ì ặ í ạ 0 09% T í ạ

ù ?

A 4 B 3 C 6 D 5 Câu 7: K ờ ặ ọ

ă ở ũ? A L ọ í

B L ộ ò ờ í

C L ộ ò ờ í

D L ộ

Câu 8: X ộ AB De ab dE gen A cách B M E 0 M ạ ạ ù

là bao nhiêu? A 4 B 6 C 12 D 16 Câu 9: Q 0, 3BB 0, 4 Bb 0, 3bb1

n ì ỷ 0 9 ? A n = 1 B n = 2 C n = 3 D n = 4 Câu 10: N :

A Tă í í ặ

B T ă ặ ạ ì

C ì KG ở

D í ở

Câu 11: Có bao nhiêu nộ

(1) K t qu c a hi ng giao ph i g n là tạ lai (2) Tạo gi ng bằ ột bi ờng ph bi ă

(3) Enzim gi i hạ z ù ĩ t chuy n gen có tác d ng c t và n i ADN c a plasmit ở nh x nh (4) Th ội lẻ ờng ch nhân gi ng bằ vô tính A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12: ộ ở ờ :

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

X ờ III

A 0,335 B 0,75 C 0,67 D 0,5 Câu 13: T ộ ò % %

B ằ í ộ ở í ặ

ở T

A A : 0,6 ; a : 0,4 B A : 0,4 ; a : 0,6 C A : 0,8 ; a : 0,2 D A : 0,2 ; a : 0,8 Câu 14: H ọ ứ ứ

ở ờ

A ộ ờ

B ứ ờ ứ ạ ộ

C ạ ờ ẩ ã

D ộ ờ ằ

Câu 15: Q ì ộ

ộ ọ ọ ẫ

(4) cách ly ẫ ẫ

A (1),(2), (6) B (2),(3), (6) C (3), (4), (5) D (1),(2), (3) Câu 16: Từ ờ ạ x

ì A NST B

C ạ

D ặ ì í ỡ ă

Câu 17: T ạ ở

A axit nuclêic và lipit B saccarit và phôtpholipit

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

C prôtêin và axit nuclêic D prôtêin và lipit

Câu 18: K ẩ T ễ ẩ ễ xạ

A N ứ xạ

B ứ xạ

C N ẩ ứ xạ

D ẩ ứ xạ

Câu 19: S ạ ù

A ứ ă

B ù ẫ

C ă ă ờ ă ờ ă

í ờ

D ă ộ ờ ă ờ

ă í ứ ờ

Câu 20: N í c qu n th xu i mức t i thi u, qu n th dễ ạng thái

suy gi m dẫn t i di X :

(1) S ng cá th quá ít nên s giao ph i g ờng x ọa s t n tại c a qu n th (2) S h tr gi a các cá th b gi m, qu n th không có kh ă ng chọi v i nh ng thay

i c ờng

(3) Kh ă n gi m do cá th í ội gặp nhau v i cá th cái

(4) S cạnh tranh cùng loài làm gi m s ng cá th c a loài dẫn t i di t vong

?

Câu 21: K ờ không ?

A M ờ ạ ặ í

T Đ

B M ờ ở ạ

C N ờ ở ặ

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

D Môi t ờ x ộ

Câu 22: ứ ă : → → → → ạ →

S ỡ

A châu ạ

B ạ

C ạ

D

Câu 23: K xã

không ?

A N ì x ứ ộ ạ ứ ộ ờ

B N ì ờ ở ù

C S xã ù ộ ừ

D T ừ ẳ ứ ặ ở

ặ ở ộ

Câu 24: P

xã ?

A M - í - ă

B N ù ộ ứ ă ù ộ

C T ờ

ì

D Q ạ xã x ộ ộ

ì

Câu 25: Tạ N ờ í ?

A ạ

B ạ ặ ạ X C ờ x ờ

D

Câu 26: N

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A x ộ ặ ạ

ă ứ ộ ạ xã

B x ộ

C ò ì ộ

D ò ì

Câu 27: K và hoa tr c F1 có t l 5 hoa tr ng : 3 hoa

ở F1 t th ph c F2 có t ng t l ki ì , tr ng) bằng 16

Gi s cặp tính trạng trên do 2 cặ B ng P có

ki u gen là:

P

A ặ (2) B ặ C ặ (3) D ặ

Câu 28: Mộ ứ ạ

N K ộ

ì x K í ẩ ộ

N ộ ì ờ ạ N ă ặ

V

A ADN polimeraza B enzim ADN ligaza C ạ z D các nucleotit

Câu 29: T ạ ọ ọ ò:

A ọ ạ ì í ạ

ích nghi

B ạ í ừ ạ ì í

nghi

C ạ í ò ọ ạ

ì í

D ừ ạ ì í ừ ạ

thích nghi

Câu 30: K ở ẳ đúng?

A ứ ì

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

B ộ í ằ ờ

C T ờ ở ộ ă ứ ì í x

D Q ì ộ ạ

Câu 31: Dòng mạch g c v n chuy n nhờ

1 L ẩy ( áp su t rễ)

2 L c ở lá

3 L c liên k t gi a các phân t c v i nhau và v i thành mạch g

4 S chênh l ch áp su t thẩm th u gi ứa ( qu , c )

5 S chênh l ch áp su t thẩm th u gi ờng rễ ờ t

Câu 32: Ở ộ ạ :

A ộ ũ B C D ã ã Câu 33: Cho các hi :

I phía có ánh sáng

II Rễ cây luôn mọ t và mọ n ngu c, ngu n phân bón

III Cây hoa trinh n c p lá lại khi va chạm

IV Rễ cây mọc tránh xa ch ộc

V Hi ng nở hoa c a cây b công anh

Hi ng thuộc ứ ộng ở th c v t là:

Câu 34: Cho các nh nh sau

ởi có c ở p và ởng thứ c p

(2) Ếch và ru i là nh ng loài phát tri n qua bi n thái không hoàn toàn

S ở p là s ởng do hoạ ộng c nh và mô phân sinh bên

(4) Ở th c v t hạt kín có diễn ra th tinh kép Tức là hai tinh t cùng tham gia th tinh

(5) Sinh s n h u tính có l ờng h p m ộ qu n th th p

Nh ng nh nh sai là

A (2), (3) , (5) B (1), (2), (3) C (3), (5), (1) D (1), (3), (4)

Câu 35: Cho các t p tính sau:

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Đ ng chạy theo mẹ ă khi gõ kẻng, (3) Khi cho tay vào l a thì r t tay lại (4) t í ă i c ộng v ă N ời tham gia giao thông th è thì dừng lại, (6) Ế c kêu vào mùa sinh s n Nh ng t p tính họ c là:

A (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (3), (4), (6) D (2), (4), (5)

Câu 36: Chu kì hoạ ộng c a tim g m các pha

(1) pha giãn chung

(2) pha co tâm th t

ĩ

Thứ t hoạ ộng c a các pha trong m i chu kì hoạ ộng c a tim là

Câu 37: Một loài th c v t, tính trạng màu hoa do hai cặ u có

hoa h ng (P) giao ph n v c F1 g 00% Cho các cây F1 t th

ph c F2 có ki u hình phân li theo t l : % : 37,5% cây hoa h ng : 6,25% cây hoa tr ng Bi t rằng không x ột bi n Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u ?

I F2 có 4 loại ki nh ki ì

II Trong t ng s cây hoa h ng ở F2, s cây có ki u gen d h p t chi m t l 2

3 III Cho t t c ở F2 giao ph n v i cây hoa tr c F3 có ki u hình phân

li theo t l : : 4 cây hoa h ng : 1 cây hoa tr ng

IV Cho t t c các cây hoa h ng ở F2 giao ph n v i t t c ở F2 c F3 có

s cây hoa h ng chi m t l 10

27

Câu 38: Ở mộ ộng v t có cặp NST gi í : : XX c: XY, xét 3 tính trạng: màu

m t, chi u dài cánh, màu s T G nh màu m t nằm trên NST X ở vùng

ng gi X Y trội hoàn toàn so v i m t tr ng Gen qui

nh màu s c thân và chi u dài cánh nằ ù NST ờng, x y ra hoán v gen ở c 2

gi i v i t n s T : ội hoàn toàn so v i cánh ng ội hoàn toàn so v i thân xám Phép lai P: cái, m x c, m , thân

T c F1 có ki u hình m t tr ng, thân xám, cánh ng n là 4% Theo lí thuy t, s phát bi u có nộ phát bi F1?

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ờng h p cho phép lai P x y ra v i gi thi t c a bài toán

(2) Có 40 ki u gen, 12 loại ki u hình

(3) Trong t ng s các cá th cái mang ki u hình trội c a 3 tính trạng trên, s cá th có ki u

ng h p 3 cặp gen chi m t l 8

99

(4) S cá th mang ki u hình trội c a 1 trong 3 tính trạng trên chi m 11

50 (5) S cá th mang 3 alen trội trong 3 gen trên chi m t l là 0.24

Câu 39: Ở một loài th c v t, màu s c hoa do hai cặ B ù nh Hình

dạng qu do mộ nh qu tròn trội hoàn toàn so v i alen

nh qu b u Cho bi t b mẹ u thu n ch ng khác nhau ba cặ ời

F1 u xu t hi n cây , qu tròn Ti p t c cho F1 giao ph c F2 k t qu sau:

7 8 , qu tròn; 614 cây hoa h ng, qu ò ; 9 , qu b u; 124 cây hoa

h ng, qu b u; 123 cây hoa tr ng, qu tròn Có bao nhiêu phát bi u sau:

(1) Tính trạng màu s c di truy n theo quy lu sung c a hai cặp gen không alen

G nh hình dạng qu ph i liên k t không hoàn toàn v i mộ nh màu s c hoa

(3) Có hi ng hoán v gen v i t n s 20%

(4) ki u gen c a F1 có th là AaBd

bDhoặc

Ad Bb aD

Câu 40: Ở ru i gi nh thân xám trội hoàn toàn so v nh thân

; B nh cánh dài trội hoàn toàn so v i alen nh cánh c t

nh màu thân và hình dạ u nằm trên một nhiễm s c th ờng Alen

nh m trội hoàn toàn so v nh m t tr ng nằ ạn không

ng c a nhiễm s c th gi i tính X Phép lai gi a ru i cái thân xám, cánh dài, m

d h p v i ru c thân xám, cánh dài, m , trong t ng s các ru c ở F1, ru i có

ki ì t, m chi m t l 15%

Trong các k t lu t lu ?

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

(1) T n s hoán v gen ở ru i gi m cái là 30%

(2) Ki u gen c a ru i (P) là

(3) T l ki u hình thân xám, cánh c t, m ở F1 là 6,75%

(4) T l ki u hình thân xám, cánh dài, m ở F1 là 5,25%

(5) T l ki u hình thân xám, cánh dài, m t tr ng ở F1 là 17,5%

Đáp án

11-C 12-C 13-B 14-D 15-A 16-C 17-A 18-B 19-A 20-C 21-B 22-A 23-D 24-B 25-A 26-B 27-A 28-B 29-A 30-C 31-B 32-D 33-A 34-A 35-D 36-A 37-D 38-A 39-C 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án D

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án C

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 13: Đáp án B

Câu 14: Đáp án D

Câu 15: Đáp án A

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án C

Câu 21: Đáp án B

Câu 22: Đáp án A

Câu 23: Đáp án D

Câu 24: Đáp án B

Câu 25: Đáp án A

Câu 26: Đáp án B

Câu 27: Đáp án A

Câu 28: Đáp án B

Câu 29: Đáp án A

Câu 30: Đáp án C

Câu 31: Đáp án B

Câu 32: Đáp án D

Câu 33: Đáp án A

Ứ ộng (v ộng c m ứng) là hình thức ph n ứng c c tác nhân kích thích không

ng

III Cây hoa trinh n cúp lá lại khi va chạm là do sứ a n i c a các ch phình

c b gi c di chuy n vào nh ng mô lân c n Thuộc ứ ộ i tác d ng c a

c (ứ ộ ởng)

V Hi ng nở hoa c a cây b công anh: Hoa c a cây b công anh nở ra lúc sáng và c p lại lúc chạng vạng t i hoặc lúc ánh sáng y u Thuộc ứ ộ ộng c a ánh sáng (

ứ ộ ởng)

I, II, IV thuộc v ộ ộng)

I H ng sáng

II H ng trọng l c

Trang 12

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

IV H ng hóa

Câu 34: Đáp án A

Các phát bi

(2) sai vì ch phát tri n qua bi n thái hoàn toàn

(3) s ì ở p ở cây hai lá m m m i do hoạ ộng c nh và

ò ở p ở cây một lá m m do hoạ ộng c a mô phân sinh

nh và mô phân sinh lóng

(5) sai Vì sinh s n h u tính có l ờng h p m t ộ cao do xác su t gặp nhau gi a

c và con cái cao

Câu 35: Đáp án D

Câu 36: Đáp án A

M i chu kì tim b u từ ĩ => t => pha giãn chung

M i chu kì tim g m 3 pha – 0,8 s :

+ P ĩ : 0

N x ĩ n x n t ĩ →H ĩ →V

lạ → T í ĩ m, áp l ĩ ă → ĩ t mở → n máu t hai tâm

ĩ x ng hai tâm th t

+ Pha co tâm th t : 0,3 s

N x ĩ x n t ĩ t , bó His và mạ P →H

th ĩ ạ →Á ĩ ă →V t mở →M

ừ ộng mạch

+ Pha giãn chung : 0,4 s

Tâm th ĩ ù ã ĩ t mở , van bán nguy →M ừ ĩ ạch

ch y v ĩ ừ ĩ n xu ng tâm th t

Câu 37: Đáp án D

Có Dd Dd 3D :1dd

P x → -B-D- = 49,5% nên A  B 49, 5% 66%

Theo h thức Decatto ta có:

A  B 66% aabb66% 50% 16%, AbbaaB 25% 16% 9%

= % = 0% 0% → f hoán v = 20%

Xét các phát bi u c bài

Trang 13

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

AB AB

ab  ab cho th h sau 10 loại ki u gen, 4 loại ki u hình

Dd x Dd cho th h sau 3 loại ki u gen, 2 loại ki u hình

→ S ki u gen tạo ra từ phép lai trên là: 10.3 = 30 ki u gen, s ki u hình = 4.2 = 8 ki u hình (2) sai T l ki u hình mang ba tính trạng lặn   1

aabbdd 16% 4%

4

(3) sai T l ki u hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn (A-bbdd + aaB-dd +

aabbD-) chi m t l : 9% 1 9% 1 16% 3 16, 5%

4 4 4 

(4) sai Ki u gen d h p v c ba cặp gen AB Ab

abDdaBDd chi m t l :

2.0, 4.0, 4 2.0,1.0,1 17%

(5) T l A-B-D- = 49,5%

T l AABBDD 16% 4%1

4

→ T các ki u hình mang 3 tính trạng trội, cá th thu n ch ng chi m : 4 : 49, 5 8

99

Câu 38: Đáp án A

Câu 39: Đáp án C

- X : F2 ì : : ≈ 9: : Tí ạ ặ gen không alen

Ta có F1: AaBb x B

F2: 9A-B- : 9

3A- :

3aaB-:

:

- X ì ạ : F2 ò : Tí ạ ì ạ

Ta có F1: Dd (qu ò x ò

- X í ạ : N ặ ộ ì F2 x

ì 9: : x : = 7: 9: 8: : :

Ngày đăng: 08/08/2018, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w