Câu 14: Phản ng tráng bạ được s dụng trong công nghiệp sản su ươ , uột phích.. Hóa ch đượ dù để thực hiện phản ng này là A.. Cô ạn dung dịch sau phản u được 28 gam ch t rắn khan... X2, X
Trang 1ĐỀ SỐ 11
I NHẬN BIẾT
Câu 1: :
A S B
C OH D S
Câu 2: Ch dư đ y không phân li ra ò ư c ?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 ( u zơ)
Câu 3: Phản ng th y es e ô ường kiề , đu được gọi là phản ng?
A Xà phòng hóa B T á ươ C Este hóa D Hidro hóa
Câu 4: Khi cho HNO3 đặc vào ng nghiệm ch a anbumin th y có k t t a màu
Câu 5: Hai dung dị đều phản được v i kim loại Fe là:
A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3
Câu 6: Tơ được sản xu t từ xenlu zơ?
A to tằm B ơ C ơ -6,6 D ơ s
Câu 7: Tính ch t nào không phải là tính ch t v t lý chung c a kim loại?
A Tính c ng B Tính dẫ đ ện C Ánh kim D Tính dẻo
Câu 8: Kim loạ đ ều ch được bằ ươ á y luyện, nhiệt luyệ đ ện phân?
Câu 9: Ch s u đ y uộc loạ đ s ?
A S zơ B G u zơ C Tinh bột D Xe u zơ
Câu 10: Cho mẫu ư c c ng có ch a các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO42–.Hóa ch đượ du để làm mềm mẫu ư c c ng trên là
Câu 11: Thành phần chính c đá ô
Câu 12: Nhiệt phân mu s u đ y u được kim loại
II THÔNG HIỂU
Câu 13: S đồng phân c u tạo mạch hở có công th c là C3H6O có khả ă á dụng v i H2 (Ni, t0) tạ đơ c mạch hở là
Trang 2Câu 14: Phản ng tráng bạ được s dụng trong công nghiệp sản su ươ , uột phích Hóa
ch đượ dù để thực hiện phản ng này là
A S zơ B Andehit axetic C G u zơ D Andehit fomic Câu 15: Ch s u đ y ô ản ng v i dung dịch HCl
A H2N-CH2-COOH B CH3COOH C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 16: Ngâm mộ đ sắt trong dung dịch HCl, phản ng xảy ra ch Để phản ng xảy ra
ơ , ười ta thêm ti p vào dung dịch axit một vài giọt dung dị s u đ y
A NaCl B FeCl3 C H2SO4 D Cu(NO3)2
Câu 17: Ở nhiệ độ cao, khí CO kh đượ á x s u đ y
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO Câu 18: Sản phẩm chính c a phản á ư c ở đ ều kiện 180oC v i H2SO4 đ đặc c a (CH3)2CHCH(OH)CH3?
A 2-Metylbutan-1-en B 3-Metylbutan-1-en C 2-Metylbutan-2-en D 3-Metylbutan-2-en Câu 19: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệ để nh xé ú được k t quả ư s u:
dd Ba(OH)2, t0 Có k t t a xu t
hiện
Không hiện ượng
K t t a và khí thoát ra
Có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z, T lầ ượt là
A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
Câu 20: Cho luồng khí H2 dư qu ỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệ độ cao Sau phản ng, hỗn hợp ch t rắ u được gồm?
A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO
C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO
Câu 21: Th y phân este X có CTPT C4H6O2 Khi X tác dụng v i dung dị N OH u được hỗn hợp 2 ch t hữu ơ Y và Z đ Z có tỉ kh ơ s i H2 là 16 Tên c a X là
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat III VẬN DỤNG
Câu 22: Thổ V í (đ ) í CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M ì u được 0,2
gam k t t a Giá trị c a V là
Trang 3Câu 23: Đ t cháy 4,56 gam hỗn hợp E ch e y , đ e y , e y ần dùng
0,36 mol O2 Mặt khác l y 4,56 gam E tác dụng v i dung dị HC ã , dư u đượ ượng
mu i là
Câu 24: Cho 6,675 gam một amino axit X (phân t có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) tác
dụng vừa h t v i dung dị N OH u được 8,633 gam mu i Phân t kh i c a X bằng?
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằ ượng vừ đ V lít dung
dịch HNO3 1M Sau khi các phản ng k ú , u được 0,672 lít N2 (ở đ ) duy t và
dung dịch ch a 54,9 gam mu i Giá trị c a V là
Câu 26: Este X có công th c phân t C2H4O2 Đu 9,0 X trong dung dịch NaOH
vừ đ đ n khi phản ng xảy u được m gam mu i Giá trị c a m là
Câu 27: Es e đơ c X có tỉ kh ơ s i CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng v i 300
ml dung dị KOH 1M (đu ) Cô ạn dung dịch sau phản u được 28 gam ch t rắn
khan Công th c c u tạo c a X là
A CH3-CH2-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH2-CH3
C CH2=CH-CH2- COO -CH3 D CH3-COO-CH=CH-CH3
Câu 28: Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4 Kh ượng Fe tối đa phản được v i dung dịch X là (bi t NO là sản phẩm kh duy nh t c a NO3-)
A 3,36 gam B 5,60 gam C 2,80 gam D 2,24 gam
Câu 29: Hòa tan h t mộ ượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, u được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đ ) C X du dịch FeCl3 dư, đ n khi phản ng xảy ra hoàn toàn,
u được m gam k t t a Giá trị c a m là:
Câu 30: Cho 13,8 gam ch t hữu ơ X ô c phân t C7H8 tác dụng v i mộ ượ dư dung dịch AgNO3 trong NH3, u được 45,9 gam k t t X u đồng phân c u tạo thỏa mãn tính ch t trên?
IV VẬN DỤNG CAO
Câu 31: Hai ch t hữu ơ X Y, ần nguyên t đều gồm C, H, O, có cùng s nguyên
t cacbon (MX<MY) K đ t cháy hoàn toàn mỗi ch t trong ox dư đều u được s mol H2O
Trang 4bằng s mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ng hoàn toàn v ượ dư du dịch AgNO3 trong NH3, u được 28,08 gam Ag Phầ ă ượng c a X trong hỗn hợp đầu là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 ( ã dư) u
được dung dịch X Cho dung dị N OH dư du dịch X được k t t a Y Nung k t t a Y
đ n khi phản ng nhiệt phân k ú u được tối đa bao nhiêu oxit
Câu 33: Thực hiệ sơ đồ phản (đú i tỉ lệ mol các ch t) sau:
1 XNaOH X X 2H O 2 X1H SO2 4 Na SO2 4X3
3 nX nX Nilon 6, 6 2nH O t
4 nX nX Tơ s + 2 H2O
Nh đị s u đ y sai?
A X có công th c phân t là C14H22O4N2
B X2 có tên thay th là hexan-1,6-đ
C X3 và X4 có cùng s nguyên t cacbon
D X2, X4 và X5 có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 34: Đ ện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ ươ ng là 1 : 2) v đ ện
cự ơ ă x u được dung dịch Y ch a hai ch t tan, bi t kh ượng dung dịch X
l ơ ượng dịch Y là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan t đ 0,54 A Mặt khác dung dịch X tác dụng v ượ dư du dịch AgNO3 u được m gam k t t a Giá trị m là
Câu 35: Hỗn hợp X ch á es e đều mạch hở gồ es e đơ c và mộ es e đ c, không no ch a một liên k đô C=C Đ t cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2,
u được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O N u th y phân X N OH, u được hỗn hợp Y
ch a 2 ancol có cùng s nguyên t cacbon và hỗn hợp Z ch a 2 mu i Phầ ă ượng
c es e đơ c có kh ượng phân t l n trong X là
Câu 36: Nung nóng hỗn hợp ch t rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời
u được ch t rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tan hoàn toàn trong dung dịch ch a vừ đ 1,3 HC , u được dung dịch Y ch a m gam hỗn hợp mu i clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ kh i c a Z so v i H2 là 11,4 Giá trị m gần
nh t là
Trang 5Câu 37: Hỗn hợp A gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi ch được c u tạo từ 1 loại
aminoaxit, tổng s nhóm -CO-NH- trong 2 loại phân t là 5) v i tỉ lệ s mol nX : nY = 2 : 1
Khi th y phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A u được 5,625 gam glyxin và 10,86 gam tyrosin Giá trị c a m là:
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ng k ú u được dung dịch Y 4,48 í (đ ) í Z (gồm hai hợp ch t khí không màu) có kh ượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y u được 122,3 gam hỗn hợp mu i
S HNO3 đã ản ng gần nhất v i giá trị s u đ y?
A 14,865 gam B 14,775 gam C 14,665 gam D 14,885 gam Câu 39: Đ t cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken k t ti u dãy đồ đẳng
cần vừ đ 10,5 lít O2 (các thể í í đ ù đ ều kiện nhiệ độ, áp su ) H đ
X đ ều kiện thích hợ u được hỗn hợp an Y, đ ượng ancol
b c hai bằng 6/13 lần tổng kh ượng các ancol b c một Phầ ă ượng c a ancol b c một (có s nguyên t cacbon l ơ ) Y
Câu 40: Th y phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp E gồm 2 ch t hữu ơ X, Y ở (MX<
MY) bằng dung dịch NaOH vừ đ , sau phản u được 1 ancol duy nh t và 7,7g hỗn hợp gồm 2 mu đ 1 u i c a axit cacboxylic và 1 mu i c a glyxin Mặ á đ t cháy ượng E trên cần 0,315 mol O2 u được 0,26 mol CO2 Bi t 1 mol X hoặc 1 mol Y tác dụng t đ i 1 mol KOH và các ch t trong E có s liên k t pi nhỏ ơ 3 P ầ ă
kh ượng c a X trong E gần nh t v i:
Đáp án
11-A 12-C 13-C 14-C 15-B 16-D 17-A 18-C 19-D 20-C 21-D 22-C 23-B 24-D 25-D 26-B 27-A 28-C 29-A 30-B 31-C 32-D 33-C 34-D 35-D 36-C 37-A 38-D 39-D 40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A
Trang 6Câu 4: Đáp án D
- Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ng nghiệm ch a anbumin th y có k t t a màu vàng
Câu 5: Đáp án A
F 2 gNO F NO 2 g
A
F H SO FeSO H
e
B Fe 2FeCl 33FeCl2
C Fe 2HCl FeCl2H2 D Fe CuSO 4FeSO4Cu
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án C
Gồm có: CH3CH2CHO và CH3COCH3
Câu 14: Đáp án C
Câu 15: Đáp án B
* Những ch t tác dụ được v HC ường gặp trong hóa hữu ơ:
- Mu i c a phenol : C6H5ONa + HCl C6H5OH + NaCl
- Mu i c a axit cacboxylic: RCOONa + HCl RCOOH + NaCl
- Amin, anilin: R-NH2 + HCl R-NH3Cl
- Aminoaxit: HOOC-R-NH2 + HCl HOOC-R-NH3Cl
- Mu i c a nhóm cacboxyl c a aminoaxit: H2N-R-COONa + 2HCl ClH3N-R-COONa + NaCl
- Mu i amoni c a axit hữu ơ: R-COO-NH3-R’ + HC R-COOH + R’-NH3Cl
V y CH3COOH không tác dụ được v i HCl
Câu 16: Đáp án D
- Khi ngâm mộ đ sắt vào dung dịch HCl thì: Fe + 2HCl FeCl2 + H2↑
+ Khí H2 sinh ra một phần bám lạ đ sắt làm giảm khả ă p xúc v i ion H+ nên phản ng xảy ra ch m và khí H2 sinh ra sẽ ít
- Khi nhỏ thêm dung dịch Cu(NO3)2 vào thì: Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
Trang 7+ Trong dung dịch lúc này hình thành mộ đ ệ đ ện cực Fe – Cu có sự chuyển dịch các electron và ion H+ trong dung dịch sẽ nh n electron vì v y làm cho phản ng xảy ra nhanh và khí H2 thoát ra nhiều ơ
Câu 17: Đáp án A
- Ở nhiệ độ cao, khí CO, H2 có thể kh được các oxit kim loạ đ s u A dãy đ ện hóa
=> Các ch t thỏa mãn là: Fe2O3 và CuO
Câu 18: Đáp án C
Câu 19: Đáp án D
dd Ba(OH)2, t0 Có k t t a xu t
hiện
Không hiện ượng
K t t a và khí thoát ra
Có khí thoát ra
- P ươ ì ản ng:
Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4¯ trắng + 2KOH
Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4¯ trắng + 2NH3 ↑
+ 2H2O Ba(OH)2 + 2NH4NO3 Ba(NO3)2 + 2NH3 ↑
+ 2H2O
Câu 20: Đáp án C
- Các tác nhân kh ư H2, CO chỉ kh đượ á x zơ a các kim loạ đ ng sau nhôm dãy đ ện hóa
V y ch t rắ u được gồm Cu, Fe, Al2O3, MgO
Câu 21: Đáp án D
- Ta có: MZ = 32 Z là CH3OH
V y este X có công th c c u tạo là: CH2 = CH – COOCH3 có tên gọi là metyl acrylat
Câu 22: Đáp án C
*TH1: Ca(OH)2 dư, ản ng chỉ tạo mu i CaCO3
CO2+ Ca(OH)2 → C CO3 + H2O
nCaCO3 = nCO2 = 0,002 mol => V = 44,8 ml
*TH2: K t t a bị hòa tan một phần, phản ng tạo 2 mu i CaCO3 và Ca(HCO3)2
CaCO3: 0,002 mol
Ca(HCO3)2: x mol
BTNT Ca: nCa(OH)2 = nCaCO3 + nCa(HCO3)2 = 0,002+x = 0,006 => x = 0,004
Trang 8BTNT C: nCO2 = nCaCO3 + 2nCa(HCO3)2 = 0,002 + 2.0,004 = 0,01 mol
=> V = 224 ml
Câu 23: Đáp án B
- Quy đổi hỗn hợp E: CH NH , CH3 2 32NH, CH 32NH, CH 33N thành C Hn 2n 3 N :a mol
- Đ t cháy E: C Hn 2n 3 N1, 5 n 0, 75 O 2 nCO2n 1, 5 H O 0, 5N 2 2
2
O
n 1, 5n 0, 75 a 0, 36 1
và mE 14n 17 a 4, 56 2
Từ (1), (2) í được: a = 0,12 mol
- Cho E tác dụng v i HCl thì BTKL
n n 0,12 molm mu i = mE + 36,5nHCl = 8,94g
Câu 24: Đáp án D
TGKL => nX = 0,089 mol
=> MX = 75g/mol
Câu 25: Đáp án D
- Quá trình:
0,03 mol
Mg, Al HNO Mg NO , Al NO , NH NO N H O
+ Ta có: 3 2 3 3 4 3
148n 213n 80n 54, 9 n 0,1
n 0, 05 2n 3n 8n 10n
BT:N
Câu 26: Đáp án B
- P ươ ì : HCOOCH3NaOHHCOONaCH OH3
HCOONa
Câu 27: Đáp án A
- Từ tỉ kh i ta suy ra MX 100 : C H O5 8 2 và nX 0, 2 mol; nKOH 0,3mol Đặt CTTQ c a X : RCOOR’
+ Ta có: nKOH ư = nRCOOK = nX = 0,2 → nKOH dư = 0,1 mol mà MRCOOK mran 56nKOH du 112
0, 2
R là –C2H5 V y công th c c u tạo c a X là C H COOCH2 5 CH2
Câu 28: Đáp án C
Trang 9Sự oxi hóa
Fe → Fe2+ + 2e
(vì lượng Fe phản ng t đ Fe uyển lên Fe2+)
Sự khử
4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O
0,08 ← 0,02 → 0,06 → 0,01
Cu2+ + 2e → Cu
0,01 → 0,02
2H+(dư) + 2e → H2
0,02 → 0,02 → 0,01
2
Câu 29: Đáp án A
nOH- = 2nH2 = 0,06mol
=> nFe(OH)3 = 0,02mol
=> m = 2,14g
Câu 30: Đáp án B
C7H8 + xAgNO3 + xNH3 → C7H8-xAgx + xNH4NO3
nX = 0,15 => ↓ = 0,15
M↓ = 306
=> 92 + 107x = 306 => x = 2
=> X có 2 n i ba ở đầu mạch:
CH≡C-CH2-CH2-CH2-C≡CH
CH≡C-CH(CH3)-CH2-C≡CH
CH≡C-C(CH3)2-C≡CH
CH≡C-C(C2H5)-C≡CH
Câu 31: Đáp án C
Có n Ag : nhh = 2,6 mà hỗn hợ đều có dạng là hợp ch , đơ c (vì nH2O = nCO2)
=> 1 ch á ươ ỉ lệ 1: 2 và 1 ch á ươ ỉ lệ 1:4
=> HCHO (x) và HCOOH (y)
nhh = x + y = 0,1 mol
nAg = 4x + 2y = 0,26 mol
=> x = 0,03 mol ; y = 0,07 mol
Trang 10=> % mX = [(0,03 30) : (0,03.30 + 0,07.46)].100% = 21,84%
Câu 32: Đáp án D
o
2
2 3 3
Mg(NO ) , Cu(NO ) Mg(OH) , Cu(OH) MgO, CuO
Mg, Cu
H O
Fe O Fe(OH)
Fe, Al Fe(NO ) , Al(NO )
Câu 33: Đáp án C
1 C H COONH CH 2NaOH C H COONa X NH CH NH X
2 C H6 4COONa 2 X1 H SO2 4 C H6 4COOH 2 X3 Na SO2 4
To nilon 6 6
3 nHOOC CH COOH X nNH CH NH X OC CH CONH CH NH 2nH O
To lapsan
4 nC H COOH X nC H OH X OCC H COOC H O nH O
X3 là C H6 4COOH2 có 8 nguyên t C và X4 là HOOC CH 24COOH có 6 nguyên t C
Câu 34: Đáp án D
- Xé ường hợp dung dịch Y ch a ch N OH N C Quá ì đ ện phân diễn ra
ư s u:
Tại catot:
Fe2+ + 2e → Fe
x ← 2x → x
2H2O + 2e → 2OH
+ H2 2y → 2y y
Tại Anot:
2Cl- → C 2 + 2e (2x + 2y) (x + y) ← (2x + 2y)
3
Al 3H O NaOH Na Al OH H
2
suy ra Al
OH
n n 0, 02 y 0, 01mol
- Kh i lượng dung dịch giảm:
56x 71n 2n 4,54 x 0, 03mol
2
BT:e
BT:Cl
n n 0, 03 FeCl : 0, 03mol
m 20, 46 NaCl : 0, 06 mol n 2n n 0,12
Câu 35: Đáp án D
Ta có: CX 0, 93 3,875
0, 24
Vì khi th y phâ X N OH u được 2 anco có cùng
cacbon và 2 mu i
Trang 11 Trong X có 1 ch t là HCOOC2H5 (A), es e đơ ch c còn lại là RCOOC2H5 (B), este 2
ch (C) được tạo từ etylenglicol C2H4(OH)2 và hai axit cacboxylic HCOOH; RCOOH (trong
g c –R có 1 liên k đô C=C)
+ Lúc này kA = 1 ; kB = 2 ; kC = 3 Áp dụng quan he2 2 2 2
BT:O
2n 2n 4n 2n n 2n 0, 58 2
và nAnBnC 0, 24 3
+ Từ (1), (2), (3) í được: nA = 0,16 mol ; nB = 0,03 mol ; nC = 0,05 mol
BT:C
3.0,16 0, 03.C 0, 05.C 0, 93 4
( v i CB4, CC 5)
+ N u CB = 5 thay vào (4) ta có: CC = 6 Thỏa (n u CB cà ă ì CC < 6 nên ta không xét nữa)
V y (B) là CH2=CH-COOC2H5: 0,03 mol %mC 7, 25 13, 61
22, 04
Câu 36: Đáp án C
2
2
4 1,3molHCl
2 t
2
2
2
Mg : a
Cu : 0, 25
NH : b
Cu NO : 0, 25 mol N : 0, 04
H : 0, 01
NO : 0, 42 b
O : 0, 03 b
4
H
NH
1,3 0, 6.2 0, 01.2
4
,
Mg
1,3 0, 25.2 0, 02
2
V y m = 71,87 gam
Câu 37: Đáp án A
- Khi gộp X và Y v i tỉ lệ ươ ng là 1 : 3 có 2X Y X Y2 2H O 12
Tyr
n 0, 075 5
X Y
n 0, 06 4 là Gly 5k Tyr4k
3
5k 4k
so mat xich so mat xich XY so mat xich 7.1 9k 7.2 k 1