Dãy chỉ gồm các kim loại tác d ng được với Zn2+ trong dung dịch là A.. Khí X là Câu 19: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác d ng vớ
Trang 1ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
Câu 2: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do
A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt B trên bề mặt nhôm có lớp Al(OH)3 bảo vệ
C nhôm có tính khử yếu hơn sắt D trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bảo vệ Câu 3: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô
B Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao
C Quá trình quang hợp của cây xanh
D Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO
B Thủy phân xenlulozo thu được glucozo
C Cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
D Thủy phân tinh bột thu được glucozo và fructozo
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc) thu
được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu 7: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin,
xenlulozơ, cao su lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ
B PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
Câu 8: Hòa tan một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch X Chia dung
dịch làm 2 phần b ng nhau:
Trang 2- Phần 1: Cho một ít v n Cu vào thấy tan ra và cho dung dịch có màu xanh
- Phần 2: Cho một vài giọt dung dịch KMnO4 vào thấy bị mất màu
Oxit sắt là
A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 9: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh
A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ B Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
C Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ D Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng Câu 10: Cho hỗn hợp (HCHO và H2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp
X Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 5,9 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác d ng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây?
Câu 11: Cho các chất: axit propionic ( ), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T)
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z
Câu 12: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X2 + Y → + Y1 + H2O X2 + 2Y → + Y2 + 2H2O
Hai muối , Y tương ứng là ?
A MgCO3, NaHCO3 B CaCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3 Câu 13: Cho dãy các chất: CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, C2H2, C2H4, C4H10, CH3COOCH3
Số chất trong dãy mà b ng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là
Câu 14: Este được điều chế từ aminoaxit Y và CH3OH, Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam X
thu được 13,2 gam CO2; 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) CTCT của X là
A H2NC2H2COOCH3 B H2NC2H4COOCH3
C H2NCH2COOCH3 D H2NC3H6COOCH3
Trang 3Câu 15: Người ta thường dùng cát (SiO2) để chế tạo khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật d ng làm b ng kim loại có thể dùng hóa chất nào dưới đây ?
A dd H2SO4 loãng B dd HNO3 loãng C dd HF D dd NaOH loãng Câu 16: Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau:
Mg2+/Mg; Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu Dãy chỉ gồm các kim loại tác d ng được với Zn2+
trong dung dịch là
A Mg, Al, Zn B Al, Fe, Cu C Mg, Al, Cr D Cr, Fe, Cu Câu 17: Cho các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5)
NaOH; (6) NH3;
Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:
A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
C (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
Câu 18: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí
0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Khí X là
Câu 19: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần
lượt tác d ng với Na, dung dịch NaOH, CaCO3 trong điều kiện thích hợp Số phản ứng xảy ra
là
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác d ng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng
Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư) để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin
B saccarozơ, triolein, lysin, anilin
C xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ
D hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
Trang 4(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4(loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2‒ + 2H+ → H2S là
Câu 22: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu (ancol) etylic Tính thể
tích dung dịch rượu 40o thu được ? Biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao h t mất 10%
A 2875,0 ml B 3194,4 ml C 1150,0 ml D 1278,8 ml Câu 23: Cho các chất: glixerol, etylen glicol, Gly–Ala–Gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ,
anđehit fomic, anilin Số chất tác d ng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là
Câu 24: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(1) + NaOH → Y + H2O
(2) Y + 3HCl → Z + 2NaCl
Biết r ng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định không đúng là:
A Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2
B Z tác d ng tối đa với CH3OH/HCl thu được sản phẩm có công thức C7H14O4NCl
C Z có tính lưỡng tính
D Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4.
(2) Cho CuS + dung dịch HCl
(3) Cho FeS + dung dịch HCl
(4) Cho dung hỗn hợp Al và Na2O vào nước
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaOH
(6) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH
(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4
(8) Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng
Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là
Trang 5Câu 26: Trộn dung dịch X (NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M) với dung dịch Y (HCl 0,2M và
H2SO4 0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để được dung dịch có pH = 13
Câu 27: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư
(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư
(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư
Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1
(4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(5) Anilin có tính bazơ nên dung dịch anilin trong nước làm quỳ tím hoá xanh
(6) Trong công nghiệp, chất béo được dùng để sản xuất glixerol và xà phòng
(7) Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic trong H2SO4 đặc thu được sản phẩm có mùi chuối chín
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 29: Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác d ng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp hai muối Công thức cấu tạo của X là
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho a mol Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3
(2) Cho dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(4) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
Trang 6(5) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư
(6) Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol NaHSO4
Số thí nghiệm thu được hai muối là:
Câu 31: Hấp th hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch ấy 100 ml dung dịch cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5 thu được 2,688 lít khí (đktc) ặt khác, 100 ml dung dịch X tác d ng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 32: Một chất hữu cơ mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Trong phân tử X
chỉ chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho
X tác d ng với Na dư thì thu được số mol H2 b ng số mol của X phản ứng Biết X có khối lượng phân tử b ng 90 đvC có số công thức cấu tạo phù hợp là:
Câu 33: Cho một lượng tinh thể Cu(NO3)2.3H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6 thu được
dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X b ng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường
độ dòng điện không đổi I = 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 18,65 gam thì dừng điện phân Nhúng thanh Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 0,035 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 2,94 gam Thời gian điện phân là:
A 6176 giây B 6948 giây C 8106 giây D 7334 giây
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X gồm (axetilen, etan và propilen) thu được
1,6 mol nước Mặt khác 0,5 mol X tác d ng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2 Phần trăm thể tích của etan trong hỗn hợp X là
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa FeCl3 0,4M và CuCl2 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào , thấy lượng AgNO3 phản ứng là 91,8 gam; đồng thời thu được 75,36 gam kết tủa Giá trị của m là
A 16,64 gam B 14,40 gam C 18,88 gam D 15,52 gam Câu 36: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch H2SO4 loãng,
thu được 6a mol khí H2 và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào , phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 7Với trị số của x = 0,64 và y = 0,72 Đem cô cạn , thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 77,44 gam B 72,80 gam C 38,72 gam D 50,08 gam
Câu 37: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, phân tử chỉ chứa C, H, O Cho một lượng chất X tác
d ng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn được 105 gam rắn khan Y và m gam ancol Z Oxi hóa m gam ancol Z b ng oxi có xúc tác được hỗn hợp T Chia T thành 3 phần b ng nhau:
+ Phần 1 tác d ng với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag
+ Phần 2 tác d ng với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc)
+ Phần 3 tác d ng với Na vừa đủ thu được 4,48 lít khí (đktc) và 25,8 gam rắn khan
CTPT của X là (Biết Z đun với axit sunfuric đặc nóng, 170oC tạo olefin):
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 35,04 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai
chức (đều mạch hở) thu được 72,6 gam CO2 và 24,84 gam H2O Đun 35,04 gam với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic đều no và 23,16 gam hỗn hợp Z gồm ba ancol có cùng số nguyên tử cacbon (không là đồng phân của nhau) Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,255 mol O2 Phần trăm khối lượng của este đơn chức
có khối lượng phân tử nhỏ trong X là:
Câu 39: Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 b ng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn Mặc khác nếu cho dung dịch X tác
d ng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m là
A 63,88 gam B 64,96 gam C 58,48 gam D 95,2 gam
Trang 8Câu 40: X, Y (MX < MY) là hai peptit, mạch hở đều được tạo bởi glyxin, alanin và valin, Z là một este đa chức, mạch hở, không no chứa một liên kết C=C Đun 20,78 gam hỗn hợp E gồm
X, Y, Z trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1,36 gam hỗn hợp F gồm 2 ancol và 28,52 gam muối khan T Đốt cháy hoàn toàn T thu được 13,25 gam Na2CO3 Đốt cháy hết 20,78 gam E cần vừa đủ 1,14 mol O2 Biết X, Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm về khối
lượng của ancol có phân tử khối lớn trong F gần nhất với
Đáp án
11-A 12-B 13-A 14-C 15-C 16-C 17-A 18-C 19-C 20-B 21-B 22-A 23-B 24-C 25-D 26-C 27-B 28-C 29-B 30-C 31-B 32-A 33-C 34-D 35-D 36-D 37-C 38-B 39-A 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Với H2SO4 loãng thì Cu không phản ứng (thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa khử của Cu lớn hơn của H)
Câu 2: Đáp án D
Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bảo
vệ
Câu 3: Đáp án C
6CO2+6H2O→ C6H12O6 +6O2
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án A
{Mg; Al} + 0,125 mol O2 → 9,1 gam hỗn hợp oxit
Bảo toàn khối lượng có: m = 9,1 – 0,125 32 = 5,1 gam
Câu 6: Đáp án B
Câu 7: Đáp án C
Đáp án: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
- Polime cấu trúc mạch nhánh: amilopectin
- Polime cấu trúc mạnh không gian: cao su lưu hóa
Câu 8: Đáp án B
Trang 9Cho Cu vào dung dịch thấy tan ra và có màu xanh chứng tỏ trong dung dịch có Fe3+: Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
Cho KMnO4 vào thấy dung dịch bị mất màu → chứng tỏ dung dịch có cả Fe2+ (xảy ra phản ứng oxi hóa khử giữa Fe2+
và KMnO4 do n(+7) + 5e → n+2 và Fe+2 → Fe+3+ 1e
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án A
Dẫn toàn bộ sản phảm vào bình nước lạnh thì ancol mới tạo ra và andehit dư bị hấp th
3
Câu 11: Đáp án A
Nhiệt độ sôi ph thuộc:
+) Liên kết H
+) Khối lượng phân tử
+) Hình dạng phân tử
- Nhiệt độ sôi của các chất ph thuộc vào liên kết H: nếu liên kết H càng mạnh thì nhiệt độ sôi càng cao
- Thứ tự khả năng tạo liên kết hiđro ph thuộc vào khả năng hút e của nhóm liên kết
- Xét lực liên kết H theo chiều tăng dần:Ete < Ancol < Axit
- Trong axit, C2H5COOH và CH3COOH thì MX > MY nên t0s của X > Y
Nên sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần: T, Z, Y, X
Câu 12: Đáp án B
Nhiệt phân CaCO3 → CaO ( 1) + CO2
CaO (X1) + H2O → Ca(OH)2.(X2)
Ca(OH)2 (X2) + NaHCO3 (Y) → CaCO3 + NaOH (Y1) + H2O
Ca(OH)2 (X2) + 2NaHCO3 (Y) → CaCO3 + Na2CO3 (Y2) + 2H2O
Câu 13: Đáp án A
Các chất tạo một phản ứng trực tiếp:
CH3OH + CO (xt) → CH3COOH
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
CH3CHO + ½ O2 → CH3COOH
2C4H10 + 5O2 t ,xt,p0 4CH3COOH + 2H2O
CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH
Đáp án 5
Câu 14: Đáp án C
Trang 10X
M
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol thu được 0,3 mol CO2, 0,35 mol H2O và 0,05 mol N2
Do vậy X chứa 3 C, 7H và 1N, từ phân tử khối của X suy ra X có CTPT là C3H7O2N
Vậy CTCT của X là H2NCH2COOCH3 (este bé nhất của amino axit)
Câu 15: Đáp án C
Lời giải chi tiết
Để làm sạch cát bám trên bề mặt vật d ng kim loại, có thể dùng dung dịch HF do SiO2tan được tong HF
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Dựa vào tính chất này, người ta còn dùng dung dịch HF để khắc chữ và hình lên thủy tinh
Câu 16: Đáp án C
Các kim loại có tính khử mạnh hơn Zn mới khử được ion Zn2+
Theo dãy điện hóa các kim loại đứng trước Zn có tính khử mạnh hơn: g, Al, Cr
Câu 17: Đáp án A
Các gốc càng đẩy e thì làm cho mật độ e trên N càng nhiều, càng làm tăng tính bazơ
- So sánh (1) và (3) có cùng gốc hút e Do 3 có 2 gốc hút e –C6H5 nên tính bazơ của (1) > (3)
- So sánh (2) và (4) có cùng gốc đẩy e Do 4 có 2 gốc đẩy e –C2H5 nên tính bazơ của (4) > (2)
Nên ta sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần: (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 18: Đáp án C
Ta có: nAl 0,1mol n; X 0, 02
Cô cạn dung dịch thu được rắn khan chứa Al(NO3)3 0,1 mol và NH4NO3
4 3 0, 0175
NH NO
Gọi n là số e trao đổi của X
0,1.3 0, 0175.8
8
0, 02
Câu 19: Đáp án C
C2H4O2 gồm các đồng phân : HCOOCH3 và CH3COOH
Trong đó :
- HCOOCH3 tác d ng với : NaOH
- CH3COOH tác d ng với : Na, NaOH, CaCO3
Số phản ứng : 4