Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí kề nhau, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A.. Khối lượng CuO trong hỗn hợp đầu là Câu 11: Khí n
Trang 1ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tăng dần tính dẫn điện từ trái sang phải là
A Fe, Cu, Al, Ag B Cu, Fe, Al, Ag C Ag, Cu, Al, Fe D Fe, Al, Cu, Ag Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thuỷ điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch,
những nguồn năng lượng sạch là
A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí kề nhau,
người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B Kim loại Na
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Nước brom
Câu 5: Trong các kim loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A manhetit B hematit đỏ C xiđerit D hematit nâu
Câu 6: Tơ nilon–6,6 là sản phẩm trùng ngưng của?
A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và glixerol
C axit ađipic và etylen glicol D axit ađipic và hexametylenđiamin
Câu 7: Phát biểu sai là:
A Phương pháp trao đổi ion làm giảm tính cứng của nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh
cửu
B Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O
C Hàm lượng cacbon có trong gang cao hơn trong thép
D Phèn chua có công thức KAl(SO4)2.12H2O được dùng làm trong nước đục
Câu 8: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở điều kiện thường ?
A 3C + 4CrO3 → 2Cr2O3 + 3CO2 B C + H2O → CO + H2
Câu 9: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol 0,1M: NaCl, CH3COOH, NH3, C2H5OH Dung dịch có độ dẫn điện tốt nhất là
Câu 10: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO trong hỗn hợp đầu là
Câu 11: Khí nitơ có thể được tạo thành bằng phản ứng hoá học nào sau đây ?
Trang 2A Nhiệt phân NH4NO2
B Nhiệt phân AgNO3
C Nhiệt phân NH4NO3
D Đốt cháy NH3 trong oxi khi có mặt chất xúc tác Pt
Câu 12: Axetilen là một hiđrocacbon, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì
oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại
Công thức phân tử của axetilen là
Câu 13: Một học sinh làm thí nghiệm điều chế NH3 bằng cách đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2, khí NH3 sinh ra thường có lẫn hơi nước Vậy để làm khô khí NH3 cần dùng hóa chất nào sau đây?
Câu 14: ột mẫu và a tác dụng với H2O dư thu được dung dịch và 3,36 lít H2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 2 cần dùng để trung hoà dung dịch
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
B Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit
nucleic,
C Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
D Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α– và β –amino axit Câu 16: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại
phân bón nào
Trang 3Câu 17: Phương trình hóa học sai là:
A 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 B Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
C Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag D 3 g (dư) + 2FeCl3 → 3 gCl2 + 2Fe
Câu 18: Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60% Khối lượng este thu được là
A 23,76 gam B 21,12 gam C 26,4 gam D 22 gam
Câu 19: X, Y, Z, T là các dung dịch hoặc chất lỏng chứa các chất sau: anilin, metylamin,
axitglutamic, alanin Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:
Quì tím hóa đỏ không đổi màu không đổi màu xanh Dung dịch NaOH,
đun nóng
dung dịch trong suốt
dung dịch trong suốt
dung dịch tách lớp
dung dịch trong suốt
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A metylamin, axit glutamic, alanin, anilin B alanin, axit glutamic, anilin, metylamin
C axit glutamic, alanin, anilin, metylamin D axit glutamic, anilin, alanin, metylamin Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:
2
CH COONavoâi toâi xuùt X Y Z T
X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 48,96 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ bằng lượng oxi
vừa đủ, thu được 3,28 mol hỗn hợp gồm CO2 và nước Nếu cho 48,96 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được x gam Ag Giá trị của x là:
A 43,2 gam B 34,56 gam C 25,92 gam D 17,28 gam Câu 22: Cho dãy các chất: triolein, saccarozơ, nilon–6,6, tơ lapsan, xenlulozơ và Gly–Ala–
Val Số chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 23: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:
- X tác dụng được với NaHCO3 giải phóng khí CO2
- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 4A Z có nhiệt độ sôi cao hơn B Y là hợp chất hữu cơ đơn chức
C Z tan nhiều trong nước D Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Câu 24: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 ml dung dịch HCl 1 , thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là
Câu 25: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
C7H18O2N2 ( ) + NaOH → 1 + X2 + H2O
X1 + 2HCl → X3 + NaCl
X4 + HCl → 3
X4 → tơ nilon-6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử khối của X lớn hơn so với X3 B Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn 4
C X2 làm quỳ tím hóa hồng D Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Đốt FeS2 trong không khí
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,07 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 4,5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực
(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein
(c) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin
Trang 5(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh (e) Cho glyxylalanin vào Cu(OH)2 thấy tạo phức màu tím đặc trưng
(f) enlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch Y; a gam kết tủa Z và hỗn hợp khí T Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí T rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Y thu được thêm a gam kết tủa nữa Trong hỗn hợp X, tỉ lệ mol giữa
Al4C3 và CaC2 được trộn là
Câu 30: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(f) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(g) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Số thí nghiệm không thu được kết tủa là:
Câu 31: Hỗn hợp X gồm ,2 mol axetilen, ,1 mol but-1-in, ,15 mol etilen, ,1 mol etan và
0,85 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 bằng x Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được kết tủa và 19,04 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z qua dung dịch rom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá
trị củag n n t của x là:
Câu 32: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho 1 mol NaHCO3 tác dụng với 1 mol KOH trong dung dịch
(b) Cho 1 mol Fe tác dụng 2,5 mol AgNO3 trong dung dịch
(c) Cho 1 mol C6H5OOC-CH3 (phenyl axetat) tác dụng với 3 mol NaOH, đun nóng trong dung dịch
(d) Cho 1 mol ClH3NCH2COOH tác dụng với 2 mol NaOH trong dung dịch
(e) Cho 1 mol Fe3O4 và 2 mol Cu tác dụng với dung dịch HCl dư
Trang 6(f) Cho 2 mol CO2 tác dụng với 3 mol NaOH trong dung dịch
(g) Cho 14 mol HCl vào dung dịch chứa 1 mol K2Cr2O7.
Số thí nghiệm sau khi kết thúc thu được dung dịch chỉ chứa 2 chất tan là
Câu 33: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được dung dịch A Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm dung dịch OH dư vào được kết tủa D Nung D trong không khí
đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E Giá trị g n nh t của m là
Câu 34: Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C8H6O4, trong phân tử có chứa vòng benzen Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dư) thu được 4 mol Ag Đun nóng 1 mol với dung dịch chứa 4 mol NaOH loãng, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 35: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, a và aO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch , thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 25,88 gam B 20,92 gam C 30,68 gam D 28,28 gam
Câu 36: Hỗn hợp X gồm các amino axit (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2, không có nhóm chức khác) Trong hỗn hợp X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương ứng là 192 : 77
Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1 Đốt cháy hoàn toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) thu được 27,28 gam CO2 (sản phẩm cháy gồm
CO2, H2O, N2) Giá trị của V là
Câu 37: Hòa tan hết 28,96 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch chứa HCl và 0,24 mol HNO3, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm CO2, NO và 0,06 mol N2O; đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 21,28 gam so với dung dịch ban đầu Tỉ khối hơi của X so với He bằng 9,6 Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 238,58 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Mg
có trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 7A 43,09% B 43,92% C 46,41% D 41,44%
Câu 38: Hỗn hợp M gồm 2 axit , Y đều thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY, =
2 : 3), ancol Z (Z hơn một nguyên tử cacbon) và este 3 chức T được tạo bởi , Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 60,78 gam M cần vừa đủ 3,08 mol O2 sinh ra 2,57 mol H2O Mặt khác 60,78 gam M phản ứng vừa đủ với 0,25 mol H2 (Ni, to) Phần trăm khối lượng của T trong M g n
nh t với
Câu 39: Hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO Cho 25,4 gam phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư, thu được 9,85 gam kết tủa H a tan hết Y trong 12 gam dung dịch HNO3 63 đun nóng thu được dung dịch T và 3,92 lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho V
(lít) dung dịch NaOH 1 vào dung dịch T, phản ứng hoàn toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V nhỏ nhất là
A 2 ,54 và ,525 B 2 ,54 và 1, 25 C 68,5 và 1, 25 D 68,5 và ,525 Câu 40: Peptit X (CxHyOzN6) mạch hở tạo bởi một aminoaxit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Để phản ứng hết 19 gam hỗn hợp E chứa X, este Y (CnH2n‒2O4) và este Z (CmH2m‒4O6) cần 300ml dung dịch NaOH 1 thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp gồm 2 ancol có cùng số cacbon Lấy toàn bộ muối nung với vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí
có tỉ khối so với H2là 3,9 Đốt cháy 19 gam E cần 0,685 mol O2 thu được 9,72 gam H2O
Thành phần phần trăm khối lượng của X trong E g n nh t với
Đáp án
11-A 12-C 13-D 14-D 15-D 16-B 17-A 18-B 19-C 20-B 21-C 22-C 23-D 24-C 25-D 26-A 27-A 28-D 29-B 30-B 31-B 32-C 33-A 34-B 35-A 36-B 37-B 38-B 39-C 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Những kim loại khác nhau có tính dẫn điện khác nhau chủ yếu là do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al, Fe
Câu 2: Đáp án B
Sáu nguyên tố hóa học đứng sau các nguyên tố khí hiếm là Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
Trang 8Câu 3: Đáp án D
Một số nguồn năng lượng sạch có tiềm năng to lớn từ thiên nhiên: năng lượng thủy điện, năng lượng gió, năng lượng mặt trời, năng lượng địa nhiệt, năng lượng thủy triều
Câu 4: Đáp án C
Trong dung dịch, ở nhiệt độ thường glucozo hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức đồng-glucozo màu xanh lam
Câu 5: Đáp án A
Quặng manhetit chứa Fe3O4 là quặng giàu sắt nhất, nhưng hiếm có trong tự nhiên
Câu 6: Đáp án D
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit
–CO-NH Nilon-6,6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipic (axit hexanđioic)
Câu 7: Đáp án B
Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O
Câu 8: Đáp án A
CrO3 là chất oxi hóa mạnh, một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, NH3, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3, đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3
Câu 9: Đáp án A
Các dẫn điện tốt (chất điện li mạnh) là các muối, axit mạnh, bazo mạnh → Trong các chất trên, NaCl là muối; CH3COOH là axit yếu, NH3 là bazo yếu, C2H5OH là ancol → NaCl là chất điện li mạnh → NaCl là chất dẫn điện tốt nhất
Câu 10: Đáp án A
CO chỉ khử được oxit của kim loại sau Al → Chất rắn: Cu và Al2O3
→ m(rắn giảm) = m(O phản ứng) = 0,8 → n(O p ư) = n(CuO p ư) = , 5 → m(CuO) = 4 (g)
Câu 11: Đáp án A
NH4NO2 t N2 + 2H2O
Câu 12: Đáp án C
Axetilen là một ankin có công thức phân tử là C2H2
Câu 13: Đáp án D
Nguyên tắc làm khô là có khả năng hút nước và không tác dụng được với chất cần làm khô
NH3 có tính bazo → không dùng được H2SO4 đặc
NH3 có tính khử, có khả năng tác dụng với các cation kim loại tạo các hidroxit kết tủa→ không dùng được CuSO4
Trang 9NaCl rắn không có khả năng hấp thụ nước → loại
→ Dùng CaO rắn
Câu 14: Đáp án D
X + nH2O → (OH)n + n/2 H2
Ta có: n(H2) = ,15 mol → n(OH
-) = 2n (H2) = ,3 mol → n(H+) = ,3 mol → 2 2V = ,3 →
V = 0,075 (lít)
Câu 15: Đáp án D
Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α-aminoaxit
Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án A
Cr + 2HCl → 2CrCl2 + 3H2
Câu 18: Đáp án B
⇒metyl axetat = 0,4.88.60% = 21,12g
Câu 19: Đáp án C
Quỳ tím hóa đỏ → là axit → : axit glutamic
Cho quỳ vào Y không đổi màu → Y là anilin hoặc alanin
Cho NaOH vào Y, dung dịch trong suốt → Y là alanin
Anilin không tan trong kiềm, không làm quỳ chuyển màu → Z: anilin
Metylamin làm quỳ chuyển xanh, tan trong nước → trong dung dịch NaOH, dung dịch trong suốt → T: metylamin
Câu 20: Đáp án B
CH3COONa + NaOH (CaO) → CH4 + Na2CO3
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O
Câu 21: Đáp án C
X gồm C6H12O6 (x mol) và C12H22O11 (y mol)
→ 180x + 342y = 48,96
Ta có: n(CO2) = 6x + 12y (theo BTNT (C)) và n(H2O) = 6x + 11y (BTNT (H))
→ 12x + 23y = 3,28
Trang 10→ x = 0,12 và y = 0,08
Saccarozo không tráng gương, chỉ có glucozo có tráng gương → n(Ag) = 2n(Glu) = ,24 → m(Ag) = 25,92 (g)
Câu 22: Đáp án C
Các chất đó là:triolein, nilon-6,6; tơ lapsan; Gly-Ala-Val
Câu 23: Đáp án D
X có thể + NaHCO3 giải phóng CO2 → Chứa COOH → : CH3COOH
Y tác dụng với Na, có phản ứng tráng bạc → có CHO, có H linh động → Y là HO-CH2-CHO
Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng Na → Z là este: HCOOCH3
→ Y là hợp chất tạp chức; Z có khả năng tráng bạc; Z rất ít tan trong nước; Z có nhiệt độ sôi thấp hơn
Câu 24: Đáp án C
0,8
NaCl
HCl
mol
OO
OO
: 0,4 mol
+ y = 0,32
x + y + 0,4 = 0,8
Câu 25: Đáp án D
Do X4 sinh ra nilon-6 → X4 là amino axit tương ứng: NH2[CH2]5COOH
X4 + HCl → X3 Do đó, 3 là ClNH3-[CH2]5-COOH
X3 là sản phẩm của X1 + HCl Do đó, 1 là NH2-[CH2]5COONa
→ X tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1:1 mà cho H2O, lại cho X1, X2 → X là muối amoni → :
NH2[CH2]5COONH3CH3 → X2: CH3NH2
+ X là muối amoni, X4 là aminoaxit → Lưỡng tính
+ X2 là quỳ tím chuyển xanh
+ M(X) < M(X3)
+ Nhiệt độ nóng chảy của X1 > X4
Câu 26: Đáp án A
Các thí nghiệm:
(a): Mg + 2Fe3+dư → Mg2+ + 2Fe2+
(b): H2 + MgO → (không tác dụng)