1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 3 hóa thầy trần hoàng phi lize

15 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 450,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy, khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất 3 – metylbut – 1 – in là Câu 9: Du

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA SỐ 3 Câu 1: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

A Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa B Sắt đóng vai trò là catot

C Kẽm đóng vai trò anot và bị khử D Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa Câu 2: Cho V lít CO (đktc) phản ứng với một lượng dư hỗn hợp chát rắn gồm Al2O3 và

Fe3O4 nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam Giá trị của

V là

A 0,448 lít B 0,112 lít C 0,56 lít D 0,224 lít

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2

Câu 4: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl

1,5M thu được dung dịch chưa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 5: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thủy luyện, có thể

dung kim loại nào sau đây?

Câu 6: Lên men 90 gam glucozơ, thu được V ml ancol etylic (D = 0,8 gam/ml) với hiệu suất

của quá trình lên men là 90% Tính V?

Câu 7: Trong phân tử của anđehit X, oxi chiếm 37,21% về khối lượng Khi cho 1 mol X

tham gia phản ứng tráng bạc, lượng Ag tối đa thu được là 4 mol Vậy, khối lượng muối hữu

cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là

Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất 3 – metylbut – 1 – in là

Câu 9: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 10: Thành phần hóa học của supephotphat kép là

Câu 11: Trong phản ứng oxi hóa khử giữa Fe và HNO3(loãng, dư) tạo sản phẩm khử duy

nhất là NO Phát biểu nào sau đây luôn đúng

A Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là 3 : 1

Trang 2

B Tỉ lệ số phân tử Fe đóng vai trò là chất khử và HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa là 3 : 2

C Tỉ lệ số phân tử Fe tham gia phản ứng và HNO3 đóng vai trò là chất khử là 3 : 3

D Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là 4 :1

Câu 12: Crom (VI) oxit có màu gì?

A màu vàng B màu đỏ thẫm C màu da cam D màu xanh lục Câu 13: Hỗn hợp X gồm CH2=CH−CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết

100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metan, propin và buta -1,3 – đien thu được 3,136

lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 15: Có các chất sau: C2H5OH,CH3COOH,C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH2 (anilin)

Số cặp chất có khả năng tác dụng được với nhau là (coi xúc tác, hóa chất đầy đủ)

Câu 16: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà

không làm thay đổi khối lượng các chất cần dùng hóa chất nào?

A dung dịch AgNO3 dư B dung dịch FeCl3 dư

C dung dịch HNO3 dư D dung dịch HCl đặc

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

I Cho kim loại Na tác dụng với dung dịch H2SO4 dư

II Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

III Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ , có màng ngăn

IV Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

V Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

VI Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, III, VI B II, V, VI C I, II, III D I, IV, V

Câu 18: Thả từ từ 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dịch H2SO4 9,80%, sau phản ứng kết

thúc thu được m gam kết tủa, dung dịch B và khí D Nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch B là

A 16,44% B 13,42% C 16,52% D 16,49%

Trang 3

Câu 19: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn

chất: (NH4)2CO3,KHCO3,NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau

Dung dịch

Ca(OH) 2

Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện

tượng

Kết tủa trắng, có khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng?

A Z là dung dịch NH4NO3 B Y là dung dịch KHCO3

C T là dung dịch (NH4)2CO3 D X là dung dịch NaNO3

Câu 20: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp monome nào

sau đây

Câu 21: Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết

hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa Ca(OH)2?

A Có kết tủa trắng xuất hiện B Có kết tủa đen xuất hiện

C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 22: Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,12 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được

dung dịch X Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch, thì pH của dung dịch X là:

Câu 23: Cho dãy chuyển hóa sau: CrX t,CrCl3 ddYKCrO2

Các chất X, Y lần lượt là

A Cl2,KOH B HCl, NaOH C Cl2,KCl D HCl, KOH Câu 24: Cacbohidrat X có đặc điểm

Trang 4

- Có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit

- Không tham gia phản ứng tráng bạc

- Phân tử gồm nhiều gốc β− glucozơ

Cacbohidrat X là

A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

A NaNO3+K2SO4 B Ca(OH)2+NH4Cl C NaOH+FeCl3 D AgNO3+HCl Câu 26: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn KNO3 là

Câu 27: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

C Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit

D Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α− amino axit

Câu 28: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để làm bánh phở trắng và dai hơn, tuy

nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là

Câu 29: Este X có CTPT C4H8O2 Biết

2 ,

1 2 ,

H O H

xt t

 

Cho 12 gam Y2 tác dụng với NaOH dư thì khối lượng muối thu được là

Câu 30: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4), thu được 11

gam este Hiệu suất quá trình este hóa là:

Câu 31: Hỗn hợp A gồm vinyl fomat, etyl axetat và propyl fomat Đốt cháy 3,07 gam A thu

được 2,07 gam H2O Thành phần % về khối lượng etyl fomat trong X là

Câu 32: Khi cho 2,3,4 – trimetylpentan tác dụng với Cl2 (có chiếu sáng) theo tỉ lệ mol 1: 1

thì có thể tạo thành tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

Câu 33: Tên gọi của este có công thức phân tử C4H8O2, tham gia phản ứng tráng bạc là: (1) Etylfomat; (2) metylaxetat, (3) propylfomat, (4) isopropylfomat, (5) etylaxetat

Trang 5

A (2), (3), (4) B (1), (3), (5) C (3), (4) D (1), (3), (4) Câu 34: Cho 0,1 mol ancol X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của ancol X là

Câu 35: Hợp chất A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch

NaOH Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong A là: 68,852% C; 4,918%H, còn lại là phần trăm oxi Tỉ khối hơi của A so với Heli nhỏ hơn 50

Cho 14,64 gam hỗn hợp B gồm tất cả các đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn dữ kiện đề bài,

có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được bao nhiêu m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 100ml dung dịch HCl nồng độ a

mol/lit, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diện bằng đồ thị cho dưới đây

Giá trị của a là

Câu 37: Nung hỗn hợp bột gồm 22,8 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản

ứng hoàn toàn, thu được 34,95 gam hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 38: X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 andehit đều đơn chức, mạch hở có khả năng tác

dụng với Br2 trong CCl4 và đều có ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,35 mol O2 Mặt khác, cho 0,1 mol X vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là

Trang 6

Câu 39: Nung 51,1 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Al đến khi phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X Chia X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí

Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,45 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa muối tan và 3,36 lít NO thoát ra Cô cạn Y, lấy chất rắn đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2 sản phẩm rắn có số mol bằng nhau

Các khí đều đo ở đktc Nếu đem Y tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì thu được bao

nhiêu gam kết tủa

A 58,25 B 46,25 C 47,25 D 47,87

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn m (g) hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y(đều mạch

hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42)gam hỗn hợp muối của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96g hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là:

Trang 7

Đáp án

11-A 12-B 13-B 14-A 15-C 16-B 17-A 18-D 19-C 20-A 21-A 22-D 23-A 24-B 25-A 26-A 27-D 28-B 29-C 30-D 31-A 32-D 33-C 34-B 35-D 36-B 37-D 38-C 39-D 40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Kẽm đóng vai trò anot và bị khử

Zn −2e → Zn2+

Câu 2: Đáp án A

Chú ý Al2O3 không bị khử bởi CO

Như vậy chỉ có Fe3O4 phản ứng

→ khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng O

→ 0,32

16

O

n   0,02 mol

Bản chất: CO + O → CO2

→ nCO = 0,02 mol → V = 0,448 lít

Câu 3: Đáp án D

Amin bậc 1: R−NH2 → CH3NH2: metyl amin

Câu 4: Đáp án B

HCl

M

n

C

Câu 5: Đáp án D

Zn Fe Zn Fe

Câu 6: Đáp án B

PTPƯ: C H O6 12 6 Len men2C H OH2 5 2CO2

2 5 6 12 6

90

100

2 5

2 5 41, 4 C H OH 51, 75

C H OH

m

D

Câu 7: Đáp án C

1 mol X phản ứng tạo 4 mol Ag

Trang 8

+) Nếu là HCHO →%mO = 53,33% → Loại

→ X có 2 nhóm CHO: R(CHO)2 →MX = 86g = R + 29.2 → R = 28

→ X là C2H4(CHO)2 khí phản ứng với AgNO3/NH3 tạo muối C2H4(COONH4)2

→ mmuối = 38g

Câu 8: Đáp án C

(CH3)2CH−C≡CH

Câu 9: Đáp án C

NaCl

Câu 10: Đáp án B

Ca(H2PO4)2

Câu 11: Đáp án A

Ta có:

3

3

3

 

Phương trình: Fe4HNO3 Fe NO( 3 3) NO2H O2

→ tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là: 3: 1

Câu 12: Đáp án B

màu đỏ thẫm

Câu 13: Đáp án B

2 2 2 OH

nn   = 0,125 mol

→ a = 10,7g

Câu 14: Đáp án A

metan, propin và buta -1,3 – đien → là hợp chất hidro cacbon

→ thành phần chỉ có C, H

2 0,14 ; 2 0,12

2

2

2

O

  0,2 mol → V = 4,48 lít

Câu 15: Đáp án C

2 5 3COOH CH COOC3 2 5 2

CH COOH C H ONa C H OH CH COONa

CH COOH C H NH C H NH OOCCH

Câu 16: Đáp án B

Trang 9

Sử dụng dung dịch FeCl3 dư, khi đó

Fe

Câu 17: Đáp án A

II Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Na COCa OHCaCONaOH

III Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ , có màng ngăn

2 2 ,

2

DPDD MNX

NaClH ONaOHHO

VI Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Na SOBa OHBaSO   NaOH

Câu 18: Đáp án D

2 4

0, 2

0,1

Ba

H SO

2 0, 2 ; 4 0,1; 2 0,1

ddsau dd H SO Ba BaSO H

2

( ) 16, 49%

%Ba OH

C

Câu 19: Đáp án C

Từ bảng kết quả → T là (NH4)2CO3

Ca OHNH COCaCO NH H O

X là: KHCO3

2

Ca HCOOHCaCO H O

Y là NH4NO3

OHNHNH H O

Z là NaNO3

Câu 20: Đáp án A

CH2=C(CH3)−COOCH3

Câu 21: Đáp án A

Khí CO2 thoát ra phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư

COCa OHCaCO H O

Câu 22: Đáp án D

Trang 10

2 0,01

0,012

→ HCl dư →   0,012 0,01

0,1 0,1

Câu 23: Đáp án A

CrClCrCl

CrClKOHCr OHKCl

( )

Cr OHKOHKCrOH O

Câu 24: Đáp án B

Xenlulozơ

Câu 25: Đáp án A

3 2 4

NaNOK SO

Câu 26: Đáp án A

KNOKNOO

Câu 27: Đáp án D

Phát biểu đúng là: Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α− amino axit

Các phát biểu sai vì:

+) peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới phản ứng tạo phức với Cu(OH)2

+) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α− amino axit được gọi là liên kết peptit

+) Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 gốc α− amino axit liên kết với nhau

Câu 28: Đáp án B

Fomon

Câu 29: Đáp án C

Từ chuỗi phản ứng → X là CH3COOC2H 5

3COOC2 5 2 3COOH C2 5

,

1

→ Y2 là CH3COOH

 

12

60

Câu 30: Đáp án D

Trang 11

Ta có: 3

2 5

0, 2 0,3

COOH

CH

C H OH



 → hiệu suất tính theo CH3COOH

PTTƯ: CH3COOH C 2H OH5 CH3COOC2H5H O2

Theo phản ứng thì n esten ax 0,125mol

3 ( ) ( )

% CHCOOH PU 100 62,5%

CH COOH Bd

n

H

n

Câu 31: Đáp án A

vinyl fomat →HCOOC H2 4 C H O3 5 2:a mol

etyl axetat và propyl fomat → C H O b mol 4 8 2:

ta có hệ phương trình

2

73 88 3,07 ( )

0,03

5 8 2.0,115( )

este

H O

 

2 4 69,09

Câu 32: Đáp án D

Câu 33: Đáp án C

Este tam gia phản ứng tráng bạc → HCOOR

Như vậy các đồng phân của C H O thỏa mãn là: (3) propylfomat, (4) isopropylfomat 4 8 2

Chú ý: etylfomat: HCOOC H hay 2 5 C H O 3 6 2

Câu 34: Đáp án B

2

nnmoln → X có 2 nhóm OH

Câu 35: Đáp án D

%O = 100% - 68,852% - 4,918% = 26,23%

Gọi công thức của A là C H O x y z

Ta có:

68,852% 4,918% 26, 23%

Trang 12

→ x : y : z = 3,5 : 3 : 1 = 7 : 6 : 2

→ Công thức A có dạng (C H O7 6 2)n

Mặt khác ta có M < 200 → 122n < 200 X

→ n = 1

→ X có công thức phân tử là C H O , A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản 7 6 2

ứng được với NaOH

→ A có các CTCT

1

A : HCOOC H 6 5

2

A : HOC H6 4CHO (3 đồng phân o, p, m)

Ta có n hh 0,12 mol

→ nA = 0,03 và nhh B = 0,09 mol

1

A phản ứng với KOH cho 2 muối HCOOK: 0,03 mol và C H OK : 0,03mol 6 5

B phản ứng với KOH cho muối KOC H6 4CHO: 0,09 mol

→ m muối = 20,85 gam

Câu 36: Đáp án B

3

3

2 3

Tại V = 100 ml → H hết → n H 0,1mol

Tại V = 250 ml →

OH

n   0,25 mol →

3 ( )

0, 25 0,1

0,05

OH

Al OH

n

Tại V = 450 ml → n OH 0, 45mol → 3

3 ( ) 4

nn n  → 0,05 = 4 n Al3 (0,45 – 0,1)

n Al3   0,1mol →

3 0,1 0,1.3 0,1 0, 4

→ 0,1 a = 0,4 → a = 4

Câu 37: Đáp án D

2 3

Cr O

n  0,15 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m Al $34,9522,8 12,15( ) g

Al

n  0,45 mol

0,15

n Al du( ) = 0,45 – 0,15 2 = 0,1 mol

Trang 13

0,3

CrH

2

0,15

3

2

2

H

V 11,76(lit)

Câu 38: Đáp án C

3 chất đều phản ứng cộng với Br và có không quá 3 C 2

2

2

3 4 2

3 6

3 4

C H O

C H O

C H O

X + NaOH chỉ có CH2 CHCOOH phản ứng → n axitn NaOH = 0,02 mol

Xét 0,1 mol hỗn hợp có

3 4 2

3 6

3 4

:0,02 : :

C H O xmol

C H O ymol

3 6 2 3 2 3 2 3 2

C H OOCOH O

3 6 4 2 3 2 3 2

C H OOCOH O

7

2

n hh  0,02 + x + y = 0,1 và

2

O

n = 3.0,02 + 4x + 3,5y = 0,35

→ 0,02

0,06

 

 → m hh 6,92g

Trong 17,3g hỗn hợp lượng chất gấp 2,5 lần so với 6,92 gam hỗn hợp

3 4 2

3 6

3 4

:0,05

:0,05

:0,15

nnnn = 0,4 mol

Câu 39: Đáp án D

P1 :

2

2

0,05 3

nnmol → oxit Fe hết

→ X gồm Al ; Al O ; Fe 2 3

P2 : Giả sử X có x mol Fe ; y mol Al O và 0,05 mol Al 2 3

2 ( )

P X

m  56x + 102y + 0,05.27 = 25,55g

Trang 14

Sơ đồ phản ứng : 3 3

2 3

( )x

Fe

Al O

o

t

 2 3

2 3

Al O

Fe O

 có số mol bằng nhau

→ Bảo toàn nguyên tố :

2 3 ( ) 2 ( )

→ x = 2y + 0,05

→ x = 0,25 ; y = 0,1 mol

Nếu dung dịch có a mol Fe2 và b mol Fe3

→ Bảo toàn e : 2a + 3b + 3.0,05 = 3n NO→ 2a + 3b = 0,3 mol

Lại có: n Fe  a + b = 0,25(1) → Vô nghiệm

Chứng tỏ có c mol NH NO → Bảo toàn e : 2a + 3b = 0,3 + 8c(2) 4 3

3

NO

n muối KL = 2a + 3b + 3n + 6 Al

2 3

Al O

n = (2a + 3b + 0,75) mol

→ Bảo toàn N:

3 3 ( ) 2 4 3

→ 1,45 = (2a + 3b + 0,75) + 0,05 + 2c

→ 2a + 3b + 2c = 0,65 mol(3)

Từ (1,2,3) → a = 0,17 ; b = 0,08 ; c = 0,035 mol

Y +Na CO : 2 3

2

Fe → FeCO 3

3

2( 3 3) ( )3

Al Al COAl OH

→ Kết tủa gồm: 0,18 mol FeCO ; 0,07 mol 3 Fe OH ; 0,25 mol ( )3 Al OH( )3

→ m = 47,87g

Câu 40: Đáp án C

Gọi số mol Ala K C H O NK ( 3 6 2 ) và Val-K(C H O NK) là x và y mol 5 10 2

Khi đốt cháy: n (muối) = x + y = 2 N

2

N

n = 0,22 mol

n N muoi( )

2 3 2

nn

2 3

K CO

n  0,11 mol

Mặt khác ta thấy số H gấp đôi số C trong muối hữu cơ

2 2 3 2

1

2

2 2 50,96

Ngày đăng: 08/08/2018, 10:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm