Vậy, khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất 3 – metylbut – 1 – in là Câu 9: Du
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 3 Câu 1: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn
A Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa B Sắt đóng vai trò là catot
C Kẽm đóng vai trò anot và bị khử D Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa Câu 2: Cho V lít CO (đktc) phản ứng với một lượng dư hỗn hợp chát rắn gồm Al2O3 và
Fe3O4 nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam Giá trị của
V là
A 0,448 lít B 0,112 lít C 0,56 lít D 0,224 lít
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2
Câu 4: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl
1,5M thu được dung dịch chưa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 5: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thủy luyện, có thể
dung kim loại nào sau đây?
Câu 6: Lên men 90 gam glucozơ, thu được V ml ancol etylic (D = 0,8 gam/ml) với hiệu suất
của quá trình lên men là 90% Tính V?
Câu 7: Trong phân tử của anđehit X, oxi chiếm 37,21% về khối lượng Khi cho 1 mol X
tham gia phản ứng tráng bạc, lượng Ag tối đa thu được là 4 mol Vậy, khối lượng muối hữu
cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất 3 – metylbut – 1 – in là
Câu 9: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 10: Thành phần hóa học của supephotphat kép là
Câu 11: Trong phản ứng oxi hóa khử giữa Fe và HNO3(loãng, dư) tạo sản phẩm khử duy
nhất là NO Phát biểu nào sau đây luôn đúng
A Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là 3 : 1
Trang 2B Tỉ lệ số phân tử Fe đóng vai trò là chất khử và HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa là 3 : 2
C Tỉ lệ số phân tử Fe tham gia phản ứng và HNO3 đóng vai trò là chất khử là 3 : 3
D Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là 4 :1
Câu 12: Crom (VI) oxit có màu gì?
A màu vàng B màu đỏ thẫm C màu da cam D màu xanh lục Câu 13: Hỗn hợp X gồm CH2=CH−CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết
100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metan, propin và buta -1,3 – đien thu được 3,136
lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
Câu 15: Có các chất sau: C2H5OH,CH3COOH,C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH2 (anilin)
Số cặp chất có khả năng tác dụng được với nhau là (coi xúc tác, hóa chất đầy đủ)
Câu 16: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà
không làm thay đổi khối lượng các chất cần dùng hóa chất nào?
A dung dịch AgNO3 dư B dung dịch FeCl3 dư
C dung dịch HNO3 dư D dung dịch HCl đặc
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:
I Cho kim loại Na tác dụng với dung dịch H2SO4 dư
II Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
III Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ , có màng ngăn
IV Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
V Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
VI Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
A II, III, VI B II, V, VI C I, II, III D I, IV, V
Câu 18: Thả từ từ 27,40 gam Ba vào 100 gam dung dịch H2SO4 9,80%, sau phản ứng kết
thúc thu được m gam kết tủa, dung dịch B và khí D Nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch B là
A 16,44% B 13,42% C 16,52% D 16,49%
Trang 3Câu 19: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn
chất: (NH4)2CO3,KHCO3,NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau
Dung dịch
Ca(OH) 2
Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện
tượng
Kết tủa trắng, có khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng?
A Z là dung dịch NH4NO3 B Y là dung dịch KHCO3
C T là dung dịch (NH4)2CO3 D X là dung dịch NaNO3
Câu 20: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp monome nào
sau đây
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết
hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa Ca(OH)2?
A Có kết tủa trắng xuất hiện B Có kết tủa đen xuất hiện
C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 22: Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,12 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được
dung dịch X Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch, thì pH của dung dịch X là:
Câu 23: Cho dãy chuyển hóa sau: CrX t,CrCl3 ddYKCrO2
Các chất X, Y lần lượt là
A Cl2,KOH B HCl, NaOH C Cl2,KCl D HCl, KOH Câu 24: Cacbohidrat X có đặc điểm
Trang 4- Có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
- Không tham gia phản ứng tráng bạc
- Phân tử gồm nhiều gốc β− glucozơ
Cacbohidrat X là
A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
A NaNO3+K2SO4 B Ca(OH)2+NH4Cl C NaOH+FeCl3 D AgNO3+HCl Câu 26: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn KNO3 là
Câu 27: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
C Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit
D Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α− amino axit
Câu 28: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để làm bánh phở trắng và dai hơn, tuy
nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là
Câu 29: Este X có CTPT C4H8O2 Biết
2 ,
1 2 ,
H O H
xt t
Cho 12 gam Y2 tác dụng với NaOH dư thì khối lượng muối thu được là
Câu 30: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4), thu được 11
gam este Hiệu suất quá trình este hóa là:
Câu 31: Hỗn hợp A gồm vinyl fomat, etyl axetat và propyl fomat Đốt cháy 3,07 gam A thu
được 2,07 gam H2O Thành phần % về khối lượng etyl fomat trong X là
Câu 32: Khi cho 2,3,4 – trimetylpentan tác dụng với Cl2 (có chiếu sáng) theo tỉ lệ mol 1: 1
thì có thể tạo thành tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
Câu 33: Tên gọi của este có công thức phân tử C4H8O2, tham gia phản ứng tráng bạc là: (1) Etylfomat; (2) metylaxetat, (3) propylfomat, (4) isopropylfomat, (5) etylaxetat
Trang 5A (2), (3), (4) B (1), (3), (5) C (3), (4) D (1), (3), (4) Câu 34: Cho 0,1 mol ancol X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của ancol X là
Câu 35: Hợp chất A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch
NaOH Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong A là: 68,852% C; 4,918%H, còn lại là phần trăm oxi Tỉ khối hơi của A so với Heli nhỏ hơn 50
Cho 14,64 gam hỗn hợp B gồm tất cả các đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn dữ kiện đề bài,
có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được bao nhiêu m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 100ml dung dịch HCl nồng độ a
mol/lit, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diện bằng đồ thị cho dưới đây
Giá trị của a là
Câu 37: Nung hỗn hợp bột gồm 22,8 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 34,95 gam hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 38: X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 andehit đều đơn chức, mạch hở có khả năng tác
dụng với Br2 trong CCl4 và đều có ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,35 mol O2 Mặt khác, cho 0,1 mol X vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là
Trang 6Câu 39: Nung 51,1 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Al đến khi phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X Chia X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí
Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,45 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa muối tan và 3,36 lít NO thoát ra Cô cạn Y, lấy chất rắn đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2 sản phẩm rắn có số mol bằng nhau
Các khí đều đo ở đktc Nếu đem Y tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì thu được bao
nhiêu gam kết tủa
A 58,25 B 46,25 C 47,25 D 47,87
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn m (g) hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y(đều mạch
hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42)gam hỗn hợp muối của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96g hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là:
Trang 7Đáp án
11-A 12-B 13-B 14-A 15-C 16-B 17-A 18-D 19-C 20-A 21-A 22-D 23-A 24-B 25-A 26-A 27-D 28-B 29-C 30-D 31-A 32-D 33-C 34-B 35-D 36-B 37-D 38-C 39-D 40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Kẽm đóng vai trò anot và bị khử
Zn −2e → Zn2+
Câu 2: Đáp án A
Chú ý Al2O3 không bị khử bởi CO
Như vậy chỉ có Fe3O4 phản ứng
→ khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng O
→ 0,32
16
O
n 0,02 mol
Bản chất: CO + O → CO2
→ nCO = 0,02 mol → V = 0,448 lít
Câu 3: Đáp án D
Amin bậc 1: R−NH2 → CH3NH2: metyl amin
Câu 4: Đáp án B
HCl
M
n
C
Câu 5: Đáp án D
Zn Fe Zn Fe
Câu 6: Đáp án B
PTPƯ: C H O6 12 6 Len men2C H OH2 5 2CO2
2 5 6 12 6
90
100
2 5
2 5 41, 4 C H OH 51, 75
C H OH
m
D
Câu 7: Đáp án C
1 mol X phản ứng tạo 4 mol Ag
Trang 8+) Nếu là HCHO →%mO = 53,33% → Loại
→ X có 2 nhóm CHO: R(CHO)2 →MX = 86g = R + 29.2 → R = 28
→ X là C2H4(CHO)2 khí phản ứng với AgNO3/NH3 tạo muối C2H4(COONH4)2
→ mmuối = 38g
Câu 8: Đáp án C
(CH3)2CH−C≡CH
Câu 9: Đáp án C
NaCl
Câu 10: Đáp án B
Ca(H2PO4)2
Câu 11: Đáp án A
Ta có:
3
3
3
Phương trình: Fe4HNO3 Fe NO( 3 3) NO2H O2
→ tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là: 3: 1
Câu 12: Đáp án B
màu đỏ thẫm
Câu 13: Đáp án B
2 2 2 OH
n n = 0,125 mol
→
→ a = 10,7g
Câu 14: Đáp án A
metan, propin và buta -1,3 – đien → là hợp chất hidro cacbon
→ thành phần chỉ có C, H
2 0,14 ; 2 0,12
2
2
2
O
0,2 mol → V = 4,48 lít
Câu 15: Đáp án C
2 5 3COOH CH COOC3 2 5 2
CH COOH C H ONa C H OH CH COONa
CH COOH C H NH C H NH OOCCH
Câu 16: Đáp án B
Trang 9Sử dụng dung dịch FeCl3 dư, khi đó
Fe
Câu 17: Đáp án A
II Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
Na CO Ca OH CaCO NaOH
III Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ , có màng ngăn
2 2 ,
2
DPDD MNX
NaClH ONaOHH O
VI Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Na SO Ba OH BaSO NaOH
Câu 18: Đáp án D
2 4
0, 2
0,1
Ba
H SO
2 0, 2 ; 4 0,1; 2 0,1
ddsau dd H SO Ba BaSO H
2
( ) 16, 49%
%Ba OH
C
Câu 19: Đáp án C
Từ bảng kết quả → T là (NH4)2CO3
Ca OH NH CO CaCO NH H O
X là: KHCO3
2
Ca HCOOHCaCO H O
Y là NH4NO3
OHNHNH H O
Z là NaNO3
Câu 20: Đáp án A
CH2=C(CH3)−COOCH3
Câu 21: Đáp án A
Khí CO2 thoát ra phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư
CO Ca OH CaCO H O
Câu 22: Đáp án D
Trang 102 0,01
0,012
→ HCl dư → 0,012 0,01
0,1 0,1
Câu 23: Đáp án A
CrCl CrCl
CrCl KOHCr OH KCl
( )
Cr OH KOHKCrO H O
Câu 24: Đáp án B
Xenlulozơ
Câu 25: Đáp án A
3 2 4
NaNO K SO
Câu 26: Đáp án A
KNO KNO O
Câu 27: Đáp án D
Phát biểu đúng là: Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α− amino axit
Các phát biểu sai vì:
+) peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới phản ứng tạo phức với Cu(OH)2
+) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α− amino axit được gọi là liên kết peptit
+) Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 gốc α− amino axit liên kết với nhau
Câu 28: Đáp án B
Fomon
Câu 29: Đáp án C
Từ chuỗi phản ứng → X là CH3COOC2H 5
3COOC2 5 2 3COOH C2 5
,
1
→ Y2 là CH3COOH
12
60
Câu 30: Đáp án D
Trang 11Ta có: 3
2 5
0, 2 0,3
COOH
CH
C H OH
→ hiệu suất tính theo CH3COOH
PTTƯ: CH3COOH C 2H OH5 CH3COOC2H5H O2
Theo phản ứng thì n este n ax 0,125mol
3 ( ) ( )
% CHCOOH PU 100 62,5%
CH COOH Bd
n
H
n
Câu 31: Đáp án A
vinyl fomat →HCOOC H2 4 C H O3 5 2:a mol
etyl axetat và propyl fomat → C H O b mol 4 8 2:
ta có hệ phương trình
2
73 88 3,07 ( )
0,03
5 8 2.0,115( )
este
H O
2 4 69,09
Câu 32: Đáp án D
Câu 33: Đáp án C
Este tam gia phản ứng tráng bạc → HCOOR
Như vậy các đồng phân của C H O thỏa mãn là: (3) propylfomat, (4) isopropylfomat 4 8 2
Chú ý: etylfomat: HCOOC H hay 2 5 C H O 3 6 2
Câu 34: Đáp án B
2
n n mol n → X có 2 nhóm OH
Câu 35: Đáp án D
%O = 100% - 68,852% - 4,918% = 26,23%
Gọi công thức của A là C H O x y z
Ta có:
68,852% 4,918% 26, 23%
Trang 12→ x : y : z = 3,5 : 3 : 1 = 7 : 6 : 2
→ Công thức A có dạng (C H O7 6 2)n
Mặt khác ta có M < 200 → 122n < 200 X
→ n = 1
→ X có công thức phân tử là C H O , A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản 7 6 2
ứng được với NaOH
→ A có các CTCT
1
A : HCOOC H 6 5
2
A : HOC H6 4CHO (3 đồng phân o, p, m)
Ta có n hh 0,12 mol
→ nA = 0,03 và nhh B = 0,09 mol
1
A phản ứng với KOH cho 2 muối HCOOK: 0,03 mol và C H OK : 0,03mol 6 5
B phản ứng với KOH cho muối KOC H6 4CHO: 0,09 mol
→ m muối = 20,85 gam
Câu 36: Đáp án B
3
3
2 3
Tại V = 100 ml → H hết → n H 0,1mol
Tại V = 250 ml →
OH
n 0,25 mol →
3 ( )
0, 25 0,1
0,05
OH
Al OH
n
Tại V = 450 ml → n OH 0, 45mol → 3
3 ( ) 4
n n n → 0,05 = 4 n Al3 (0,45 – 0,1)
→ n Al3 0,1mol →
3 0,1 0,1.3 0,1 0, 4
→ 0,1 a = 0,4 → a = 4
Câu 37: Đáp án D
2 3
Cr O
n 0,15 mol
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m Al $34,9522,8 12,15( ) g
Al
n 0,45 mol
0,15
→ n Al du( ) = 0,45 – 0,15 2 = 0,1 mol
Trang 130,3
CrH
2
0,15
3
2
→
2
H
V 11,76(lit)
Câu 38: Đáp án C
3 chất đều phản ứng cộng với Br và có không quá 3 C 2
→
2
2
→
3 4 2
3 6
3 4
C H O
C H O
C H O
X + NaOH chỉ có CH2 CHCOOH phản ứng → n axit n NaOH = 0,02 mol
Xét 0,1 mol hỗn hợp có
3 4 2
3 6
3 4
:0,02 : :
C H O xmol
C H O ymol
3 6 2 3 2 3 2 3 2
C H O O CO H O
3 6 4 2 3 2 3 2
C H O O CO H O
7
2
→n hh 0,02 + x + y = 0,1 và
2
O
n = 3.0,02 + 4x + 3,5y = 0,35
→ 0,02
0,06
→ m hh 6,92g
Trong 17,3g hỗn hợp lượng chất gấp 2,5 lần so với 6,92 gam hỗn hợp
→
3 4 2
3 6
3 4
:0,05
:0,05
:0,15
→
n n n n = 0,4 mol
Câu 39: Đáp án D
P1 :
2
2
0,05 3
n n mol → oxit Fe hết
→ X gồm Al ; Al O ; Fe 2 3
P2 : Giả sử X có x mol Fe ; y mol Al O và 0,05 mol Al 2 3
→
2 ( )
P X
m 56x + 102y + 0,05.27 = 25,55g
Trang 14Sơ đồ phản ứng : 3 3
2 3
( )x
Fe
Al O
o
t
2 3
2 3
Al O
Fe O
có số mol bằng nhau
→ Bảo toàn nguyên tố :
2 3 ( ) 2 ( )
→ x = 2y + 0,05
→ x = 0,25 ; y = 0,1 mol
Nếu dung dịch có a mol Fe2 và b mol Fe3
→ Bảo toàn e : 2a + 3b + 3.0,05 = 3n NO→ 2a + 3b = 0,3 mol
Lại có: n Fe a + b = 0,25(1) → Vô nghiệm
Chứng tỏ có c mol NH NO → Bảo toàn e : 2a + 3b = 0,3 + 8c(2) 4 3
3
NO
n muối KL = 2a + 3b + 3n + 6 Al
2 3
Al O
n = (2a + 3b + 0,75) mol
→ Bảo toàn N:
3 3 ( ) 2 4 3
→ 1,45 = (2a + 3b + 0,75) + 0,05 + 2c
→ 2a + 3b + 2c = 0,65 mol(3)
Từ (1,2,3) → a = 0,17 ; b = 0,08 ; c = 0,035 mol
Y +Na CO : 2 3
2
Fe → FeCO 3
3
2( 3 3) ( )3
Al Al CO Al OH
→ Kết tủa gồm: 0,18 mol FeCO ; 0,07 mol 3 Fe OH ; 0,25 mol ( )3 Al OH( )3
→ m = 47,87g
Câu 40: Đáp án C
Gọi số mol Ala K C H O NK ( 3 6 2 ) và Val-K(C H O NK) là x và y mol 5 10 2
Khi đốt cháy: n (muối) = x + y = 2 N
2
N
n = 0,22 mol
→n N muoi( )
2 3 2
n n
→
2 3
K CO
n 0,11 mol
Mặt khác ta thấy số H gấp đôi số C trong muối hữu cơ
→
2 2 3 2
1
2
Có
2 2 50,96