Câu 5 NB: Cho ancol metylic phản ứng với axit propionic có xúc tác H2SO4 ặ thu ợc este X.. dung dịch HCl.. dung dịch NaOH... Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn... Câu 31 VD: H n hợp X gồ
Trang 1Đề thi thử THPT Yên Lạc - Trần Phú - Vĩnh Phúc
Câu 1 (TH): H t h t g h hợ g v u g u g ịch chứa x mol HNO3
(vừ thu 6 72 t sản phẩm khử duy nhất kt Giá trị c a x là
Câu 2 (NB): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứ g ợc với kim loại o s u ây?
Câu 3 (TH): Khi ốt cháy hoàn toàn một este X o hức, mạch hở thì số mol CO2 sinh
ra b ng số mol O2 ã hản ứng Tên gọi c a este X là
A metyl fomat B metyl axetat C propyl axetat D etyl axetat Câu 4 (NB): ohi r t o s u ây không ho ợc phản ứng th y phân?
A G u oz B Xe u oz C Tinh bột D S roz Câu 5 (NB): Cho ancol metylic phản ứng với axit propionic có xúc tác H2SO4 ặ thu ợc este X Giá trị MX b ng
Câu 6 (TH): Cho h n hợp gồ 27 0 g g u oz v 36 0 g fru toz hản ứng với hi ro
(Ni, t0 thu ợc m gam sobitol (hiệu suất phản ứng với m i chất ều b ng 80,0%) Giá trị
c a m là
Câu 7 (NB): Chất o ới ây không phải là chất iện li?
A C2H5OH B NaHCO3 C KOH D H2SO4
Câu 8 (NB): Kim loại o s u ây hản ứ g ợc với dung dịch HNO3 ặc nguội?
Câu 9 (NB): Muối o ới ây uối axit?
A CuCl2 B Na3PO4 C KHCO3 D AgNO3
Câu 10 (VD): Công thức phân tử c a phenol là
A C6H14O B C6H6O2 C C6H12O6 D C6H6O
Câu 11 (NB): Kim loại M có 12 electron Cấu hình electron c a M2+ là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s23p2
Câu 12 (NB): Cặp dung dị h o s u ây ều làm qùy tím hóa xanh?
A Alanin, axit glutamic B Lysin, metylamin
Câu 13 (NB): Anilin phản ứng với chất o s u ây tạo k t t a trắng?
A ớc brom B dung dịch HCl C O2, t0 D dung dịch NaOH
Trang 2Câu 14 (NB): Polietilen là sản phẩm c a phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH2 D CH2=CH-Cl
Câu 15 (VD): Cho các dung dị h oã g s u ây hản ứng với nhau từ g ôi ột: H2SO4; Ba(OH)2; NaHCO3; NaCl; KHSO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 16 (NB): Từ dung dịch CuSO4 ể iều ch u g ời ta có thể dùng
Câu 17 (NB): T o ới ây thuộc loại t hâ tạo?
A T i o -6,6 B T ro C T xet t D T t m
Câu 18 (TH): X là kim loại phản ứ g ợc với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác
dụ g ợc với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y có thể là
Câu 19 (NB): Kim loại o s u ây t ợ tro g ớc tạo dung dị h z ?
Câu 20 (VD): Ti n hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
Đốt ây Fe tro g ì h ựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy r ă iện hóa là
Câu 21 (VD): Nung Al và Fe3O4 (không có không khí, phản ứng xảy r ho to thu ợc
h n hợp X
- N u cho X phản ứng với dung dị h K H thì thu ợ 0 672 t kh kt
- N u cho X phản ứng với dung dịch H2SO4 ặ ó g ợc 1,428 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất kt
Phầ tră khối ợng Al trong h n hợ ầu là
Câu 22 (VD): Nung nóng 30,52 gam h n hợp rắn gồm Ba(HCO3)2 và NaHCO3 n khi khối
ợ g khô g ổi thu ợc 18,84 gam rắn X và h n hợp Y chứ kh v h i ho to ộ X vào
ợ g ớ thu ợc dung dịch Z Hấp thụ ½ h n hợp Y vào dung dị h Z thu ợc dung dịch T chứa m gam chất tan Giá trị c a m là
Trang 3Câu 23 (TH): Cho hai phản ứng sau:
(a) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
(b) 2NaBr + Cl2 → 2 + Br2
Phát biểu ú g rút r từ hai phản ứng trên là
A Tính khử c a Br– mạ h h Fe2+ B Tính oxi hoá c a Cl2 mạ h h a Fe3+
C Tính khử c a Cl– mạ h h Br– D Tính oxi hoá c a Br2 mạ h h 2
Câu 24 (VD): Nung nóng bình kín chứa a mol h n hợp NH3 và O2 ó xú tá Pt ể chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội v thê ớc vào bình, lắ kĩ ì h thu ợc 1,0 lít dung dịch HNO3 có pH = 1,0 và thấy còn lại 0,25a mol khí O2 Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị c a a là
Câu 25 (VD): Cho kim loại M vào dung dịch HNO3 oã g thu ợc dung dịch X có khối
ợ g tă g 9 02 g so với dung dị h ầu và giải phóng ra 0,025 mol khí N2 Cô cạn dung dị h X thu ợc 65,54 gam muối khan Kim loại M là
Câu 26 (VD): Chất hữu X hứa C, H, O) có phân tử khối b ng 74 (u) Số ồng phân cấu
tạo mạch hở ứng với công thức phân tử c a X có phản ứ g trá g g g
Câu 27 (VD): ho s ồ: → X → Y → Z → T → Thự ú g a các chất X, Y, Z, T là
A Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl B NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl
C NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl D Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl
Câu 28 (VD): Cho 0,18 mol h n hợp X gồm glyxin và lysin phản ứng vừ với 240 ml
dung dịch HCl 1M N u lấy 26,64 gam X trên phản ứng với 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứ g thu ợc m gam muối khan Giá trị c a m là
A 32,58 gam B 38,04 gam C 38,58 gam D 36,90 gam Câu 29 (VD): Đốt cháy h t 0,2 mol h n hợp X gồm amin Y (CnH2n + 3N) và amino axit Z (CmH2m+1O2N) cần dùng vừ 0,45 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Số ồng phân cấu tạo c a Z là
Câu 30 (VD): Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 100 ml dung dịch X gồm Na2CO3
1,5M và KHCO3 1 0 si h r V t kh kt v u g ịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dị h Y ợc m gam k t t a Giá trị c a m và V là
A 19,7 và 4,48 B 19,7 và 2,24 C 39,4 và 1,12 D 39,4 và 3,36
Trang 4Câu 31 (VD): H n hợp X gồm metyl fomat và etyl axetat có cùng số mol H n hợp Y gồm
hex ety e i i v ysi Đốt cháy hoàn toàn a mol h n hợp Z chứa X và Y cần dùng 1,42 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2; tro g ó số mol c a CO2 t h a H2O
là a mol Dẫn toàn bộ sản phẩ háy qu ớc vôi trong (lấy s u khi á hản ứng xảy
ra hoàn toàn, thấy khối ợng dung dịch giả g ; ồng thời thu ợc 2,688 lít khí N2
kt Giá trị c a m là
Câu 32 (VD): H n hợp chất hữu X ạch hở, phân tử chứa một loại nhóm chức có công
thức phân tử C6HyOz Trong X, oxi chi m 44,44% theo khối ợng Cho X tác dụng với NaOH tạo ra muối Y và chất hữu Z ho Y tá ụng với dung dịch HCl tạo ra chất hữu Y1 ồng phân c a Z Công thức c a Z là
C HO-CH2-CH2-CHO D HO-CH2-CHO
Câu 33 (VD): ho s ồ phản ứng sau:
Bi t r ng (X) phản ứ g ợc với Na giải phóng khí Cho các nhậ ịnh sau:
(1) (Y1) có nhiệt sôi o h ety fo t;
(2) (X3) là axit acrylic;
3 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol (X1 thu ợc Na2CO3 và 5 mol h n hợp gồm CO2 và
H2O;
4 X ó h i ồng phân cấu tạo thỏa mãn;
(5) (X4) có khối ợng phân tử b ng 112 (u);
(6) Nung (X4) với H/ thu ợc etilen
Số nhậ ị h ú g
Câu 34 (VD): Hòa tan h t 8,56 gam h n hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400 ml dung dịch HNO3 1M, k t thúc các phản ứ g thu ợc dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất Điện phân dung dị h Y iện cự tr khô g g gă hiệu suất 100%) với I = 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây Khối ợ g tot tă g ê v tổng thể t h kh thoát r kt ở
h i iện cực khi k t thú iện phân lầ ợt là
Trang 5A 1,28 gam và 2,744 lít B 2,40 gam và 1,848 lít
C 2,40 gam và 1,400 lít D 1,28 gam và 1,400 lít
Câu 35 (VD): Cho các phát biểu sau:
(1) Th y phân chất éo tro g ôi tr ờng kiề uô thu ợc glixerol
(2) Triolein làm mất u ớc brom
(3) Chất éo khô g t tro g ớc và nhẹ h ớc
(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín
5 Đốt háy ety xet t thu ợc số o ớc b ng số mol khí cacbonic
6 Hi ro hó ho to tri i ti thu ợc tristearin
7 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol tri i o ei thu ợc 3258 gam h n hợp (CO2 + H2O)
8 Trù g g g xit ω- i o roi thu ợc nilon-6
Số phát biểu ú g
Câu 36 (VD): H n hợp E chứa ba peptit mạch hở ợc tạo bởi từ glyxin, alanin và valin,
tro g ó ó h i e tit ó cùng số nguyên tử cacbon; tổng số nguyên tử oxi c a ba peptit là 10
Th y phân hoàn toàn 23,06 gam E b ng 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắ e ốt cháy cần dùng 0,87 mol O2 thu ợc Na2CO3và 1,50 mol
h n hợp T gồm CO2, H2O và N2 Phầ tră khối ợng c a peptit có khối ợng phân tử nhỏ nhất là
Câu 37 (VD): H n hợp X gồm CaC2, Al4C3 ho 40 3 g X v o ớ hỉ thu
ợc dung dịch Y và h n hợp khí Z gồ kh Đốt háy Z thu ợc 20,16 lít CO2 ở kt v 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ dung dịch HCl xM vào dung dịch Y, k t quả ợc biểu diễn theo
ồ thị sau:
Trang 6
Giá trị c a x là
Câu 38 (VD): X Y 2 xit oxy i ều hai chứ tro g ó X no, Y không no chứa một
liên k t C=C); Z là este thuần chức tạo bởi X Y v o o T Đốt cháy 21,58 gam h n hợp
E chứa X, Y, Z (số mol c a Y gấp 2 lần số mol c a Z) cần dùng 0,275 mol O2 Mặt khá u nóng 21,58 gam E với 440 ml dung dịch NaOH 1M (vừ thu ợc một ancol T duy nhất
và h n hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qu ì h ựng thấy khối ợ g ì h tă g 1 76 g ; ồng thời thu ợc 0,672 lít khí H2 kt Tỉ lệ a : b gần nhất với
Câu 39 (VD): Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứ g theo ú g
tỉ lệ mol):
X + 2 H → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → i o -6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối c a X5 là
Câu 40 (VD): Hòa tan h t 15,0 gam h n hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu ợc dung dịch Y và h n hợp khí Z gồm
CO2 và NO (tỉ lệ o t g ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối a 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO N u cho dung dịch Ba(OH)2 v o Y thu ợc 154,4 gam k t t a
Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất c a cả quá trình Phầ tră khối ợng c Fe hất trong h n hợp X là
Trang 7Đáp án
11-A 12-B 13-A 14-C 15-B 16-C 17-C 18-A 19-B 20-B 21-C 22-C 23-B 24-D 25-D 26-D 27-B 28-D 29-C 30-C 31-B 32-D 33-B 34-A 35- 36-B 37-B 38-C 39-C 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án A
Este o hức mạch hở ⇒ có CTTQ là CnH2nO2
Phản ứng cháy là: CnH2nO2 + 3n 2
2
O2 t nCO2 + nH2O
2
⇒ Este có CTPT C2H4O2 ứng với CTCT duy nhất là HCOOCH3
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án A
Ta có nGlucozo = 0,15 và nFructozo = 0,2 mol
⇒ ∑ Sobitol = (0,15+0,2)×0,8 = 0,28 mol
⇒ mSobitol = 0,28 × 182 = 50,96 gam
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án D
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án A
Câu 14: Đáp án C
Trang 8Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án B
có thí nghiệm (a) xảy r ă iện hóa
Câu 21: Đáp án C
Phản ứ g ho to thu ợc sản phẩm + KOH ⇒ H2 ⇒
Ta có phản ứng: 8Al + 3Fe3O4 t 4Al2O3 + 9Fe
Với n = 2nH2÷3 = 0,02 mol
Xem h n hợp X gồm: nAl = 0,02 || nAl2O3 = a || nFe = b ta có:
PT bảo toàn e với SO2: 3nAl + 3nFe = 2nSO2 nFe = b = 0,0225
⇒ nAl2O3 = 0, 025 4
9
= 0,01
Bảo toàn khối ợng ⇒ mH n hợ ầu = mAl + mAl2O3 + mFe = 2,82 gam
Bảo toàn nguyên tố Al ⇒ ∑nAl ban đầu = 0,02 + 0,01×2 = 0,04 mol
⇒ %mAl = 0, 03 27 100
2,82
= 38,298%
Câu 22: Đáp án C
Khi u g n khối ợ g khô g ổi ta có:
Ba(HCO3)2 → B || H 3 → 2CO3
Đặt nBa(HCO3)2 = a và nNaHCO3 = b ta có:
PT theo m h n hợp: 259a + 84b = 30,52 (1)
PT theo m rắn sau khi nung: 153a + 53b = 18,84 (2)
+ Giải hệ (1) và (2) ta có a = 0,04 và b = 0,24
● Bảo toàn cacbon ⇒ Y chứa 0,2 mol CO2 v h i ớc
+ Hòa tan X vào H2O ta có: BaO H O 2 nBa(OH)2 = 0,04 mol
Nhận thấy nCO2 cho vào < nOH –
⇒ CO2 sẽ bị hấp thụ ể tạo muối HCO3 –
Ta có nBaCO3 = 0,04 mol ||⇒ Bảo toàn khối ợng ta có:
mChất tan trong T = 0,04×171 + 0,12×106 + 0,1×44 + (0,1–0,04×2)×18 – 0,04×197 = 16,44 gam
Câu 23: Đáp án B
Câu 24: Đáp án D
Trang 9Với pH = 1 ⇒ CM HNO3 = 0,1M ⇒ nHNO3 = 0,1×1 = 0,1 mol
Bảo toàn nguyên tố ⇒ nNH3 = nHNO3 = 0,1 mol
⇒ ∑ 2 ầu = a – 0,1 ⇒ n 2 ã ứ = a – 0,1 – 0,25a = 0,75a–0,1
Bảo toàn e ta có: 8nNH3 = 4n 2 ã ứ
0,8 = 4×(0,75a–0,1) a = 0,4
Câu 25: Đáp án D
Gọi kim loại M có hóa trị n
Ta có mKim loại M = mTă g + mN2 = 9,72 gam
+ Đặt nNH4NO3 = a ta có h g trì h theo uối là:
mMuối = mKim loại + mNO3/Muối kim loại + mNH4NO3
65,54 = 9,72 + (0,025×10 + 8a)×62 + 80a nNH4NO3 = a = 0,07
+ Bảo toàn e ta có: M = 9, 72
0, 025 10 0, 07 8 × n = 12n
⇒ = 24 ≡ g ứng với n = 2
Câu 26: Đáp án D
Giả sử X có 1 nguyên tử oxi ⇒ CTPT c a X là C4H10O ⇒ Loại vì X no
● Giả sử X chứa 2 nguyên tử oxi ⇒ CTPT c a X là: C3H6O2
⇒ ó 5 ồng phân c a X có phản ứ g trá g g g :
(1) HCOOC2H5 || (2) HO–CH2–CH2–CHO || (3) CH3–CH(OH)–CHO
(4) CH3–O–CH2–CHO || (5) CH3–CH2–O–CHO
● Giả sử X chứa 3 nguyên tử oxi ⇒ CTPT c a X là: C2H2O3
⇒ ó 1 ồng phân c a X có phản ứ g trá g g g : 6 H –CHO
Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án D
Đặt nGly = a và nLysin = b ta có
a + b = 0,18 || a + 2b = 0,24 ||⇒ a = 0,12 và b = 0,06
⇒ m h n hợp = 0,12×75 + 0,06×146 = 17,76
Nhận thấy 17,76 × 1,5 = 26,64 ⇒ Trong 26,64 gam X chứa
nGly = 0,18 và nLyysin = 0,09 mol
Nhận thấy ∑ COOH/X = 0,18 + 0,09 = 0,27 < nKOH = 0,3 mol ⇒ K H
⇒ mMuối = 0,18×(75+38) + 0,09×(146+38) = 36,9 gam ⇒ Chọn D
Chú ý: Đề hỏi mMuối khan chứ không hỏi mChất rắn
Câu 29: Đáp án C
Trang 10Quy ổi Z thành Cm–1H2m+1NCO2
Đặt x = m – 1 ⇒ 2x = 2m – 2 2x = 2m + 1 – 3 2m + 1 = 2x + 3
⇒ Z có dạng CxH2x+3N(CO2 <= T g tự amin Y
N u ta xem phần CO2 c a Z không bị ốt cháy
Thì hh chỉ chứa CaH2a+3N [Với a là số C trung bình c a n và (m–1)]
Phản ứng cháy: CaH2a+3N + 6n 3
4
O2 t aCO2 + (a+1,5)H2O + 1
2 N2
⇒ 0,2 × 6n 3
4
= 0,45 a = 1 ⇒ Sau khi Z bớt 1 o thì Y v Z ều có 1 cacbon
⇒ Z là amino axit có 2 cacbon Z chỉ có thể là Glyxin
Câu 30: Đáp án C
Ta có nHCl = 0,2 mol || nNa2CO3 = 0,15 mol || nKHCO3 = 0,1 mol
⇒ nCO2 = ∑ H+ – nCO32– = 0,2 – 0,15 = 0,05 mol ⇒ VCO2 = 1,12 lít
+ Bảo toàn cacbon ta có nHCO3 –
trong Y = 0,15 + 0,1 – 0,05 = 0,2 mol
⇒ nBaCO3 = nHCO3 –
trong Y = 0,2 mol ⇒ mBaCO3 = 39,4 gam
Câu 31: Đáp án B
Vì nHCOOCH3 = nCH3COOC2H5 ⇒ Xem h n hợp X chỉ chứa C3H6O2
Y gồm: C6H16N2 hex ety e i i v 6H14N2O2 (lysin)
Đặt nC3H6O2 = b || nC6H16N2 = c || nC6H14N2O2 = d
hh
2
N
n
3 6 2
6 16 2 H O CO
6 14 2 2 O
C H O : b
2 2
n
3 6 2
CO n
6 16 2
H O n
6 14 2 2
⇒ mGiảm = mCaCO3 – ∑ (CO2 + H2O) = 32,88 gam
Câu 32: Đáp án D
Do Y1 v Z ồng phân nên Y và Z có cùng số cacbon trong phân tử
X là este do phản ứng với NaOH tạo muối và 1 chất hữu
X
16z
0, 4444
Trang 11Với iều kiện 36z6.12 z 2
Mà trong X chỉ chứa 1 loại nhóm chức nên số nguyên tử Oxi phải là số chẵn
Với z=4 => X có 2 chức este
+N u X tạo bởi axit 2 chứ v 2 o hức:
Trong Y sẽ có 4 nguyên tử Oxi, trong Z có 1 nguyên tử Oxi
Khi phản ứng với HCl, tạo Y1 vẫn có 4 nguyên tử oxi
=>Y1 và Z không phải ồng phân => loại
+N u X tạo bởi 2 xit hức và ancol 2 chức
Do số cacbon trong Y và Z b ng nhau nên công thức Y là CH3COOH, Z là C2H4(OH)2
Công thức cấu tạo c a X: CH COO CH3 CH OOCCH 3
2
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án A
3 4
Fe O NO CuO
8,56 0, 03.232
80
Số o H 3 ã hản ứng:
3
HNO du
0, 09.3 0, 02.2 0, 01 0,32 n 0, 4 0,32 0, 08 Tóm lại, trong dung dị h tr ớ khi iện phân có 0,09 mol Fe3+, 0,08 mol H+ và 0,02 mol Cu2+
Số o e tr o ổi: ne 5.4825 0, 25
96500
Thứ tự nhận e ở catot:
Fe Fe
2
2
HH
2
Fe Fe
Ta thấy ở ot iệ hâ ớc tạo r 2 H+ Đá g ẽ ì h th ờng sẽ có 0,02 mol Fe tạo
th h h g vì H+ từ anot chuyển sang catot bị khử nên quá trình khử Fe 2+ k xảy ra Vậy nên ở catot chỉ có Cu
catot tan g
m 0, 06.64 1, 28
2
H
0, 25 0, 09 0, 02.2
2