1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

63 đề thi thử hóa THPT yên lạc trần phú vĩnh phúc

13 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 515,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 NB: Cho ancol metylic phản ứng với axit propionic có xúc tác H2SO4 ặ thu ợc este X.. dung dịch HCl.. dung dịch NaOH... Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn... Câu 31 VD: H n hợp X gồ

Trang 1

Đề thi thử THPT Yên Lạc - Trần Phú - Vĩnh Phúc

Câu 1 (TH): H t h t g h hợ g v u g u g ịch chứa x mol HNO3

(vừ thu 6 72 t sản phẩm khử duy nhất kt Giá trị c a x là

Câu 2 (NB): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứ g ợc với kim loại o s u ây?

Câu 3 (TH): Khi ốt cháy hoàn toàn một este X o hức, mạch hở thì số mol CO2 sinh

ra b ng số mol O2 ã hản ứng Tên gọi c a este X là

A metyl fomat B metyl axetat C propyl axetat D etyl axetat Câu 4 (NB): ohi r t o s u ây không ho ợc phản ứng th y phân?

A G u oz B Xe u oz C Tinh bột D S roz Câu 5 (NB): Cho ancol metylic phản ứng với axit propionic có xúc tác H2SO4 ặ thu ợc este X Giá trị MX b ng

Câu 6 (TH): Cho h n hợp gồ 27 0 g g u oz v 36 0 g fru toz hản ứng với hi ro

(Ni, t0 thu ợc m gam sobitol (hiệu suất phản ứng với m i chất ều b ng 80,0%) Giá trị

c a m là

Câu 7 (NB): Chất o ới ây không phải là chất iện li?

A C2H5OH B NaHCO3 C KOH D H2SO4

Câu 8 (NB): Kim loại o s u ây hản ứ g ợc với dung dịch HNO3 ặc nguội?

Câu 9 (NB): Muối o ới ây uối axit?

A CuCl2 B Na3PO4 C KHCO3 D AgNO3

Câu 10 (VD): Công thức phân tử c a phenol là

A C6H14O B C6H6O2 C C6H12O6 D C6H6O

Câu 11 (NB): Kim loại M có 12 electron Cấu hình electron c a M2+ là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s23p2

Câu 12 (NB): Cặp dung dị h o s u ây ều làm qùy tím hóa xanh?

A Alanin, axit glutamic B Lysin, metylamin

Câu 13 (NB): Anilin phản ứng với chất o s u ây tạo k t t a trắng?

A ớc brom B dung dịch HCl C O2, t0 D dung dịch NaOH

Trang 2

Câu 14 (NB): Polietilen là sản phẩm c a phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH2 D CH2=CH-Cl

Câu 15 (VD): Cho các dung dị h oã g s u ây hản ứng với nhau từ g ôi ột: H2SO4; Ba(OH)2; NaHCO3; NaCl; KHSO4 Số phản ứng xảy ra là

Câu 16 (NB): Từ dung dịch CuSO4 ể iều ch u g ời ta có thể dùng

Câu 17 (NB): T o ới ây thuộc loại t hâ tạo?

A T i o -6,6 B T ro C T xet t D T t m

Câu 18 (TH): X là kim loại phản ứ g ợc với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác

dụ g ợc với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y có thể là

Câu 19 (NB): Kim loại o s u ây t ợ tro g ớc tạo dung dị h z ?

Câu 20 (VD): Ti n hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

Đốt ây Fe tro g ì h ựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy r ă iện hóa là

Câu 21 (VD): Nung Al và Fe3O4 (không có không khí, phản ứng xảy r ho to thu ợc

h n hợp X

- N u cho X phản ứng với dung dị h K H thì thu ợ 0 672 t kh kt

- N u cho X phản ứng với dung dịch H2SO4 ặ ó g ợc 1,428 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất kt

Phầ tră khối ợng Al trong h n hợ ầu là

Câu 22 (VD): Nung nóng 30,52 gam h n hợp rắn gồm Ba(HCO3)2 và NaHCO3 n khi khối

ợ g khô g ổi thu ợc 18,84 gam rắn X và h n hợp Y chứ kh v h i ho to ộ X vào

ợ g ớ thu ợc dung dịch Z Hấp thụ ½ h n hợp Y vào dung dị h Z thu ợc dung dịch T chứa m gam chất tan Giá trị c a m là

Trang 3

Câu 23 (TH): Cho hai phản ứng sau:

(a) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

(b) 2NaBr + Cl2 → 2 + Br2

Phát biểu ú g rút r từ hai phản ứng trên là

A Tính khử c a Br– mạ h h Fe2+ B Tính oxi hoá c a Cl2 mạ h h a Fe3+

C Tính khử c a Cl– mạ h h Br– D Tính oxi hoá c a Br2 mạ h h 2

Câu 24 (VD): Nung nóng bình kín chứa a mol h n hợp NH3 và O2 ó xú tá Pt ể chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội v thê ớc vào bình, lắ kĩ ì h thu ợc 1,0 lít dung dịch HNO3 có pH = 1,0 và thấy còn lại 0,25a mol khí O2 Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị c a a là

Câu 25 (VD): Cho kim loại M vào dung dịch HNO3 oã g thu ợc dung dịch X có khối

ợ g tă g 9 02 g so với dung dị h ầu và giải phóng ra 0,025 mol khí N2 Cô cạn dung dị h X thu ợc 65,54 gam muối khan Kim loại M là

Câu 26 (VD): Chất hữu X hứa C, H, O) có phân tử khối b ng 74 (u) Số ồng phân cấu

tạo mạch hở ứng với công thức phân tử c a X có phản ứ g trá g g g

Câu 27 (VD): ho s ồ: → X → Y → Z → T → Thự ú g a các chất X, Y, Z, T là

A Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl B NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl

C NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl D Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl

Câu 28 (VD): Cho 0,18 mol h n hợp X gồm glyxin và lysin phản ứng vừ với 240 ml

dung dịch HCl 1M N u lấy 26,64 gam X trên phản ứng với 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứ g thu ợc m gam muối khan Giá trị c a m là

A 32,58 gam B 38,04 gam C 38,58 gam D 36,90 gam Câu 29 (VD): Đốt cháy h t 0,2 mol h n hợp X gồm amin Y (CnH2n + 3N) và amino axit Z (CmH2m+1O2N) cần dùng vừ 0,45 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Số ồng phân cấu tạo c a Z là

Câu 30 (VD): Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 100 ml dung dịch X gồm Na2CO3

1,5M và KHCO3 1 0 si h r V t kh kt v u g ịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dị h Y ợc m gam k t t a Giá trị c a m và V là

A 19,7 và 4,48 B 19,7 và 2,24 C 39,4 và 1,12 D 39,4 và 3,36

Trang 4

Câu 31 (VD): H n hợp X gồm metyl fomat và etyl axetat có cùng số mol H n hợp Y gồm

hex ety e i i v ysi Đốt cháy hoàn toàn a mol h n hợp Z chứa X và Y cần dùng 1,42 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2; tro g ó số mol c a CO2 t h a H2O

là a mol Dẫn toàn bộ sản phẩ háy qu ớc vôi trong (lấy s u khi á hản ứng xảy

ra hoàn toàn, thấy khối ợng dung dịch giả g ; ồng thời thu ợc 2,688 lít khí N2

kt Giá trị c a m là

Câu 32 (VD): H n hợp chất hữu X ạch hở, phân tử chứa một loại nhóm chức có công

thức phân tử C6HyOz Trong X, oxi chi m 44,44% theo khối ợng Cho X tác dụng với NaOH tạo ra muối Y và chất hữu Z ho Y tá ụng với dung dịch HCl tạo ra chất hữu Y1 ồng phân c a Z Công thức c a Z là

C HO-CH2-CH2-CHO D HO-CH2-CHO

Câu 33 (VD): ho s ồ phản ứng sau:

Bi t r ng (X) phản ứ g ợc với Na giải phóng khí Cho các nhậ ịnh sau:

(1) (Y1) có nhiệt sôi o h ety fo t;

(2) (X3) là axit acrylic;

3 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol (X1 thu ợc Na2CO3 và 5 mol h n hợp gồm CO2 và

H2O;

4 X ó h i ồng phân cấu tạo thỏa mãn;

(5) (X4) có khối ợng phân tử b ng 112 (u);

(6) Nung (X4) với H/ thu ợc etilen

Số nhậ ị h ú g

Câu 34 (VD): Hòa tan h t 8,56 gam h n hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400 ml dung dịch HNO3 1M, k t thúc các phản ứ g thu ợc dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất Điện phân dung dị h Y iện cự tr khô g g gă hiệu suất 100%) với I = 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây Khối ợ g tot tă g ê v tổng thể t h kh thoát r kt ở

h i iện cực khi k t thú iện phân lầ ợt là

Trang 5

A 1,28 gam và 2,744 lít B 2,40 gam và 1,848 lít

C 2,40 gam và 1,400 lít D 1,28 gam và 1,400 lít

Câu 35 (VD): Cho các phát biểu sau:

(1) Th y phân chất éo tro g ôi tr ờng kiề uô thu ợc glixerol

(2) Triolein làm mất u ớc brom

(3) Chất éo khô g t tro g ớc và nhẹ h ớc

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

5 Đốt háy ety xet t thu ợc số o ớc b ng số mol khí cacbonic

6 Hi ro hó ho to tri i ti thu ợc tristearin

7 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol tri i o ei thu ợc 3258 gam h n hợp (CO2 + H2O)

8 Trù g g g xit ω- i o roi thu ợc nilon-6

Số phát biểu ú g

Câu 36 (VD): H n hợp E chứa ba peptit mạch hở ợc tạo bởi từ glyxin, alanin và valin,

tro g ó ó h i e tit ó cùng số nguyên tử cacbon; tổng số nguyên tử oxi c a ba peptit là 10

Th y phân hoàn toàn 23,06 gam E b ng 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắ e ốt cháy cần dùng 0,87 mol O2 thu ợc Na2CO3và 1,50 mol

h n hợp T gồm CO2, H2O và N2 Phầ tră khối ợng c a peptit có khối ợng phân tử nhỏ nhất là

Câu 37 (VD): H n hợp X gồm CaC2, Al4C3 ho 40 3 g X v o ớ hỉ thu

ợc dung dịch Y và h n hợp khí Z gồ kh Đốt háy Z thu ợc 20,16 lít CO2 ở kt v 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ dung dịch HCl xM vào dung dịch Y, k t quả ợc biểu diễn theo

ồ thị sau:

Trang 6

Giá trị c a x là

Câu 38 (VD): X Y 2 xit oxy i ều hai chứ tro g ó X no, Y không no chứa một

liên k t C=C); Z là este thuần chức tạo bởi X Y v o o T Đốt cháy 21,58 gam h n hợp

E chứa X, Y, Z (số mol c a Y gấp 2 lần số mol c a Z) cần dùng 0,275 mol O2 Mặt khá u nóng 21,58 gam E với 440 ml dung dịch NaOH 1M (vừ thu ợc một ancol T duy nhất

và h n hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qu ì h ựng thấy khối ợ g ì h tă g 1 76 g ; ồng thời thu ợc 0,672 lít khí H2 kt Tỉ lệ a : b gần nhất với

Câu 39 (VD): Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứ g theo ú g

tỉ lệ mol):

X + 2 H → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → i o -6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối c a X5 là

Câu 40 (VD): Hòa tan h t 15,0 gam h n hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu ợc dung dịch Y và h n hợp khí Z gồm

CO2 và NO (tỉ lệ o t g ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối a 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO N u cho dung dịch Ba(OH)2 v o Y thu ợc 154,4 gam k t t a

Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất c a cả quá trình Phầ tră khối ợng c Fe hất trong h n hợp X là

Trang 7

Đáp án

11-A 12-B 13-A 14-C 15-B 16-C 17-C 18-A 19-B 20-B 21-C 22-C 23-B 24-D 25-D 26-D 27-B 28-D 29-C 30-C 31-B 32-D 33-B 34-A 35- 36-B 37-B 38-C 39-C 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án C

Câu 3: Đáp án A

Este o hức mạch hở ⇒ có CTTQ là CnH2nO2

Phản ứng cháy là: CnH2nO2 + 3n 2

2

O2 t nCO2 + nH2O

2

⇒ Este có CTPT C2H4O2 ứng với CTCT duy nhất là HCOOCH3

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án A

Ta có nGlucozo = 0,15 và nFructozo = 0,2 mol

⇒ ∑ Sobitol = (0,15+0,2)×0,8 = 0,28 mol

⇒ mSobitol = 0,28 × 182 = 50,96 gam

Câu 7: Đáp án A

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án D

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án B

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án C

Trang 8

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án C

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án B

có thí nghiệm (a) xảy r ă iện hóa

Câu 21: Đáp án C

Phản ứ g ho to thu ợc sản phẩm + KOH ⇒ H2 ⇒

Ta có phản ứng: 8Al + 3Fe3O4 t 4Al2O3 + 9Fe

Với n = 2nH2÷3 = 0,02 mol

Xem h n hợp X gồm: nAl = 0,02 || nAl2O3 = a || nFe = b ta có:

PT bảo toàn e với SO2: 3nAl + 3nFe = 2nSO2 nFe = b = 0,0225

⇒ nAl2O3 = 0, 025 4

9

= 0,01

Bảo toàn khối ợng ⇒ mH n hợ ầu = mAl + mAl2O3 + mFe = 2,82 gam

Bảo toàn nguyên tố Al ⇒ ∑nAl ban đầu = 0,02 + 0,01×2 = 0,04 mol

⇒ %mAl = 0, 03 27 100

2,82

 

= 38,298%

Câu 22: Đáp án C

Khi u g n khối ợ g khô g ổi ta có:

Ba(HCO3)2 → B || H 3 → 2CO3

Đặt nBa(HCO3)2 = a và nNaHCO3 = b ta có:

PT theo m h n hợp: 259a + 84b = 30,52 (1)

PT theo m rắn sau khi nung: 153a + 53b = 18,84 (2)

+ Giải hệ (1) và (2) ta có a = 0,04 và b = 0,24

● Bảo toàn cacbon ⇒ Y chứa 0,2 mol CO2 v h i ớc

+ Hòa tan X vào H2O ta có: BaO H O 2  nBa(OH)2 = 0,04 mol

Nhận thấy nCO2 cho vào < nOH –

⇒ CO2 sẽ bị hấp thụ ể tạo muối HCO3 –

Ta có nBaCO3 = 0,04 mol ||⇒ Bảo toàn khối ợng ta có:

mChất tan trong T = 0,04×171 + 0,12×106 + 0,1×44 + (0,1–0,04×2)×18 – 0,04×197 = 16,44 gam

Câu 23: Đáp án B

Câu 24: Đáp án D

Trang 9

Với pH = 1 ⇒ CM HNO3 = 0,1M ⇒ nHNO3 = 0,1×1 = 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố ⇒ nNH3 = nHNO3 = 0,1 mol

⇒ ∑ 2 ầu = a – 0,1 ⇒ n 2 ã ứ = a – 0,1 – 0,25a = 0,75a–0,1

Bảo toàn e ta có: 8nNH3 = 4n 2 ã ứ

 0,8 = 4×(0,75a–0,1)  a = 0,4

Câu 25: Đáp án D

Gọi kim loại M có hóa trị n

Ta có mKim loại M = mTă g + mN2 = 9,72 gam

+ Đặt nNH4NO3 = a ta có h g trì h theo uối là:

mMuối = mKim loại + mNO3/Muối kim loại + mNH4NO3

65,54 = 9,72 + (0,025×10 + 8a)×62 + 80a  nNH4NO3 = a = 0,07

+ Bảo toàn e ta có: M = 9, 72

0, 025 10 0, 07 8   × n = 12n

⇒ = 24 ≡ g ứng với n = 2

Câu 26: Đáp án D

Giả sử X có 1 nguyên tử oxi ⇒ CTPT c a X là C4H10O ⇒ Loại vì X no

● Giả sử X chứa 2 nguyên tử oxi ⇒ CTPT c a X là: C3H6O2

⇒ ó 5 ồng phân c a X có phản ứ g trá g g g :

(1) HCOOC2H5 || (2) HO–CH2–CH2–CHO || (3) CH3–CH(OH)–CHO

(4) CH3–O–CH2–CHO || (5) CH3–CH2–O–CHO

● Giả sử X chứa 3 nguyên tử oxi ⇒ CTPT c a X là: C2H2O3

⇒ ó 1 ồng phân c a X có phản ứ g trá g g g : 6 H –CHO

Câu 27: Đáp án B

Câu 28: Đáp án D

Đặt nGly = a và nLysin = b ta có

a + b = 0,18 || a + 2b = 0,24 ||⇒ a = 0,12 và b = 0,06

⇒ m h n hợp = 0,12×75 + 0,06×146 = 17,76

Nhận thấy 17,76 × 1,5 = 26,64 ⇒ Trong 26,64 gam X chứa

nGly = 0,18 và nLyysin = 0,09 mol

Nhận thấy ∑ COOH/X = 0,18 + 0,09 = 0,27 < nKOH = 0,3 mol ⇒ K H

⇒ mMuối = 0,18×(75+38) + 0,09×(146+38) = 36,9 gam ⇒ Chọn D

Chú ý: Đề hỏi mMuối khan chứ không hỏi mChất rắn

Câu 29: Đáp án C

Trang 10

Quy ổi Z thành Cm–1H2m+1NCO2

Đặt x = m – 1 ⇒ 2x = 2m – 2 2x = 2m + 1 – 3 2m + 1 = 2x + 3

⇒ Z có dạng CxH2x+3N(CO2 <= T g tự amin Y

N u ta xem phần CO2 c a Z không bị ốt cháy

Thì hh chỉ chứa CaH2a+3N [Với a là số C trung bình c a n và (m–1)]

Phản ứng cháy: CaH2a+3N + 6n 3

4

O2 t aCO2 + (a+1,5)H2O + 1

2 N2

⇒ 0,2 × 6n 3

4

= 0,45  a = 1 ⇒ Sau khi Z bớt 1 o thì Y v Z ều có 1 cacbon

⇒ Z là amino axit có 2 cacbon  Z chỉ có thể là Glyxin

Câu 30: Đáp án C

Ta có nHCl = 0,2 mol || nNa2CO3 = 0,15 mol || nKHCO3 = 0,1 mol

⇒ nCO2 = ∑ H+ – nCO32– = 0,2 – 0,15 = 0,05 mol ⇒ VCO2 = 1,12 lít

+ Bảo toàn cacbon ta có nHCO3 –

trong Y = 0,15 + 0,1 – 0,05 = 0,2 mol

⇒ nBaCO3 = nHCO3 –

trong Y = 0,2 mol ⇒ mBaCO3 = 39,4 gam

Câu 31: Đáp án B

Vì nHCOOCH3 = nCH3COOC2H5 ⇒ Xem h n hợp X chỉ chứa C3H6O2

Y gồm:  C6H16N2 hex ety e i i v 6H14N2O2 (lysin)

Đặt nC3H6O2 = b || nC6H16N2 = c || nC6H14N2O2 = d

hh

2

N

n

3 6 2

6 16 2 H O CO

6 14 2 2 O

C H O : b

  

 

2 2

n

3 6 2

CO n

6 16 2

H O n

6 14 2 2

⇒ mGiảm = mCaCO3 – ∑ (CO2 + H2O) = 32,88 gam

Câu 32: Đáp án D

Do Y1 v Z ồng phân nên Y và Z có cùng số cacbon trong phân tử

X là este do phản ứng với NaOH tạo muối và 1 chất hữu

X

16z

0, 4444

Trang 11

Với iều kiện 36z6.12 z 2

Mà trong X chỉ chứa 1 loại nhóm chức nên số nguyên tử Oxi phải là số chẵn

Với z=4 => X có 2 chức este

+N u X tạo bởi axit 2 chứ v 2 o hức:

Trong Y sẽ có 4 nguyên tử Oxi, trong Z có 1 nguyên tử Oxi

Khi phản ứng với HCl, tạo Y1 vẫn có 4 nguyên tử oxi

=>Y1 và Z không phải ồng phân => loại

+N u X tạo bởi 2 xit hức và ancol 2 chức

Do số cacbon trong Y và Z b ng nhau nên công thức Y là CH3COOH, Z là C2H4(OH)2

 Công thức cấu tạo c a X: CH COO CH3  CH OOCCH 3

2

Câu 33: Đáp án B

Câu 34: Đáp án A

3 4

Fe O NO CuO

8,56 0, 03.232

80

Số o H 3 ã hản ứng:

3

HNO du

0, 09.3 0, 02.2 0, 01 0,32   n 0, 4 0,32 0, 08 Tóm lại, trong dung dị h tr ớ khi iện phân có 0,09 mol Fe3+, 0,08 mol H+ và 0,02 mol Cu2+

Số o e tr o ổi: ne 5.4825 0, 25

96500

Thứ tự nhận e ở catot:

Fe Fe 

2

2

HH

2

Fe  Fe

Ta thấy ở ot iệ hâ ớc tạo r 2 H+ Đá g ẽ ì h th ờng sẽ có 0,02 mol Fe tạo

th h h g vì H+ từ anot chuyển sang catot bị khử nên quá trình khử Fe 2+ k xảy ra Vậy nên ở catot chỉ có Cu

catot tan g

m 0, 06.64 1, 28

2

H

0, 25 0, 09 0, 02.2

2

Ngày đăng: 07/08/2018, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w