1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 12. Bài 1. Este

11 213 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, CẤU TẠOII.. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, CẤU TẠOCâu 1: Hoàn thành các PTHH của các phản ứng a.. Khái niệm Khi thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit cacboxylic bằng OR

Trang 1

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, CẤU TẠO

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

IV ĐIỀU CHẾ

V ỨNG DỤNG

Trang 2

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, CẤU TẠO

Câu 1: Hoàn thành các PTHH của các phản ứng

a HCOOH + CH3OH

0

2 4

H SO d, t

   

   

b CH3COOH + C2H5OH

0

2 4

H SO d, t

   

  

c RCOOH + R’OH

0

2 4

H SO d, t

   

  

1 Khái niệm

Khi thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit

cacboxylic bằng OR’ thì được este.

Trang 3

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, CẤU TẠO

2 Danh pháp

Tên gốc hiđrocacbon R’ tên anion gốc axit (đuôi “at”).

Este dạng RCOOR

Câu 2: Gọi tên các este sau

HCOOCH3

CH3COOCH3

HCOOC2H5

CH3COOCH=CH2

CH3COOC2H5

CH2=CHCOOCH3

Trang 4

3 Cấu tạo

- Công thức chung của este đơn chức : RCOOR’ (R là gốc hidrocacbon hoặc H; R’ là gốc hidro cacbon)

- Công thức chung của este no đơn chức: CnH2nO2 (n≥2)

VD: Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C 2 H 4 O 2 ,

C 3 H 6 O 2 , C 4 H 8 O 2

Trang 5

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

- Thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước…

- Các este thường có mùi thơm đặc trưng

Trang 6

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1 Amyl axetat có mùi dầu chuối

2 Isoamyl axetat có mùi chuối chín

3 Metyl fomat có mùi táo

4 Geranyl axetat có mùi hoa hồng

5 Benzyl axetat có mùi hoa nhài

Trang 7

1 Thủy phân trong môi trường axit

2 Thủy phân trong môi trường bazơ

RCOOH R'OH

to, H2SO4 RCOOR' H2O

CH3COOC2H5 + H2O H SO (l) 2 4

CH3COOC2H5 + NaOH t0

 

Đặc điểm phản ứng: là phản ứng thuận nghịch

Đặc điểm phản ứng: là phản ứng một chiều

CH3COOC2H5 + NaOH t0

 

RCOOR’ + NaOH t0

 

RCOOH R'OH

to, H2SO4 RCOOR' H2O

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Trang 8

IV ĐIỀU CHẾ

1 Từ axit và ancol

2 4

H SO (l)

   

  

RCOOH + R’OH

2 Điều chế vinylaxetat từ axit axetic và axetilen

CH3COOH CH CH to, xt CH3COOCH=CH2

Trang 9

IV ỨNG DỤNG

Bánh

Nước hoa

Xà phòng

Phụ gia

Mĩ phẩm

Keo dán

Kính ô tô

Trang 10

1 C 3 H 6 O 2 có bao nhiêu đồng phân este

A 1 B 2 C 3 D 4

2 C 3 H 6 O 2 có bao nhiêu đồng phân no đơn chức mạch hở?

A 5 B 6 C 7 D 8

GIẢI:

C 3 H 6 O 2

Đp este: 2 đp HCOOC 2 H 5

CH 3 COOCH 3

Đp axit: 1 đp: CH

3 CH 2 COOH

BÀI TẬP

dịch KOH 1,2M Hãy xác định tên của este ?

Trang 11

4 Thủy phân hoàn toàn 17,2 gam một este, đơn chức mạch hở X có

tỉ khối hơi so với heli là 21,5 trong dung dịch KOH dư thu được 22 gam muối.Tìm CTCT este ?

tỉ khối hơi so với hiro là 37 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,4 gam ancol Tìm CTCT este ?

8 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Biết rằng X tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X ?

6 Hóa hơi 7,2 gam một este E, đơn chức mạch hở thu được thể tích đúng bằng thể tích của 3,36 gam khí nitơ trong cùng điều kiện Tìm

E = ?

7 Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este E thu được 6,16g CO2;

2,52g H2O Xác định CTPT, CTCT, gọi tên E.

Ngày đăng: 06/08/2018, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w