PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊNTRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lí 6 Tiết : 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Câu 2: 2
Trang 1PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lí 6
Tiết : 9
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1 Đo lường
Nêu được một số dụng
cụ đo độ dài, thể tích chất lỏng
Trình bày được cách
đo thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ
Tính được thể tích vật rắn không thấm nước chìm trong nước
Số câu hỏi
Số điểm
Tỷ lệ
1 2 20%
1 2 20%
1 1,5 15%
3 5,5 55%
2 Lực –
Trọng lực
Nêu được khái niệm trọng lực, và đơn vị lực
Nêu được các kết quả tác dụng của lực
Học sinh lấy được ví
dụ về kết quả tác dụng của lực
Số câu hỏi
Số điểm
TS câu hỏi
1 1,5 15%
1 1 10%
1 2 20%
3 4,5 45%
TS câu
TS điểm
Tỷ lệ
2 3,5 3,5%
2 3 30%
1 2 20%
1 1,5 15%
6 10 100%
PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lí 6
Trang 2Tiết: 9
Ngày kiểm tra: 19/10/2017
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm)
Hãy kể tên các dụng cụ dùng để đo:
a) Độ dài
b) Đo thể tích chất lỏng
Câu 2: (2 điểm)
Trình bày cách đo thể tích vật rắn không thấm nước chìm trong nước bằng bình chia độ
Câu 3: (4,5 điểm)
a) Trọng lực là gì, trọng lực có phương và chiều như thế nào? Đơn vị lực
là gì?
b) Nêu những kết quả tác dụng của lực? Lấy ví dụ minh họa cho các kết quả đó
Câu 4: (1,5 điểm)
Dùng bình chia độ đo thể tích viên sỏi Thể tích nước ở bình ban đầu là 30cm3 Thể tích nước ở bình sau khi thả viên sỏi vào là 45cm3 Hỏi thể tích viên
sỏi là bao nhiêu?
-Hết -Người biên soạn đề
PHÒNG GD&ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 3Môn: Vật lí 6 Tiết:
1 a) Thước dây, thước mét, thước thẳng, thước kẻ….
b) Bình chia độ, bình tràn, chai lọ, ca đong có ghi sẵn dung tích
1 1 2
* Dùng bình chia độ:
Thả chìm vật đó vào chất lỏng đựng trong bình chia độ thể tích
của phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật
2
3
a) Trọng lực là lực hút của Trái Đất, trọng lực có phương thẳng
đứng và chiều hướng về phía Trái Đất
- Đơn vị lực là Niutơn (N)
1
0,5 b) Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của
vật hoặc làm vật bị biến dạng
VD:
Xe đạp đang đi ta bóp phanh, tức là tác dụng lực cản vào xe thi
xe chuyển động chậm dần rồi dừng lại
- Dùng tay kéo dãn một dây cao su, tức là tác dụng lực vào dây
cao su thì dây cao su bị biến dạng
1
1
1
4 Thể tích của hòn đá là: V = V2 V1 45 – 30 = 15 (cm3) 1,5
Người biên soạn hướng dẫn
PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lí 6
Tiết: 9
Ngày kiểm tra: 19/10/2017
Trang 4ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm)
Hãy kể tên các dụng cụ dùng để đo:
a) Độ dài
b) Đo thể tích chất lỏng
Câu 2: (2 điểm)
Trình bày cách đo thể tích vật rắn không thấm nước chìm trong nước bằng bình chia độ
Câu 3: (4,5 điểm)
a) Trọng lực là gì, trọng lực có phương và chiều như thế nào? Đơn vị lực là gì? b) Nêu những kết quả tác dụng của lực? Lấy ví dụ minh họa cho các kết quả đó
Câu 4: (1,5 điểm)
Dùng bình chia độ đo thể tích viên sỏi Thể tích nước ở bình ban đầu là 30cm3 Thể tích nước ở bình sau khi thả viên sỏi vào là 45cm3 Hỏi thể tích viên
sỏi là bao nhiêu?
-Hết -(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 5PHÒNG GD&ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lý 7
Tiết: 10
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Sự truyền
ánh sáng
1 Khi nào ta nhận biết được ánh sáng, khi nào ta nhìn thấy một vật
2 Giải thích được điều kiện để nhìn thấy một vật
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
2 3 30%
Chủ đề 2:
Gương
phẳng
3 Các tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
4 Vẽ được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 3 30%
1 1 10%
2 4 40%
Chủ đề 3:
Gương
cầu
5 Giải thích ứng dụng gương cầu lồi
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 3 3%
1 3 30% Tổng số
câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 2 20%
2 4 40%
1 3 30%
1 1 10%
5 10 100%
Trang 6PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Vật lí 7
Tiết: 10
Ngày kiểm tra: 20/10/107
ĐỀ BÀI
Câu 1: ( 3 điểm)
a) Khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Khi nào ta nhìn thấy một vật? b) Giải thích vì sao ban đêm khi không thắp đèn ta không thể nhìn thấy mảnh giấy trắng đặt trên bàn?
Câu 2: ( 4 điểm)
a) Nêu đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?
b) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB
A B
Câu 3: ( 3 điểm)
Trên xe ô tô người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gương phẳng
-Hết -Người biên soạn đề
PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 7KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Vật lí 7
Tiết: 10
1
(3 điểm)
a Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta, ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta
2
b Vào ban đêm, khi không có thắp đèn, ta không thể nhìn thấy mảnh giấy trắng dặt trên bàn vì không có ánh sáng từ mảnh giấy trắng truyền vào mắt ta
1
2
(4 điểm)
a) - Ảnh không hứng được trên màn chắn, gọi là ảnh ảo
- Độ lớn của ảnh bằng độ lớn của vật
- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương
1 1 1 b) A B
A’ B’
1
3
(3 điểm)
Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước nên giúp người lái
xe quan sát được một vùng rộng hơn từ phía sau và tránh được tai nạn
3
Người biên soạn hướng dẫn chấm
PHÒNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Vật lí 7
Tiết: 10
A’ B’ A’ B’
A’ B’
Trang 8Ngày kiểm tra: 20/10/107
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
a) Khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Khi nào ta nhìn thấy một vật? b) Giải thích vì sao ban đêm khi không thắp đèn ta không thể nhìn thấy mảnh giấy trắng đặt trên bàn?
Câu 2: (4 điểm)
a) Nêu đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?
b) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB
A B
Câu 3: (3 điểm)
Trên xe ô tô người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gương phẳng
-Hết -(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 9PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Vật lý 8 Tiết: 9
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Chuyển
động cơ
học
Nhận biết được chuyển động cơ học
Viết được công thức tính vận tốc
Giải thích các đại lượng cú trong cụng thức tớnh vận tốc
Vận dụng được công thức tính vận tốc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1,5 15%
1 2 20%
3 4,5 45%
Chủ đề 2:
Lực ma
sỏt
3 Nêu được ví dụ
về lực ma sỏt trong đời sống
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3 30%
3 3 30%
Chủ đề 3:
Áp suất
Vận dụng được công thức
p=
S
P
Vận dụng được công thức p=
S
P
để giải bài toỏn
cụ thể
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5 15%
1 1 10%
1 2,5 25%
T Số câu
T Số
điểm
Tỉ lệ:
1 1 10%
4 4,5 45%
2 3,5 35%
1 1 10%
8 10 100%
PHềNG GD &ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Mụn: Vật lớ 8
Trang 10Tiết: 9
Ngày kiểm tra: 11/10/2017
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2,5 điểm)
a) Chuyển động cơ học là gì?
b) Viết công thức tính vận tốc? Giải thích các đại lượng?
Câu 2: (3 điểm)
a) Hãy nêu 1 dụ về lực ma sát trượt trong đời sống
b) Hãy nêu 1 ví dụ về lực ma sát lăn trong đời sống
c) Hãy nêu 1 ví dụ về lực ma sát nghỉ trong đời sống
Câu 3: (2 điểm)
Một người đi bộ với vận tốc 5km/h Tỡm khoảng cỏch từ nhà đến nơi làm việc, biết thời gian để người đó đi từ nhà đến nơi làm việc là 30 phút?
Câu 4: (2,5 điểm)
Một người có trọng lượng là 450N Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt sàn nằm ngang trong các trường hợp:
a) Khi người đó đứng bình thường
b) Khi người đó co một chân
-Hết -Người biờn soạn đề
PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN
TRƯỜNG THCS SỐ 2 MƯỜNG KIM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 11Mụn: Vật lớ 8 Tiết: 9
Cõu 1
a) Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật
khác gọi là chuyển động cơ học
1
b) Công thức tính vận tốc: v s
t
Trong đó: v là vận tốc,
s là quãng đường đi được,
t là thời gian để đi hết quãng đường đó
0,75
0,25 0,25 0,25
Cõu 2 - HS lấy được ví dụ về lực ma sát trượt trong đời sống.- HS lấy được ví dụ về lực ma sát lăn trong đời sống. 11
- HS lấy được ví dụ về lực ma sát nghỉ trong đời sống 1
Cõu 3
Tóm tắt: v = 5 km/h
t = 30 phút = 0,5 h
s = ?
Giải:
Áp dụng công thức v s
t
s = v t Thay số s = 5.0,5 = 2,5(km)
Vậy khoảng cách từ nhà tới nơi làm việc là 2,5km
0,25
0,5 1 0,25
Cõu 4
- Tóm tắt: P = 450N
S = 0,03 m2
a) p =?
b) p’ = ?
Giải
Áp suất người tác dụng lên mặt sàn khi đứng bỡnh thường là:
Áp dụng cụng thức: 450 2
7500 / 0,03.2
P
S
Áp suất người tác dụng lên mặt sàn khi đứng bỡnh thường là:
Áp dụng cụng thức: ' 450 15000 / 2
0,03
P
S
0,25
0,25 1 0,25 0,75 Người biên soạn hướng dẫn chấm
Trang 12PHÒNG GD &ĐT
TRƯỜNG THCS ***
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Vật lý 9
Tiết: 21
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Điện trở
của dây dẫn
Định luật Ôm
Công của
dòng điện
Phát biểu định luật
Ôm đối đoạn mạch
có điện trở
Xác định được mối quan hệ giữa điện trơ và chiều dài dây dẫn
Biết được mỗi
số đếm công tơ điện cho biết lượng điện năng đã được
sử dụng
Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch song song
Vận dụng định luật
Ôm cho đoạn mạch hỗn hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0
30%
2 3,0 30%
1 1 10%
5
10 100%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30%
2 3,0 30%
1 1 10%
5 10 100%
Trang 13TRƯỜNG THCS *** Môn: Vật lí 9
Tiết: 21
Ngày kiểm tra:
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
Hãy Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm Nêu rõ tên và đơn vị của từng đại lượng có trong công thức ?
Câu 2: (3 điểm)
a) Một dây dẫn đồng chất có tiết diện không thay đổi Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi chiều dài tăng lên 2 lần?
b) Tháng trước gia đình bạn An dùng hết 52 “số” điện Sô đó cho biết gì?
Câu 3: (4 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ:
Trong đó R1 = 4, R2 = 6 Biết ampe kế
A1 chỉ 0,5A
a) Tính điện trở tương đương của mạch điện
b) Tính hiệu điện thế của đoạn mạch AB
c) Mắc thêm điện trở R3 = 1,6 nối tiếp
với đoạn R1 và R2 Tính cường độ dòng điện trong
mạch chính?
A B
R
R A
+
-Người biên soạn đề kiểm tra
PHÒNG GD &ĐT
TRƯỜNG THCS ***
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 14Môn: Vật lý 9 Tiết: 21
1
Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận
với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây, tỉ lệ nghịch với điện trở
của dây
1
U
I =
Trong đó: I - Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn (A)
U - Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây (V)
R - điện trở của dây ()
0,5 0,5 0,5
2
a) Một dây dẫn đồng chất có tiết diện không thay đổi Khi chiều
dài tăng lên 2 lần thì điện trở của dây dẫn lên 2 lần Vì điện trở
của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây
1,5
b) Gia đình bạn An dùng hết 52 “số” điện Số đó là đo lượng
điện năng mà gia đình An sử dụng trong 1 tháng là 52 kW.h 1,5
3
R1 // R2; R1 = 4, R2 = 6; I1 = 0,5 A
a) Rtđ = ?
b) U = ?
c) I = ?
0,25
a) Rtđ của đoạn mạch là: Vì R1 // R2
Rtđ = 1 2
1 2
4.6 24
2, 4
4 6 10
R R
R R
0,25 0,75
b) Hiệu điện thế của đoạn mạch AB là :
Vì R1 // R2 U = U1 = I1.R1 = 0,5.4 = 2 V
c) Vì R3 nt (R1 // R2 ) R123= R12 + R3
R123 =2,4+ 1,6 = 4
A
R
U
4
2
123
0,25 0,75 0,5 0,5
0,5 Đáp số: 2,4; 2 V; 0,5 A 0,25 Người biên soạn hướng dẫn
PHÒNG GD &ĐT
TRƯỜNG THCS ***
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Vật lí 9
Tiết: 21
Trang 15Ngày kiểm tra:
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
Hãy Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm Nêu rõ tên và đơn vị của từng đại lượng có trong công thức ?
Câu 2: (3 điểm)
c) Một dây dẫn đồng chất có tiết diện không thay đổi Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi chiều dài tăng lên 2 lần?
d) Tháng trước gia đình bạn An dùng hết 52 “số” điện Sô đó cho biết gì?
Câu 3: (4 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ:
Trong đó R1 = 4, R2 = 6 Biết ampe kế
A1 chỉ 0,5A
a) Tính điện trở tương đương của mạch điện
b) Tính hiệu điện thế của đoạn mạch AB
c) Mắc thêm điện trở R3 = 1,6 nối tiếp
với đoạn R1 và R2 Tính cường độ dòng điện trong
mạch chính?
A B
R
R A
+
-
-Hết -(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)