Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên tiếng Anh bởi sự phong phú và đa dạng về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ. Một số học viên gặp khó khăn trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc từ phát sinh của từ trong nhiều hoàn cảnh khác nhau. Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các dạng thức của từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo là không biết làm thế nào để đọc cho đúng từ đó. Xuất phát từ những khó khăn và những trở ngại đó, tác giả đã cố gắng biên soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc học từ vựng. Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tra cứu. Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp học viên mở rộng vốn từ hơn. Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiễn hơn. Bên cạnh đó, tác giả cũng đã cố gắng hết sức để soạn ra các câu ngắn để các bạn dùng những từ đã học vào ngữ cảnh thích hợp nhằm giúp các bạn học vui hơn và nhớ sâu hơn.
Trang 1Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
LÊ CÔNG ĐỨC
TỪ VỰNG
CẨM NANG
12
Dành cho chương trình căn bản
Facebook Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
Facebook Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
TIẾNG ANH
Trang 2Facebook Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
Facebook Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
LỜI NÓI ĐẦU
Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên Tiếng Anh bởi sự phong phú và đa dạng
về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ Một số học viên gặp khó khăn trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc từ phát sinh của từ trong nhiều hoàn cảnh khác nhau Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các dạng thức của từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo là không biết làm thế nào để đọc cho đúng
từ đó Xuất phát từ những khó khăn và những trở ngại đó, tác giả đã cố gắng biên soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc học từ vựng
Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tra cứu Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp học viên mở rộng vốn từ hơn Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để
dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiễn hơn
Trong quá trình thực hiện, với kiến thức còn hạn hẹp khó lòng tránh khỏi các sai sót, mong các bạn và các bậc đi trước, anh chị đồng nghiệp, các bạn đọc bỏ qua và đóng góp cho những sai sót đó nhằm giúp quyển sách từ vựng nhỏ này ngày càng hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cám ơn các bạn đã quan tâm!
Vui lòng bỏ một chút thời gian ghi rõ nguồn khi chia sẻ tài liệu này! Xin cảm ơn bạn đã tin cậy và sử dụng nguồn tài liệu này!
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ tại email: duc.congle.89@gmail.com hoặc qua
Facebook: Anh ngữ Lê Đức
Tác giả là ai? Mình là một giáo viên Tiếng Anh đang làm việc và sinh sống ở Rạch Giá, Kiên Giang và yêu thích viết sách
để đóng góp sức lực nhỏ bé của mình cho việc học Tiếng Anh của mọi người trở nên tiện lợi và hiệu quả hơn!
Mong chút kiến thức này giúp được các bạn đạt được nhiều kết quả trong học tập! Các bạn có thể tin cậy quyển sách này và mình tin rằng các bạn sẽ ngày càng tiến bộ và có nhiều thành công hơn!
Trang 3Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
TỪ VỰNG 1 UNIT 1 HOME LIFE
1 (a night) shift n ca làm (đêm)
2 biology
biologist
n
n
ngành sinh học nhà sinh học
3 a laboratory (=lab) n phòng thí nghiệm
4 project n dự án, đề án, kế hoạch
5 as much (time) as possible càng nhiều thời gian càng tốt
6 generally adv thông thường, chung chung
7 join hands v chung tay
8 be responsible for a
=take a responsibility for a
v chịu trách nhiệm cho a
9 rush to (the market) v vội vàng đến (chợ)
10 by the time + s + v trước khi …
1 give a hand with (doing sth) v giúp một tay với (việc gì đó)
2 willing to (do sth) adj sẵn sàng (làm cái gì đó)
3 (special) dishes
dishes
n
n
những món ăn (đặc biệt) dĩa
4 in an attempt to (do sth) pre nỗ lực (làm gì đó)
5 (study) pressure n áp lực (việc học hành)
6 (do) household chores n công việc nhà
7 main, mainly adj chính, chủ yếu
8 mischievous adj tinh nghịch
9 obey
obedient
v adj
nghe lời biết nghe lời
10 close-knit adj khăn khít, gắng bó với nhau
1 support sb/sth
supportive of (sb)
v adj
hỗ trợ (ai đó/ cái gì đó)
có tính hỗ trợ (ai đó)
2 come up = appear v xuất hiện
3 frank, frankly adj thành thật, thành thật mà nói
4 (find) solution n (tìm ra) giải pháp
5 secure = safe v an toàn
7 confident (person)
(work) confidently
confidence
adj adv
n
tự tin (làm việc) một cách tự tin
sự tự tin
Trang 4Facebook Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
Facebook Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
8 separate, separately
separation
separatist
adj
n
n
riêng rẽ, tách biệt
sự chia rẽ người ly khai
9 shake – shook – shaken
shake hands (bắt tay)
v rung lắc
10 well-behaved # mischievous adj ngoan ngoãn # nghịch ngợm
1 play tricks v chọc ghẹo, chọc phá (người khác)
2 annoy (sb) v làm phiền (ai đó)
3 (close) relationship n mối liện hệ (gắng bó)
4 secret
personal secret
n bí mật
bí mật cá nhân
5 decide to do sth
decision
make an important decision
v
n
quyết định
sự quyết định
6 fly – flew – flown
flight
v
n
bay chuyến bay
7 …for ages đã rất lâu rồi
Trang 5Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
Anh Ngữ Lê Đức
0947959619
TỪ VỰNG 1 UNIT 2 CUTURAL DIVERSITY
1 culture
cultural (identity)
n adj
văn hóa (bản sắc) văn hóa
2 diverse (culture)
diversity
adj
n
(văn hóa) đa dạng
sự đa dạng văn hóa
3 approve something
approval of sth
v
n
đồng ý
sự đồng ý
4 tradition
traditional, traditionally
n adj
truyền thống mang tính truyền thống
5 marry sb
marriage
v
n
kết hôn với ai đó việc kết hôn
6 attract sb/ sth
attraction
attractive (body)
v
n adj
thu hút ai đó
sự thu hút (cơ thể) thu hút
TỪ VỰNG 2 UNIT 2 CUTURAL DIVERSITY
3 conduct sth
conduction of sth
v
n
thực hiện
sự thực hiện cgđ
4 different (ideas)
difference
adj
n
(ý tưởng) khác nhau
sự khác biệt
5 determine sth
determination
v
n
xác định cgđ
sự xác định
8 respond (my answers)
response
v
n
trả lời, phản hồi
sự trả lời
9 summarize sth
summary
v
n
tổng kết
sự tổng kết
TỪ VỰNG 3 UNIT 2 CUTURAL DIVERSITY
2 attractive (features)
(physical) attractiveness
adj
n
(đặc điểm) thu hút
sự thu hút (về mặt ngoại hình)