HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH BỆNH VIỆN... • Đào tạo định hướng chuyên khoa sau đại học cho 338 bs mới tốt nghiệp ra trường được phân công về tuyến y tế cơ sở... Nguồn tài chính của đơn vị• Nguồ
Trang 1HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH BỆNH VIỆN
Trang 2SỐ LIỆU CƠ BẢN
• Dân số: khoảng 10 triệu người
• Diện tích: 2.095 km2
• Tỉ lệ dân tham gia BHYT: 68%
• Ngân sách chi cho y tế: 2.600 tỷ
đồng
Khám chữa bệnh: 74%
Phòng bệnh: 26%
Trang 4MẠNG LƯỚI Y TẾ THÀNH PHỐ
• 24 TTYTDP
• 24 Phòng Y tế
• 318 Trạm Y tế
Trang 9ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC
• Chương trình đào tạo 300 thạc sĩ, tiến sĩ
ngành Y, Dược của thành phố giai đoạn
2011 – 2015: tuyển chọn được 41 trường
hợp (04 Tiến sĩ, 32 Thạc sĩ, 05 Bác sĩ chuyên khoa cấp II), trong đó 26 cán bộ, công chức, viên chức và 15 sinh viên
• Đào tạo định hướng chuyên khoa sau đại
học cho 338 bs mới tốt nghiệp ra trường
được phân công về tuyến y tế cơ sở
Trang 10TỔNG SỐ ĐƠN VI GIAO TỰ CHỦ
22 Loại tự chủ Tổng số Tỷ lệ
Tự chủ hoàn toàn 06 06%
Tự chủ một phần 76 81% Ngân sách cấp toàn bộ 12 13%
Trang 11Nguồn tài chính của đơn vị
• Nguồn ngân sách nhà nước cấp
• Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự
nghiệp
• Nguồn thu khác
• Nguồn vốn vay, viện trợ, tài trợ
Trang 12CƠ CẤU NGUỒN THU 2014
Đvt: triệu đồng
Nguồn thu Số tiền Tỷ lệ Ngân sách cấp 2,350 17% Thu Viện phí 3,900 30%
Trang 14PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH QUỸ ĐỊNH SUẤT
Quỹ định suất = số thẻ BHYT x suất phí
Trang 152014 5,292,341
Trang 16
CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC LOẠI TRỪ
Trang 18PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SUẤT PHÍ
NGOẠI TRÚ THEO NHÓM
Nội dung Số thẻ Chi phí BH
thanh toán ngoại trú Suất phí
Nhóm 1 - NLĐ 1,752,728 380,005 216,808 Nhóm 2 - HT 206,341 395,381 1,916,154 Nhóm 3 - TE<6t 726,122 251,626 346,534 Nhóm 4 - HSSV 1,673,241 174,320 104,182 Nhóm 5 - HGĐ 933,909 1,066,437 1,141,907
Cộng 5,292,341 2,267,771 428,501
Trang 19PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SUẤT PHÍ
NỘI TRÚ THEO NHÓM
Nội dung Số thẻ Chi phí BH
thanh toán Suất phí Nội trú
Nhóm 1 - NLĐ 1,752,728 333,491 190,270 Nhóm 2 - HT 206,341 375,123 1,817,979 Nhóm 3 - TE<6t 726,122 419,260 577,397Nhóm 4 - HSSV 1,673,241 152,974 91,424 Nhóm 5 - HGĐ 933,909 861,101 922,040
Cộng 5,292,341 2,141,952 404,727
Trang 20Suất phí ngoại trú theo nhóm của từng tuyến
chuyên môn kỹ thuật
Tuyến Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm5
TRUNG
ƯƠNG
242,296 2,724,762 1,400,404 50,325 315,955
TỈNH 228,419 1,919,541 343,450 88,322 955,686
HUYỆN 174,580 1,074,065 310,542 102,171 1,295,664
XÃ 326,413 3,839,693 316,505 42,581 2,742,142
Trang 21Suất phí nội trú theo nhóm của từng tuyến
chuyên môn kỹ thuật
Trang 22Chi phí điều trị bình quân 2014
Ngoại trú: 186.922 đ
Nội trú: 2.764.216 đ
Trang 23
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG QUỸ ĐỊNH SUẤT
Trang 24CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG QUỸ ĐỊNH SUẤT
Trang 25Sử dụng nguồn tài chính
• Chi cho con người
• Chi hoạt động chuyên môn
• Chi quản lý
Trang 26Phân phối kết quả tài chính trong năm
• Trích tối thiểu 25% để lập Quỹ
phát triển hoạt động sự nghiệp
• Trích lập Quỹ bổ sung thu nhập
• Trích lập Quỹ khen thưởng và Quỹ
phúc lợi
• Trích lập Quỹ khác theo quy định
của pháp luật
Trang 27THU NHẬP TĂNG THÊM
Thu nhập tăng thêm Số đơn vị Tỷ lệ
Trên 2 lần lương 04 04%
Từ 1 đến 2 lần 21 22%