1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 3 chương 3 bài 12: Làm quen với chữ số La Mã

4 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ghép hai chữ số I với nhau ta được chữ số II, đọc là hai.. - Ghép ba chữ số I với nhau ta được chữ số III, đọc là ba... - Ghi bảng số XX, viết hai chữ số X liền nhau ta được chữ số XX

Trang 1

GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 3: CÁC SỐ ĐẾN 10 000 BÀI 12: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ

A- Mục tiêu

- Bước đầu HS làm quen với chữ số La mã

- Nhận biết được các chữ số La Mã từ I đến XII(để xem được đồng hồ ) ; số XX,

XXI( đọc và viết thế kỉ XX , thế kỉ XXI)

B- Đồ dùng

GV : Một số đồ vật có ghi chữ số La Mã, bảng phụ

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: GT về chữ số La Mã

- Ghi bảng các chữ số La Mã: I, V, X

và giới thiệu cho HS

- Ghép hai chữ số I với nhau ta được

chữ số II, đọc là hai

- Ghép ba chữ số I với nhau ta được

chữ số III, đọc là ba

- Ghi bảng chữ số V, Ghép vào bên

trái chữ số V một chữ số I, ta được số

nhỏ hơn V một đơn vị, đó là số bốn,

đọc là bốn, viết là IV

- Ghép vào bên phải chữ số V một

- Hát

- HS đọc: một, năm, mười

- Viết II vào nháp và đọc : hai

- Viết III vào nháp và đọc : ba

- Viết IV vào nháp và đọc : bốn TIẾT 118 + 119

Trang 2

chữ số I, ta được số lớn hơn V một

đơn vị, đó là số sáu, đọc là sáu, viết

là VI

- tương tự GT chữ số VII, VIII, I X,

XI

- Ghi bảng số XX, viết hai chữ số X

liền nhau ta được chữ số XX( hai

mươi)

- Viết vào bên phải số XX một chữ

số I, ta được số lớn hơn XX là số

XXI

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Gọi HS đọc cá nhân, đọc xuôi,

ngược

- Nhận xét, sửa sai

* Bài 2:- Đưa đồng hồ ghi các số

bằng chữ số La Mã

- Gọi HS đọc số giờ

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:- Bt yêu cầu gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố – dặn dò (1’)

GV hệ th ống lại bài , dặn dò về nhà

làm bài 4 , nhận xét tiết học

- Viết VI vào nháp và đọc : sáu

- HS lần lượt viết và đọc các số theo

HD của GV

- Viết XX và đọc : Hai mươi

- Viết XXI và đọc : Hai mươi mốt

- đọc: một, ba, năm, bảy, chín, mười một, hai mươi mốt, hai,

- Đọc: sáu giờ, mười hai giờ, ba giờ

- Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

a) II, IV, V, VI, VII, I X, XI

- Chia hai đội thi viết

Trang 3

TOÁN LUYỆN TẬP A- Mục tiêu

- Biết đọc , viết và nhận biết giá trị của các chữ số La Mã đã học

B- Đồ dùng GV : Một số que diêm- Mô hình đồng hồ.

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra: (3’)

-Viết các số từ 1đến12 bằng chữ số La

- Nhận xét, cho điểm

3/Luyện tập: (35’)

* Bài 1:

- Đưa đồng hồ, quay kim chỉ số giờ, gọi

HS đọc

- Nhận xét, sửa sai

* Bài 2:

- Ghi bảng các số:

I, III, IV, VII, I X, XI, VIII, XII

- Gọi HS đọc

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- Đọc đề?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Hát

- 2 - 3 HS viết

- Nhận xét

- HS đọc: - Đồng hồ A chỉ sáu giờ

- Đồng hồ B chỉ tám giờ 15 phút

- Đồng hồ C chỉ chín giờ kém 5 phút

- Đọc: một, ba, bốn, bảy, chín, mười một, tám, mười hai

- HS làm bài vào phiếu

- Đúng ghi Đ, sai ghi S III: ba Đ VII: bảy Đ VI: sáu Đ VIIII: chín S

Trang 4

- Chữa bài, nhận xét.

* Bài 4:

- Yêu cầu HS lấy hai que diêm và xếp

thành các số II, V, X

- Yêu cầu HS lấy sáu que diêm và xếp

thành số I X

3/ Củng cố – dặn dò (1’)

GV hệ th ống lại bài , dặn dò về nhà ,

nhận xét tiết học

IIII: bốn S I X: chín Đ IV: bốn Đ XII: mười hai Đ

- Thực hành xếp

- HS thưch hành xếp số 8 , 21 , 9

Ngày đăng: 04/08/2018, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w