- Dãy số đo chiều cao của các bạn- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn?. Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy số liệub. MỤC TIÊU: Giúp hs: - Nhận biết được những khái niệm cơ bả
Trang 1Giáo án Toán 3
LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu thống kê
- Biết xử lí số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài Tập đọc
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành.
III CÁC HĐ DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức: - Hát.
2 KT bài cũ:
- Gọi 1 hs lên bảng giải bài tập
theo tóm tắt sau:
Truyện:
Thước kẻ: 5300đ
Tâm đưa cho người bán: 2500đ
và 2 tờ loại: 5000đ
Trả lại: đồng? 2000đ
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh
họa SGK và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh,
Phong, Ngân, Minh là bao nhiêu?
- 1 hs lên bảng giải
Tâm mua cả truyện và thước kẻ hết số tiền là:
5300 + 2500 = 7800 ( đ ) Tâm đưa cho cô bán hàng số tiền là:
5000 + ( 2 x 2000 ) = 9000 ( đ ) Người bán hàng phải trả lại Tâm là:
9000 - 7800 = 1200 ( đ ) Đáp số: 1200đồng
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốn ban
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
Trang 2- Dãy số đo chiều cao của các bạn
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao
của 4 bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng
của dãy số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong
dãy số liệu về chiều cao của bốn
bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ tư?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự
chiều cao từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến
cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu
cm?
c Luyện tập, thực hành
- Bài toán cho ta dãy số liệu ntn?
- Bài toán y/ c chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau làm bài
với nhau
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130 cm,
127 cm, 118 cm được gọi là dãy số liệu
- 1 hs đọc: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
- Đứng thứ nhất
- Đứng thứ nhì
- Số 127 cm
- 118 cm
- Có 4 số
- 1 hs lên bảng viết tên, hs cả lớp viết vào nháp theo thứ tự: Phong, Ngân, Anh, Minh
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129 cm,
132 cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
Trang 3- Y/c 1 hs trình bày trước lớp.
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2:
- Y/c hs làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Y/c hs tự làm bài
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4:
- Y/c hs tự làm
- Theo dõi hs làm bài
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129 cm, Hà cao 132 cm, Quân cao 135 cm
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- Hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Tháng 2 năm 2004 có 5 ngày chủ nhật
b Chủ nhật đầu tiên là ngày 1 tháng 2
c Ngày 22 là chủ nhật thứ tư trong tháng
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
35 kg, 40 kg, 45 kg, 40 kg, 35 kg
- Hs nhận xét
- Hs làm vào vở - Đọc chữa bài, hs đổi vở để kiểm tra
a Dãy số trên có tất cả 9 số liệu, 25 là số thứ
5 trong dãy số
b Số thứ ba là 15 Số này lớn hơn số thứ nhất
Trang 44 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện tập thêm vở bài
tập toán, chuẩn bị bài sau
10 đơn vị
c Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất
LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU
( TIẾP THEO )
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Nhận biết được những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột
- Đọc được các số liệu của một bảng thống kê
- Phân tích được số liệu thống kê của một bảng số liệu ( dạng đơn giản )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài Tập đọc
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành.
III CÁC HĐ DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức: - Hát.
2 KT bài cũ:
- Y/c hs đổi chéo vở bài tập để
kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét
3 Bài mới
a Làm quen với bảng thống kê số
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
Trang 5* Hình thành bảng số liệu
- Y/c hs quan sát bảng số trong
phần bài học SGK và hỏi: Bảng
số liệu có những nội dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy
hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết
điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết
điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con
hàng Hàng thứ nhất nêu tên của
gia đình có tên trong hàng thứ
nhất
* đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy
gia đình
- Gđ cô Mai có mấy người con?
- Gđ cô Lan có mấy người con?
- Gđ cô Hồng có mấy người con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Bảng số liệu đưa ra tên của các gia đình và
số con tương ứng của mỗi gia đình
- Bảng có 4 cột và 2 hàng
- Hàng thứ nhất của bảng ghi tên các gia đình
- Hàng thứ hai ghi số con của các gia đình
của 3 gia đình Bảng này gồm có 4 cột và 2 các gia đình Hàng thứ hai là số con của các
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 người con
- Gđ cô Lan có 1 người con
- Gđ cô Hồng có 2 người con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằng nhau đều là 2 con
Trang 6- Y/c hs đọc bảng số liệu.
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy
hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng
hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả
lời
- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi
từ thấp đến cao
- Cả 4 lớp có bao nhiêu hs?
Bài 2:
- Hs làm tương tự từng bước như
bài 1
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Y/c hs đọc bảng số liệu thống
kê
- Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi?
a Tháng 2 bán bao nhiêu mét vải
mỗi loại?
- Hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có 5 cột và 2 hàng
- Hàng trên ghi tên các lớp, hàng dưới ghi số
hs giỏi của các lớp
a Lớp 3B có 13 hs giỏi, lớp 3D có 15 hs giỏi
b Lớp 3C nhiều hơn lớp 3A, 7 hs giỏi
c Lớp 3C có nhiều hs giỏi nhất Lớp 3B có
ít hs giỏi nhất
- Hs xếp và nêu: 3B, 3D, 3A, 3C
- Cả 4 lớp có: 18 + 13 + 25 +15 = 71 ( hs giỏi )
- Hs làm vào vở - đổi vở kiểm tra - chữa bài
a Lớp 3A trồng được nhiều cây nhất Lớp 3B trồng được ít cây nhất
b Lớp 3A và lớp 3C trồng được 40 + 45 =
85 ( cây )
c Lớp 3D trồng được ít hơn lớp 3A
40 - 28 = 12 ( cây )
- Hs nhận xét
- Hs đọc thầm
Trang 7b Trong tháng 3 vải hoa bán
được nhiều hơn vải trắng bao
nhiêu mét?
c Mỗi tháng cửa hàng bán được
bao nhiêu mét vải hoa?
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, tuyên
dương hs tích cực học bài
- về nhà luyện tập thêm và chuẩn
bị bài sau
- Hs trả lời các câu hỏi:
a Tháng 2 bán 1040 m vải trắng và 1140 m vải hoa
- Trong tháng 3 vải hoa bán được nhiều hơn vải trắng là 100m vì 1575 - 1475 = 100 ( m )
- Tháng 1 bán 1875 m Tháng 2 bán 1140 m Tháng 3 bán 1575 m
- hs nhận xét
LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích, xử lí số liệu của một dãy số và bảng số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các bảng số liệu trong bài học viết sẵn trên bảng phụ hoặc bảng giấy
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành.
III CÁC HĐ DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức: - Hát.
Trang 82 KT bài cũ:
- KT bài tập vở bài tập toán hs
luyện tập thêm ở nhà
- Gv nhận xét
3 Bài mới: HD luyện tập
Bài 1:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các số liệu đã cho có nội dung
gì?
- Nêu số thóc gia đình chị út thu
hoạch được ở từng năm
- Yêu cầu hs quan sát bảng số liệu
và hỏi: ô trống thứ nhất ta điền số
nào? Vì sao?
- Hs đổi chéo vở để KT bài tập của bạn
- Các tổ trưởng báo cáo
- 1 hs đọc đề bài
- Điền số liệu thích hợp vào bảng
- Các số liệu đã cho là số thóc gia đình chị út thu hoạch được trong các năm 2001, 2002, 2003
- Năm 2001 thu được 4200kg, năm 2002 thu được 3500kg, năm 2003 thu được 5400kg
- ô trống thứ nhất điền số 4200kg, vì số trong
ô trống này là số ki - lô - gam thóc gia đình chị út thu hoạch được trong năm 2001
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Hãy điền số thóc thu được của
từng năm vào bảng
Số thóc 4200kg 3500kg 5400kg
Bài 2:
- Yêu cầu hs đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê nội dung là gì?
- Bản Na trồng mấy loại cây?
- Hãy nêu số cây trồng được của
mỗi năm theo từng loại
- Hs đọc thầm
- Bảng thống kê số cây bản Na trồng được trong 4 năm 2000, 2001, 2002, 2003
- Bản Na trồng hai loại cây đó là cây thông và cây bạch đàn
- Hs nêu trước lớp VD: Năm 2000 trồng
Trang 9- Năm 2002 trồng được nhiều hơn
năm 2000 bao nhiêu cây bạch
đàn
- Gv yêu cầu hs làm phần b
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Hãy đọc dãy số trong bài
- Yêu cầu hs tự làm bài tập vào vở
bài tập sau đó đổi vở để kiểm tra
bài nhau
- Nhận xét bài làm của 1 số hs
được 1875 cây thông và 1754 cây bạch đàn
- Số cây bạch đàn năm 2002 trồng được nhiều hơn năm 2000 là:
2165 - 1754 = 420 ( cây )
- Hs nhận xét
- Hs đọc thầm
- 1 hs đọc: 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
a Dãy số trên có 9 số
b Số thứ tư trong dãy số là 60
Bài 4:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Văn nghệ
Kể chuyện
Cờ vua
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học, tuyên dương
hs tích cực xây dựng bài
- Về nhà luyện tập thêm, chuẩn bị
bài sau
- Hs lắng nghe