- Đọc: Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn... - Lớp làm phiếu HT Số liền trước Số đã cho Số liền sau - Muốn tìm số liền trước ta lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị.-Muốn tìm số liền sau
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 4: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI 2: SỐ 100 000 - LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Biết số 100 000( một trăm nghìn- một chục vạn)
- Biết cách đọc , viết và thứ tự các số có 5 chữ số
- Biết số liền sau cảu số 99999 là 100000
B Đồ dùng GV : Các thẻ ghi số 10
000-HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
1/Tổ chức: (1’)
2/Bài mới: (35’)
a)HĐ 1: Giới thiệu số 100 000
- Y/c HS lấy 8 thẻ ghi số 10 000
- Có mấy chục nghìn?
- Lấy thêm 1 thẻ ghi số 10 000 nữa
- 8 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa
là mấy chục nghìn?
- Lấy thêm 1 thẻ ghi số 10 000 nữa
- 9 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa
là mấy chục nghìn?
+ Để biểu diễn số mười chục nghìn
người ta viết số 100 000( GV ghi
bảng)
-Hát
- Lấy thẻ xếp trước mặt
- Tám chục nghìn
- Thực hành
- Chín chục nghìn
- Thực hành
- Mười chục nghìn
- Đọc : Mười chục nghìn TIẾT 135
Trang 2- Số 100 000 gồm mấy chữ số? Là
những chữ số nào?
+ GV nêu: Mười chục nghìn còn gọi là
một trăm nghìn
b)HĐ 2: Luyện tập
*Bài 1: - Đọc đề?
- Nhận xét đặc điểm của dãy số?
- Các số trong dãy là những số ntn?
*Bài 2: BT yêu cầu gì?
- Tia số có mấy vạch? Vạch đầu là số
nào
- Vạch cuối là số nào?
- Vậy hai vạch biểu diễn hai số liền
nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Chữa bài, nhận xét
- Gồm 6 chữ số, chữ số 1 đứng đầu và
5 chữ số 0 đứng tiếp sau
- Đọc: Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn
- Điền số a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 10 nghìn: 10 000;
20000; 30000; 40000; 50000;
60000; ; 100000 (Là các số tròn nghìn)
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn:10000;
11000; 12000; 13000 ; 20000 c)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 trăm: 18000;
18100; 18200; 18300; 18400; ;
19000
( Là các số tròn trăm) d) )Là các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu
từ số18235; 18236; 18237;
18238; ;18240
- Viết số thích hợp vào tia số
- Có 7 vạch.Vạch đầu là số 40000
- Vạch cuối là số 100000
- Hơn kém nhau 10000
- 1 HS làm trên bảng
- HS tự làm vào vở BT- Đổi vở- KT
Trang 3*Bài 3:-BTyêu cầu gì?
- Nêu cách tìm số liền trước? Liền
sau?
- Giao phiếu BT
- Gọi 2 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố: (1’) -Nêu cách tìm số liền
trước? Số liền sau?
- Dặn dò:Ôn cách đọc và viết số có 5
CS
- Điền số liền trước, số liền sau
- Muốn tìm số liền trước ta lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị.-Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng thêm 1 đơn vị
- Lớp làm phiếu HT
Số liền trước Số đã
cho
Số liền sau
- Muốn tìm số liền trước ta lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị.-Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng thêm 1 đơn vị