GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 4: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI 7: DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG A Mục tiêu - Biết qui tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích mộ
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 4: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI 7: DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
A Mục tiêu
- Biết qui tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng- ti – mét vuông
B Đồ dùng
GV : Hình vuông kích thước 3cm
HS : SGK, vở làm BT
C Các hoạt động dạy học
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ 1: Xây dựng quy tắc tính DT hình
vuông
- Lấy hình vuông đã chuẩn bị.
- HV ABCD gồm mấy ô vuông ?
- Làm thế nào để tìm được?
*HD cách tìm: Mỗi hàng có 3 ô vuông, có
3 hàng Ta lấy số ô vuông của 1 hàng
nhân với số hàng Vậy tất cả có bao nhiêu
ô vuông?
- Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ?
-Vậy diện tích HV ABCD có diện tích là
bao nhiêu cm2 ?
- Hát
- Quan sát
- 9 ô vuông
- Ta lấy 3 x 3 hoặc 3 + 3 + 3
- Hình vuông ABCD có tất cả: 3 x 3 =
9 (ô vuông )
- Là 1cm2
- HV ABCD có diện tích là 9cm2
TIẾT 143 + 144
Trang 2- Y/c HS đo cạnh của hình vuôngv ?
+ Vậy: 3cm x 3 cm = 9cm2 9cm2 là diện
tích của HV ABCD Muốn tính diện tích
HV ta lấy độ dài của một cạnh nhân với
chính nó
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1: BT yêu cầu gì?
- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình
vuông?
- Yêu cầu HS chấm chéo
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2:
BT yêu cầu gì?
- Muốn tính DT HV theo cm2, ta cần làm
gì?
- Gọi 1 HS làm bài
Tóm tắt Cạnh dài: 80mm Diện tích: cm 2
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:BT cho biết gì?
-Vài HS nêu: Muốn tính diện tích HV
ta lấy độ dài của một cạnh nhân với chính nó
- Tính chu vi và diện tích HV
- HS nêu
- Lớp PBT Cạnh HV
CV HV
3x4=
12cm
5x4=
20cm
10x4= 40cm DTHV 3x3=
3cm2 5x5=
25cm2
10x10= 100cm2
- Tính DT HV theo cm2
- Đổi số đo cạnh HV theo đơn vị cm
-Lớp vở
Bài giải Đổi: 80mm =8cm Diện tích của tờ giấy hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm 2 ) Đáp số: 64cm 2
- HV có chu vi là 20cm
Trang 3- BT hỏi gì?
- Nêu quy tắc tính DT HV?
- Muốn tính được DT HV ta phải biết gì?
- BT cho biết chu vi HV, làm thế nào để
tính được độ dài 1 cạnh?
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
Tóm tắt Chu vi: 20cm Diện tích: .cm2
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Tính DT HV
- HS nêu
- Cạnh của hình vuông
- Lấy chu vi chia cho 4
- Lớp bảng nhóm
Bài giải
Số đo cạnh của hình vuông là:
20 : 4 = 5 (cm) Diện tích của hình vuông là:
5 x 5 = 25 ( cm 2 ) Đáp số: 25 cm 2
-HS nêu
TOÁN LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Biết tính diện tích hình vuông
B Đồ dùng
GV : Phiếu HT
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
Trang 42/ Kiểm tra: (3’)
- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?
- Nhận xét, cho điểm
3/Thực hành: (35’)
*Bài 1: - Đọc đề?
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: - Đọc đề?
- Muốn tính DT mảng tường ta làm ntn?
- Muốn tính DT viên gạch HV ta làm ntn?
- Yêu cầu HS thảo luận và làm nhóm
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: Đọc đề?
- HCN có kích thước ntn?
- 2-3 HS nêu
- HS khác nhận xét
- HS đọc
- HS làm nháp
Bài giải a)Diện tích HV có cạnh 7cm là:
7 x 7 = 49(cm2) b)Diện tích HV có cạnh 5cm là:
5 x 5 = 25(cm2)
- Đọc
- Lấy DT một viên gạch nhân với số viên gạch
- Tính DT HV: Lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó
- Làm bảng nhóm
Bài giải Diện tích 1 viên gạch men là:
10 x 10 = 100(cm2) Diện tích mảng tường ốp thêm là:
100 x 9 = 900(cm2) Đáp số: 900( cm2)
- Đọc
- HCN có chiều rộng 3cm, chiều dài 5cm
- HV có cạnh 4cm
Trang 5- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
4/Củng cố: (1’)
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn cách tính DT HV, HCN
- Lớp làm vở
Bài giải a)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 x 3 = 15(cm2) Diện tích hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16( cm2)