- Giải bài toán có lời văn bằng 2 phép tính, tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật.. - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thựchiện một con tính, HS cả lớp làm vào vở.. - GV viết bài mẫu
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 4: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI 8: PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000.
A Mục tiêu
- Biết cộng các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng )
- Giải toán có lời văn bằng hai phép tính
B Đồ dùng
GV : Bảng nhóm- phiếu HT
HS : SGK
CCác hoạt động dạy học
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Bài mới: (37’)
a) HĐ1:HD thực hiện phép cộng
45732+36194
- Nêu bài toán: Tìm tổng của hai số
45732 và 36194
- Muốn tìm tổng ta làm ntn?
- Y/c HS thực hiện ra nháp và nêu KQ
- Gọi HS nêu các bước tính như với số
có 4 chữ số?( SGK)
- Nêu quy tắc tính?
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1:- BT yêu cầu gì?
-Hát
- Nghe
- Thực hiện phép cộng 45732
+36194 81926
- HS nêu TIẾT 145 + 146
Trang 2- Chữa bài, nhận xét.
* Bài 2:- BT yêu cầu gì?
- Gọi 2 HS làm bảng , lớp làm bảng con
-Nhận xét
*Bài 4: Treo bảng phụ yêu cầu HS quan
sát hình vẽ
- Gọi 2 HS làm trên bảng theo 2 cách
khác nhau
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Gv hệ thống lại bài Khuyến khích
HS về nhà làm bài 2b , 3
- GV nhận xét tiết học
- Lớp làm nháp 64827+ 21957 86149 +12735 37092+35864 72468+6829
- Nhận xét bài của bạn
- Đặt tính rồi tính 18257+64439 52819+ 6546
- Quan sát
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải Đoạn đường AC dài là:
2350 - 350 = 2000(m) Đổi: 2000 m = 2 km Đoạn đường AD dài là:
2 + 3 = 5 km.
Đáp số: 5 km.
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết cộng các số có đến 5 chữ số ( có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn bằng 2 phép tính, tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật Làm BT1(cột 2, 3), 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
SGK
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
1 Ổn định tổ chức (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ (5 ’ )
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2 / 67VBT Toán 3 Tập hai
GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu bài (1 ’)
Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện tập (27 ’ )
Bài 1( cột 2,3)
- GV yêu cầu HS tự làm phần a, sau đó
chữa bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thựchiện một con tính, HS cả lớp làm vào
vở
- GV viết bài mẫu phần b lên bảng( chỉ viết
các số hạng, không viết kết quả) sau đó thực
hiện phép tính này trước lớp cho HS theo
dõi
- Hs cả lớp theo dõi bài làm mẫu của
GV
-GV yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài -2 HS lên bảng làm bài , mỗi HS thực
hiện một con tính HS cả lớp làm bài vào vở
-GV chữa bài, 2 HS vừa lên bảng lần lượt
nêu cách thực hiện phép tính của mình
-2 HS lên bảng lần lượt thực hiện yêu cầu của GV
Bài 2
Trang 4- Hãy nêu kích thước của hình chữ nhật
ABCD
-Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng bằng 3cm , chiều dài gấp đôi chiều rộng
- GV yêu cầu HS tính chu vi và diện tích hình
chữ nhật ABCD
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật ABCD là
3 ´ 2 = 6( cm) Chu vi hình chữ nhật ABCD là
( 6 + 3) ´ 2 =18 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là
6 ´ 3 = 18 (cm2)
Đáp số : 18 cm; 18 cm2
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
- GV vẽ sơ đồ bài toán lên bảng yêu cầu HS
cả lớp quan sát sơ đồ - HS cả lớp quan sát sơ đồ.
- Con cân nặng bao nhiêu kg ? - Con cân nặng 17 kg
- Cân nặng của mẹ như thế nào so với cân
nặng cuả con ?
- Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con
- Bài toán hỏi gì ? - Tổng cân nặng của mẹ và con
Trang 5- GV yêu cầu HS đọc thành đề bài toán - HS có thể đọc : Con cân nặng 17 kg,
mẹ cân nặng gấp ba lần con Hỏi cả hai
mẹ con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở
- GV nhận xét và cho điểm HS
- GV hỏi thêm HS về cách đặt lời khác cho
bài toán
4 Củng cố dặn dò (4 ’ )
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT và
chuẩn bị bài sau
- Một số HS đọc cách đặt lời khác cho bài toán