GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 4: CÁC SỐ ĐẾN 100000
BÀI 11: NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ
I) Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số( có nhớ 2 lần không liền nhau)
- Áp dụng phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan
II) Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, vở ô li
III) Các hoạt động dạy - học
A) KT bài cũ ( 4’)
35820 + 25079 92684 - 45326
B) Dạy bài mới
1) Giới thiệu bài ( 1’)
2) Nội dung
a) HD thực hiện phép nhân ( 8’)
14273 x 3 = ?
14273 3 nhân 3 bằng 9, viết 9
x 3 7 nhân 3 bằng 21, viết 1 nhớ
2
H: Lên bảng đặt và tính ( 2 em)
H +G: Nhận xét, đánh giá G: Giới thiệu trực tiếp
G: Viết phép tính nhân thứ nhất H: Đọc phép tính ( 1 em)
- Lên bảng đặt và tính ( 2 em)
- Cả lớp làm nháp
Trang 242819 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
4 nhân 3 bằng 12, viết 2 nhớ
1
1 nhân 3 bằng 3, thêm 1
bằng 4, viết 4
14273 x 3 = 42819
b) Thực hành
Bài 1: Tính
21526 40729 17092
x 3 x 2 x 4
Bài 2: Số
Tích
Bài 3:
Bài giải
Số thóc chuyển lần sau là:
27150 x 2 = 54300( kg)
Cả hai lần chuyển được số thóc là:
H: KT cách nhân của bạn G: Chốt phép nhân số có 5 chữ số với
số có 1 chữ số ( nhân có nhớ )
H: Làm bài trên bảng lớp ( 3 em) T+H: Nhận xét
T: Chốt lại cách nhân
H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em)
- Lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại cách thực hiện
H: Đọc thầm bài toán H+G: Phân tích, tóm tắt bài toán H: Nêu cách giải
- Làm bài vào vở
- Chữa bài trên bảng ( 1 em) H: Chốt lại cách thực hiện
Trang 327150 + 54300 = 81450 ( kg)
Đáp số: 81450 kg
3) Củng cố - dặn dò ( 1’)
T: Chốt cách nhân số có 5 chữ số với
số có 1 chữ số H: Ôn lại và hoàn thiện bài tập ở nhà