THỐNG KÊ ỨNG DỤNGTRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANHTHỐNG KÊ ỨNG DỤNGTRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANHTHỐNG KÊ ỨNG DỤNGTRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANHTHỐNG KÊ ỨNG DỤNGTRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANHTHỐNG KÊ ỨNG DỤNGTRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH
Trang 2
Chương 10, Phần A Suy diễn Thống kê về Trung bình và Tỷ lệ của
Hai Tổng Thể
bình Tổng thể khi mẫu theo cặp
Trang 3Suy diễn về sự chênh lệch giữa hai Trung
bình Tổng thể khi biết s 1 và s 2
Trang 5 Giá trị kỳ vọng
Phân phối mẫu của
Độ lệch chuẩn (Sai số chuẩn)
2 2 2
Trang 6
Ước lượng khoảng
Ước lượng khoảng của m1 - m2:
Trang 7Ước lượng khoảng của m1 - m2:
s 1 và s 2 đã biết
Để kiểm tra khoảng cách đánh bóng, sử dụng một máy đo Một mẫu các bóng đánh gôn của Par được so sánh với mẫu bóng của công ty đối thủ Rap Thống kê mẫu được trình bày trên slide kế tiếp
Công ty Par là một công ty sản xuất lớn trong lĩnh vực thiết bị gôn đã phát triển một loại bóng đánh gôn mới được thiết kế nhằm mục tiêu “kéo dài khoảng cách”
Ví dụ: Công ty Par
Trang 8Mẫu số #1Công ty Par.
Mẫu số #2Công ty Rap
Trang 9Ước lượng khoảng của m1 - m2:
s 1 và s 2 đã biết
Ví dụ: Công ty Par
Trình bày ước lượng khoảng tin cậy về sự chênh lệch giữa hai khoảng cách bóng trung bình với độ tin cậy 95%
Trang 10
Ước lượng khoảng chênh lệch giữa hai
trung bình tổng thể
m1 – m2 = sự chênh lệch giữa hai khoảng cách trung bình
x1 - x2 = Ước lượng điểm m1
của bóng đánh gôn Par
của bóng đánh gôn Rap
khoảng cách của bóng Rap
Mẫu ngẫu nhiên đơn n2của bóng đánh gôn Rap
x2 = trung bình mẫu khoảng cách của bóng Rap
Mẫu ngẫu nhiên đơn
Trang 11Ước lượng điểm của m1 - m2
Trang 12và Công ty Rap là 11.86 đến 22.14 yards.
17 + 5.14 hoặc từ 11.86 yards tới 22.14 yards
x x z
n n
2 1
2 2 2
120
2080
Trang 13Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
Trang 14
Ví dụ: Công ty Par.
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 đã biết
bình của khoảng cách bóng Par lớn hơn trung bình của khoảng cách bóng Rap hay không?
Trang 15H0: m1 - m2 < 0
Ha: m1 - m2 > 0với:
1 Phát triển giả thiết
Giá trị p và cách tiếp cận bằng giá trị tới hạn
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 đã biết
Trang 16
3 Tính toán giá trị của thống kê kiểm định
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
(235 218) 0 17
6.49 2.62
(15) (20)
120 80
Trang 17Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 biết
Trang 18Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 biết
Trang 19Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: s 1 và s 2 chưa
biết
Trang 20
Ước lượng khoảng của m1 - m2:
s 1 và s 2 chưa biếtKhi s 1 và s 2 chưa biết, ta sẽ:
• thay thế z/2 bằng t/2
Trang 21Với bậc tự do của t/2 là:
Khoảng tin cậy
Ước lượng khoảng của m1 - m2:
Trang 22
Ví dụ: Công ty Specific Motors Detroit
Sự chênh lệch giữa Hai trung bình tổng
thể s 1 và s 2 chưa biết
Công ty Specific Motors Detroit đã phát
triển một ô tô mới gọi là dòng xe M Có 24 xe
M và 28 xe J (từ Nhật) được thử nghiệm trên
đường để so sánh tính năng về số dặm di
chuyển trên mỗi gallon dầu Thống kê mẫu
được trình bày trong slide kế tiếp
Trang 23 Ví dụ: Specific Motors
Kích thước mẫuTrung bình mẫu
Độ lệch chuẩn mẫu
Mẫu #1Dòng xe M
Mẫu #2Dòng xe J
24 xe 28
xe
29,8 dặm/g 27,3 dặm/g2,56 dặm/g 1,81 dặm/g
Sự chênh lệch giữa Hai trung bình tổng
thể s 1 và s 2 chưa biết
Trang 24
Trình bày ước lượng khoảng tin cậy 90% của
sự chênh lệch giữa tính năng tiêu thụ nhiên liệu (dặm/gallon) của hai dòng xe
Ví dụ: Specific Motors
Sự chênh lệch giữa Hai trung bình tổng
thể s 1 và s 2 chưa biết
Trang 25Ước lượng điểm củam1 m2 =
Ước lượng điểm của m 1 m 2
x x1 2
Trang 26
Ước lượng khoảng của m 1 m 2:
s 1 and s 2 chưa biết
Trang 27Ta có khoảng tin cậy 90% về sự chênh lệch
số dặm
trên mỗi gallon dầu của hai dòng xe M và J là từ
1,431 đến 3,569 dặm/gallon
2,5 + 1,069 hoặc từ 1,431 đến 3,569 dặm/gallon
Ước lượng khoảng của m 1 m 2:
s 1 and s 2 chưa biết
Trang 29 Ví dụ: Specific Motors
Ta có thể kết luận là, khi sử dụng mức ý
nghĩa 0,05, tính năng về năng lượng tiêu thụ
(dặm trên gallon) của dòng xe M lớn hơn dòng
xe J hay không?
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 chưa biết
Trang 30
H0: m1 - m2 < 0
Ha: m1 - m2 > 0với:
m2 = trung bình tổng thể dặm mỗi gallon của dòng J
1 Phát triển giả thiết
Giá trị p và phương pháp tiếp cận tới hạn
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 chưa biết
Trang 312 Chỉ định mức ý nghĩa.
3 Tính toán giá trị của thống kê kiểm định
Giá trị p và phương pháp tiếp cận tới hạn
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
Trang 335 Xác định khi nào bác bỏ H0.
Ta có thể nói rằng ít nhất với độ tin cậy 95%, hiệu quả dặm trên mỗi gallon dầu của dòng xe M lớn hơn dòng xe J hay không?
Các tiếp cận bằng giá trị p
Kiểm định giả thiết về m 1 m 2:
s 1 và s 2 chưa biết
Trang 34
4 Xác định giá trị tới hạn và qui tắc bác bỏ
Các tiếp cận bằng giá trị tới hạn
Trang 35 Với thiết kế mẫu theo cặp, mỗi đơn vị mẫu sẽ cung cấp một cặp dữ liệu
thiết kế mẫu độc lập, bởi vì sự biến thiên giữa
các đơn vị mẫu có thể loại bỏ khỏi nguồn sai số mẫu
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
Trang 36
Ví dụ: Chuyển phát nhanh
Một công ty ở Chicago có các tài liệu phải được chuyển nhanh đến các văn phòng trên khắp nước Mỹ Công ty phải quyết định lựa chọn giữa hai dịch vụ chuyển phát nhanh là UPX (United Parcel Express) và INTEX
(International Express), để chuyển giao tài liệu của họ
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
Trang 37liệu trên slide kế tiếp có nói lên sự chênh lệch trong thời gian giao hàng trung bình giữa hai dịch vụ? Sử dụng mức ý nghĩa 0,05
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
Trang 38
32 30 19 16 15 18 14 10 7 16
25 24 15 15 13 15 15 8 9 11
UPX INTEXSự chênh lệch
Các văn phòng
Seattle Los Angeles Boston
Cleveland New York Houston Atlanta
St Louis Milwaukee Denver
Thời gian giao hàng (giờ)
2 -2 5
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
Trang 39H0: md = 0
Ha: md
giữa hai dịch vụ giao hàng của tổng thể các văn phòng
1 Phát triển giả thiết
Giá trị p và phương pháp Giá trị tới hạn
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
Trang 40
Giá trị p và phương pháp Giá trị tới hạn
3 Tính toán giá trị thông kê kiểm định
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
(7 6 5)
2,7 10
i
d d
d d s
Trang 415 Xác định khi nào bác bỏ H0.
Ta có thể nói rằng, ít nhất với độ tin cậy 95% rằng có sự chênh lệch trong thời gian giao hàng trung bình của hai dịch vụ chuyển
4 Tính toán giá trị p.
Với t = 2,94 và df = 9, giá trị p nằm giữa
0,02 và 0,01 (Đây là kiểm định hai phia, vì thế ta nhân đôi diện tích đuôi phía phải 0,01
Trang 42
4 Xác định giá trị tới hạn và qui tắc bác bỏ
Phương pháp giá trị tới hạn
Suy diễn thống kê về sự chênh lệch giữa hai trung bình tổng thể: Mẫu theo cặp
Trang 43End of Chapter 10
Part A