GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 2: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000 BÀI 5: TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ.. I/Mục tiêu: - Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một s
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 2: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 5: TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA
MỘT SỐ.
I/Mục tiêu:
- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
-Vận dụng để giải các bài toán có lời văn
II/ Chuẩn bị : 12 cái kẹo
III/ Các hoạt động trên lớp : (40’)
Hoạt đợng của giáo viên Họat động của học sinh
1/ Ổn định :
2/KTBC : Luyện tập
Kiểm tra bang chia 6
3/ Bài mới :
a)Giới thiệu bài.
b) Nội dung
*GV nêu bài toán:
+ Làm thế nào để tìm 1/3 của 12 cái
kẹo?
Hướng dẫn giải
Chị cho em số kẹo la:ø
12 : 3 = 4 ( cái )
Đ áp số : 4 cái kẹo
* Thực hành:
- HS đọc bảng chia 6
- HS đọc lại
- Muốn tìm 1/3 của 12 cái kẹo ta chia 12 cái kẹo thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần bằng nhau đó là 1/3
số kẹo “ Tức lấy 12 : 3 = 4 cái kẹo TIẾT 25 + 26
Trang 2Băi 1: Yíu cầu HS lăm băi
Băi 2:Gọi HS đọc băi toân.
Tóm tắt : Có : 40 mĩt vải xanh
Bân : 1/5 số vải
Đê bân bao nhiíu mĩt vải?
4/Củng cố,dặn dò :
-GV hệ thống lại băi vă nhận xĩt tiết
học
a/ ½ của 8kg lă 4 ( kg ) Vì 8 : 2 = 4 b/ ¼ của 24 lít lă ( 6 lít ) Vì 24 : 4 = 6
- HS đọc yíu cầu + giải văo vở
Giải
Số mĩt vải xanh cửa hăng đệ bân lă:
40 : 5 = 8 ( mĩt )
Đâp số : 8 mĩt
TOÂN LUYỆN TẬP I/Mục tiíu :
- Biết tìm một trong câc thănh phần bằng nhau của một số vă vận dụng được để giải câc
băi toân có lời văn
II/Đồ dùng: SGK , VBT
III/ Lín lớp: (40’)
Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh
1 Ổn định(1’)
2 Kiểm tra(2’)
Kiểm traVBT - HS nộp băi
Trang 3Nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới : (35’)
a.Gtb:Nêu mục tiêu giờ học
b Luyện tập thực hành Bài 1: -Nêu yêu cầu bài toán
-Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học sinh
yếu
Bài 2:- Đọc yêu cầu:
- Yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Bài 3: - Đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
4.Củng cố- dặn dò : (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu bài toán
-Lớp làm nháp , 4 học sinh lên bảng Tìm 1/2 của 12 cm; 18 kg; 10l
- HS đọc yêu cầu bài
Giải:
Vân đã tặng bạn số bông hoa là:
30 : 5 = 6( bông hoa)
Đáp số: 6 bông hoa
- HS đọc yêu cầu bài
Bài giải:
Số học sinh lớp 3A có là:
28 : 4 = 7 ( học sinh) Đáp số: 7 học sinh