1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÝ THUYẾT CHƯƠNG i GIẢI TÍCH 12 học SINH cần BIẾT copy

10 268 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 195,01 KB
File đính kèm LÝ THUYẾT CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12.rar (149 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN II: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ A – Lý thuyết cơ bản.

Trang 1

Teacher nguyễn hoan 101652.07.07.87

PHẦN 1: ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

A – Lý thuyết cơ bản

cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên K

+) hàm số đồng biến trên K khi

' 0 ' 0 ' 0

y y y

 



 

( y’=0 tại hữu hạn điểm )

+) hàm số nghịch biến trên K khi

' 0 ' 0 ' 0

y y y

 



 

( y’=0 tại hữu hạn điểm )

B – Các dạng toán thường gặp

Dạng 1: tìm m để hàm số bậc ba 3 2

a

yxbx  cx d đơn điệu trên tập xác định

' 3a 2

yxbx c

+) để HSĐB trên R khi và chỉ khi

( ')

0 0 0 0

y

a b c a

  

 

 

 



+) để HSNB trên R khi và chỉ khi

( ')

0 0 0 0

y

a b c a

  

 

 

 



Dạng 2: tìm m để hàm phân thức y ax b

cx d

 đơn điệu trên từng khoảng xác định

ad bc

y

cx d

+) để HSĐB trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi adbc 0

+) để HSNB trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi adbc 0

Trang 2

Teacher nguyễn hoan 201652.07.07.87

Dạng 3: tìm m để hàm phân thức y ax b

cx d

 đơn điệu trên khoảng (p;q)

ad bc

y

cx d

+) để HSĐB trên khoảng (p;q) khi và chỉ khi

0 0 0 ( ; )

c ad

ad bc d

p q c

 

  



  



+) để HSNB trên khoảng (p;q) khi và chỉ khi

0 0 0 ( ; )

c ad

ad bc d

p q c

 

  



  



Dạng 4: tìm m để hàm phân thức

2

ax bx c y

dx e

 đơn điệu trên từng khoảng xác định

HD: giả sử

2 2 '

Ax Bx C y

dx e

+) để HSĐB trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi

( ')

0 0 0 0

y

A B C A

   

 

 



+) để HSNB trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi

( ')

0 0 0 0

y

A B C A

  

 

 



Dạng 5: tìm m để hàm số bậc 3 3 2

a

yxbx  cx dđơn điệu trên đoạn có độ dài cho trước

' 3a 2

yxbx c

TH I: tìm m để hàm số bậc 3 3 2

a

yxbx  cx dđơn điệu trên đoạn có độ dài bằng d

Trang 3

Teacher nguyễn hoan 301652.07.07.87

+ để HSĐB trên đoạn có độ dài bằng d

0

a b

c

 

 

0

a b

 

 TH3: a0 TH4: ( ')

0

3

y

a

d a

+ để HSNB trên đoạn có độ dài bằng d

0

a b

c

 

 

0

a b

 

 TH3: a0 TH4: ( ')

0

3

y

a

d a

TH II: tìm m để hàm số bậc 3 3 2

a

yxbx  cx dđơn điệu trên đoạn có độ dài chỉ bằng d

+ để HSĐB trên đoạn có độ dài chỉ bằng d khi và chỉ khi ( ')

0

3

y

a

d a

+ để HSNB trên đoạn có độ dài chỉ bằng d khi và chỉ khi ( ')

0

3

y

a

d a

TH III: tìm m để hàm số bậc 3 3 2

a

yxbx  cx dđơn điệu trên đoạn có độ dài nhỏ hơn hoặc

bằng d

+ để HSĐB trên đoạn có độ dài nhỏ hơn hoặc bằng d khi và chỉ khi ( ')

( ')

0 0

3

y

y

a

d a

 

 

+ để HSNB trên đoạn có độ dài nhỏ hơn hoặc bằng d khi và chỉ khi ( ')

( ')

0 0

3

y

y

a

d a

 

 

Trang 4

Teacher nguyễn hoan 401652.07.07.87

Dạng 6: tìm m để hàm số bậc ba 3 2

a

yxbx  cx d và hàm phân thức

2

ax bx c y

dx e

 đơn điệu trên khoảng( ;p  ) (  ; )q (p;q)

HD: Giả sử 2

'

yAxBx C ( đây là đạo hàm của hàm bậc 3 hoặc tử của y’ của hàm phân thức ) Cách 1: cô lập m nếu y’ chỉ chứa 1 bậc của m

Cách 2: áp dụng tam thức bậc 2 nếu y’ chứa nhiều bậc của m

+) để HSĐB trên khoảng ( ;p  )khi và chỉ khi

0

A B

C

 

 

TH2:

0 0

A B C p B

 

 

 

TH3:

( ')

0 0

y

A

 

TH4:

( ')

0 0 '( ) 0

2

y

A

A y p B p A

 



 



+) để HSĐB trên khoảng (  ; )q khi và chỉ khi

0

A B

C

 

 

TH2:

0 0

A B C q B

 

 

TH3:

( ')

0 0

y

A

 

TH4:

( ')

0 0 '( ) 0

2

y

A

A y q B q A

 



 



+) để HSĐB trên khoảng ( ; )p q khi và chỉ khi

0

A B

C

 

 

TH2:

0 0

A B C p B

 

 

TH3:

0 0

A B C q B

 

 

TH4:

( ')

0 0

y

A

 

TH5:

( ')

0

0 '( ) 0

2

y

A

A y p

B

p A

 



 



TH6:

( ')

0 0 '( ) 0

2

y

A

A y q B q A

 



 



TH7: ( ')

0 0 '( ) 0 '( ) 0

y

A

A y p

A y q

 

Trang 5

Teacher nguyễn hoan 501652.07.07.87

+) để HSNB trên khoảng ( ;p  )khi và chỉ khi

0

A B

C

 

 

TH2:

0 0

A B C p B

 

 

TH3:

( ')

0 0

y

A

 

TH4:

( ')

0 0 '( ) 0

2

y

A

A y p B p A

 



 



+) để HSNB trên khoảng (  ; )q khi và chỉ khi

0

A B

C

 

 

TH2:

0 0

A B C q B

 

 

TH3:

( ')

0 0

y

A

 

TH4:

( ')

0 0 '( ) 0

2

y

A

A y q B q A

 



 



+) để HSNB trên khoảng ( ; )p q khi và chỉ khi

0

A B

C

 

 

TH2:

0 0

A B C q B

 

 

 

TH3:

0 0

A B C p B

 

 

 

TH4:

( ')

0 0

y

A

 

TH5:

( ')

0

0 '( ) 0

2

y

A

A y p

B

p A

 



 



TH6:

( ')

0 0 '( ) 0

2

y

A

A y q B q A

 



 



TH7: ( ')

0 0 '( ) 0 '( ) 0

y

A

A y p

A y q

 

Chú ý: +) nếu là hàm phân thức

2

ax bx c y

dx e

e

d

    vào các trường hợp tương ứng

+) do nếu xét theo tam thức bậc 2 sẽ có rất nhiều trường hợp nên các bài toán nếu y’ có nhiều bậc của m thì A thường sẽ không chứa m nên không cần nhớ các trường hợp A=0

PHẦN II: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

A – Lý thuyết cơ bản

Trang 6

Teacher nguyễn hoan 601652.07.07.87

Cho hàm số yf x( )có đồ thị nhƣ sau

+) các điểm màu vàng là cực đại của đồ thị hàm số

+) các điểm màu xanh lá là cực tiểu của đồ thị hàm số

+) cực đại và cực tiểu đƣợc gọi chung là cực trị

Chú ý:

+) khi nói “ điểm cực trị của hàm số ” là đang nói đến x

+) khi nói “ giá trị cực trị của hàm số ” là đang nói đến y

+) khi nói “ tọa độ cực trị” hoặc “ điểm cực trị của đồ thị hàm số ” là đang nói đến (x;y)

+) hàm số đạt cực tiểu tại xo nếu y’ đổi dấu từ “ - ” sang “ + ” khi qua xo

+) hàm số đạt cực đại tại xo nếu y’ đổi dấu từ “ + ” sang “ - ” khi qua xo

+) y’=0 có nghiệm xo là nghiệm bội lẻ thì y’ đổi dấu qua xo

+) y’=0 có nghiệm xo là nghiệm bội chẵn thì y’ không đổi dấu qua xo

8

6

4

2

2

4

6

8

y = f(x)

Trang 7

Teacher nguyễn hoan 701652.07.07.87

Định lí: cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên K

+) hàm số đạt cực đại tại x oK nếu '( ) 0

'( ) 0

o o

y x

y x

+) hàm số đạt cực tiểu tại x oK nếu '( ) 0

'( ) 0

o o

y x

y x

+) hàm số đạt cực trị tại x oK nếu '( ) 0

'( ) 0

o o

y x

y x

B – Các dạng toán thường gặp

Dạng 1:tìm m để hàm số bậc 3 3 2

a

yxbx  cx d có cực trị thỏa mãn điều điều kiện cho trước

' 3a 2

yxbx c

+) Hàm số không có cực trị

( ')

0 0 0

y

a b a

 

 

    

+) Hàm số có cực trị

( ')

0 0 0 0

y

a b a

 

  

 



+) Hàm số có 2 cực trị ( có cực đại, cực tiểu )

( ')

0 0

y

a

  

+) Hàm số có 2 cực trị (x CDx CT)

( ')

0 0

y

a

  

+) Hàm số có 2 cực trị (x CTx CD)

( ')

0 0

y

a

  

Chú ý: kiến thức cần nhớ về tam thức bậc 2 : 2

( ) A

f xxBx C

+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt trái dấu C 0

A

Trang 8

Teacher nguyễn hoan 801652.07.07.87

+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

0 0

C A

 

 



+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt cùng dương

0 0 0

C A B A

 

 



+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt cùng âm

0 0 0

C A B A

 

 



+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt x1  h x2 A f h ( )  0

+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt 1 2

0 ( ) 0

2

x x h A f h

B h A

 



+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt 1 2

0 ( ) 0

2

x x h A f h

B h A

 



+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt 1 2

0 ( ) 0

2

h x x A f h

B h A

 



Trang 9

Teacher nguyễn hoan 901652.07.07.87

+) 2

AxBx C  0có hai nghiệm phân biệt 1 2

0 ( ) 0

2

h x x A f h

B h A

 



Dạng 2:tìm m để hàm số bậc 4 trùng phương 4 2

a

yxbxc có cực trị thỏa mãn điều điều kiện cho trước

0 ' 4a 2 0

2

x

x a

 

+) Hàm số chỉ có 1 cực trị

0 0

a b

  

 

+) Hàm số chỉ có 1 cực tiểu không có cực đại

0 0 0 0 2

a b a b a

 





+) Hàm số chỉ có 1 cực đại không có cực tiểu

0 0 0

0 2

a b a b a

  





+) Hàm số chỉ có 3 cực trị 0

2

b a

+) Hàm số chỉ có 1 cực đại và 2 cực tiểu

0

0 2

a b a

  



+) Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và 2 cực đại

0

0 2

a b a

 



Trang 10

Teacher nguyễn hoan 10 01652.07.07.87

a

Ngày đăng: 02/08/2018, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w