1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng môn quản trị tài chính: Chương 3

89 459 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ BCLCTT BCLCTT là báo cáo tổng hợp phản ánh việc hình thành và sử dụng tiền trong kỳ kế toán - BCLCTT cho biết lượng tiền vào, ra của DN qua 3 hoạt động: hoạt

Trang 1

• Nắm được nội dung và cách lập các báo cáo tài

chính, mối quan hệ giữa các báo cáo

• Lập và hiểu được ý nghĩa các chỉ số tài chính

• Phân tích được tình hình tài chính một công ty

cụ thể dựa vào các công cụ PTTC

Trang 2

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆPNỘI DUNG

I Tổng quan về phân tích tài chính DN

II Nội dung phân tích tài chính

Trang 4

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆPNỘI DUNG

II Nội dung phân tích tài chính

1 Phân tích khái quát

2 Phân tích chỉ số tài chính

Nhóm chỉ số khả năng thanh toán

Nhóm chỉ số nợ và khả năng trang trải

Nhóm chỉ số khả năng sinh lợi

Nhóm chỉ số thị trường

Trang 5

CHƯƠNG 3 I TỔNG QUAN VỀ

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

1 KHÁI NIỆM

PTTCDN là đánh giá những gì đã làm được trong một thời kỳ nhất định (quý, năm…), dự kiến những gì đã xảy ra, trên

cơ sở đó kiến nghị các biện pháp, tận

dụng triệt để các điểm mạnh, khắc phục các điểm yếu của DN.

Trang 6

a Phân tích tài chính đối với nhà quản trị DN

b Phân tích tài chính đối với nhà đầu tư

c Phân tích tài chính đối với ngừơi cho vay

d Phân tích tài chính đối với cơ quan quản lý chức năng

Trang 9

CHƯƠNG 3 I TỔNG QUAN VỀ

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

3 NỘI DUNG VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP PTTC

- Phương pháp so sánh

+ So sánh theo thời gian

+ So sánh theo không gian

Trang 10

Nhóm chỉ số khả năng thanh toán

Nhóm chỉ số nợ và khả năng trang trải

Nhóm chỉ số khả năng sinh lợi

Nhóm chỉ số thị trường

Trang 11

CHƯƠNG 3 I TỔNG QUAN VỀ

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

Theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006,

BCTC ở một DN bao gồm:

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Thuyết minh BCTC

Trang 12

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT) – Mẫu B 01-DN

BCĐKT là BCTC tổng hợp phản ánh tổng quát tài

sản và nguồn vốn hình thành tài sản của DN ở một

thời điểm nhất định (thường là ngày cuối cùng của kỳ

Trang 13

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

* TÀI SẢN: thể hiện số tài sản DN đang quản lý và

sử dụng

Trang 14

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

Tài sản ngắn hạn là những tài sản có thể chuyển hóa

thành tiền mặt trong thời gian ngắn, thường trong một chu kỳ kinh doanh hay một năm

Tài sản dài hạn là những tài sản có thể chuyển hóa

thành tiền mặt trong thời gian trên một năm

Phần tài sản cố định được biểu hiện với hai nội dung :

-Nguyên giá tài sản cố định để theo dõi -Giá trị ròng của tài sản cố định = Nguyên giá tài sản

dài hạn – Giá trị hao mòn lũy kế.

Trang 15

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

* NGUỒN VỐN : nguồn hình thành tài sản

Về cơ bản, phần nguồn vốn của BCĐKT gồm có hai phần chính :

-Nợ phải trả -Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Trang 16

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

Trang 17

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

• Đặc điểm:

BCĐKT thể hiện hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính

vào một thời điểm xác định.

Giá trị của các khoản ghi trên BCĐKT là giá trị sổ sách

Về mặt kinh tế: phản ánh quy mô kết cấu giá trị tài sản và các nguồn vốn tài trợ

Về mặt pháp lý : tài sản thể hiện số vốn đang thuộc quyền quản lý và sử dụng của DN Nguồn vốn thể hiện trách nhiệm pháp lý với các đối tượng liên quan hình thành nên nguồn vốn

Các chỉ số được phản ánh dưới hình thái giá trị

Tổng số tài sản và tổng số nguồn vốn luôn bằng nhau.

Trang 18

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

a Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

• Hạn chế

BCĐKT được lập vào một thời điểm nhất định

Đôi khi số liệu trên BCĐKT cũng có thể là giả tạo

Giá trị của các khoản ghi trên BCĐKT là giá trị sổ sách

Trang 19

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

b Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (BCKQHĐKD) – Mẫu B 02-DN

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ( hay còn gọi là báo cáo lỗ lãi) phản ánh tình hình

hoạt động kinh doanh trong một thời kỳ,

thường là một năm hay một chu kỳ kinh doanh.

Trang 20

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

b Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (BCKQHĐKD)

• Doanh thu thuần bán hàng hay dịch vụ (1)

• Giá vốn hàng bán (2)

• Lãi gộp (3) = (1) – (2)

• Chi phí kinh doanh (4)

• Lợi nhuận trước thuế và lãi (EBIT) (5) = (3) – (4)

Trang 21

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

BCLCTT là báo cáo tổng hợp phản ánh việc hình thành và sử dụng tiền trong kỳ kế toán

- BCLCTT cho biết lượng tiền vào, ra của DN qua 3 hoạt động: hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.

- BCLCTT phản ánh tổng lượng tiền tồn đầu kỳ, lượng tiền

thuần lưu chuyển trong kỳ và lượng tiền thuần cuối kỳ.

- BCLCTT cho phép cả các nhà quản lí cũng như các nhà

nghiên cứu trả lời được những vấn đề quan trọng liên quan đến tiền

Trang 22

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

* Các dòng tiền trong bảng lưu chuyển tiền tệ được chia thành 3 loại:

- Dòng tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

- Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

- Dòng tiền từ hoạt động tài chính:

Trang 23

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

- Dòng tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

Là các dòng tiền ra và vào trực tiếp liên quan đến thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Có hai phương pháp trình bày

+ Phương pháp trực tiếp

+ Phương pháp gián tiếp

Trang 24

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

- Dòng tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

+ Phương pháp trực tiếp

Chênh lệch giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra được gọi

là lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 25

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

- Dòng tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

+ Phương pháp gián tiếp

Việc tính toán dòng tiền hoạt động SXKD

xuất phát từ lợi nhuận ròng, sau đó điều chỉnh các khoản mục phi tiền tệ và các khoản lợi

nhuận mà DN có được không phải từ hoạt động kinh doanh, sự biến động của vốn lưu động để tính toán dòng tiền ra/vào

Trang 26

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

- Dòng tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

+ Phương pháp gián tiếp

Lợi nhuận ròng + khấu hao + (-) các khoản giảm hay tăng khoản phải thu + (-) các khoản tăng giảm các khoản phải trả

Chú ý:

Tài sản tăng thì dòng tiền giảm Tài sản giảm thì dòng tiền tăng Nguồn vốn tăng thì dòng tiền tăng Nguồn vốn giảm thì dòng tiền giảm

Trang 27

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

- Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Là các dòng tiền vào ra liên quan đến việc mua và

thanh lí các tài sản sản xuất kinh doanh do công ty sử

dụng hoặc đầu tư vào các chứng khoán của công ty khác

Chênh lệch giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra là lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

Trang 28

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

- Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Chênh lệch giữa dòng tiền vào và dòng tiền

ra là lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài trợ

Trang 29

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (BCLCTT)

Bài tập minh họa: Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp khi biết các số liệu sau (đơn vị 1000 USD):

•Mua máy móc thiết bị mới: 70.000

•Thanh lý máy móc thiết bị

Trang 32

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

d Thuyết minh báo cáo tài chính (TMBCTC)

TMBCTC giải thích và bổ sung thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính trong kỳ mà các BCTC khác không thể trình bày rõ và chi tiết được

Trang 33

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

d Thuyết minh báo cáo tài chính (TMBCTC)

TMBCTC trình bày khái :

- Đặc điểm hoạt động của DN

- Tình hình khách quan trong kỳ kinh doanh đã tác động đến hoạt động kinh doanh của DN

- Chính sách kế toán áp dụng

- Phương pháp phân bổ chi phí, đặc điểm khấu hao, tỷ giá hối đoái được dùng để hoạch toán trong kỳ

- Sự thay đổi trong đầu tư, tài sản cố định, vốn chủ sở hữu

- Tình hình thu nhập của nhân viên

- Các tình hình khác.

Trang 34

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

e Mối quan hệ giữa các BCTC

*Mối quan hệ giữa BCĐKT và BCKQHĐK

*Mối quan hệ giữa BCĐKT và BCLCTT

*Mối quan hệ giữa BCKQHĐKD và BCLCTT

Trang 35

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

e Mối quan hệ giữa các BCTC

*Mối quan hệ giữa BCĐKT và BCKQHĐK

- Nếu kết quả hoạt động có lời : Một phần lời có thể phân phối cho các thành viên góp vốn, phần còn lại doanh nghiệp giữ lại để tăng

dự trữ và các quỹ của doanh nghiệp hoặc tăng vốn kinh doanh.

- Nếu kết quả kinh doanh bị lỗ : Doanh nghiệp phải lấy nguổn vốn

có sẵn để bù đắp và trang trải chi phí, nghĩa là dùng các tài sản của doanh nghiệp để bù đắp Như vậy, trên BCĐKT, nguồn vốn và tài sản giảm đi.

Trang 36

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

e Mối quan hệ giữa các BCTC

*Mối quan hệ giữa BCĐKT và BCLCTT

Trang 37

I. 4 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

e Mối quan hệ giữa các BCTC

*Mối quan hệ giữa BCKQHĐKD và BCLCTT

Hoạt động kinh doanh được thể hiện trên Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh

Trang 38

CHƯƠNG 2 II NỘI DUNG

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

1.Phân tích khái quát (Xem Phụ lục 6 )

2.Phân tích chỉ số tài chính

Trang 39

II. CHỈ SỐ TÀI CHÍNH 2 PHÂN TÍCH

Có bốn nhóm chỉ số tài chính:

2.1 Nhóm chỉ số khả năng thanh toán

2.2 Nhóm chỉ số nợ và khả năng trang trải 2.3 Nhóm chỉ số khả năng sinh lợi

2.4 Nhóm chỉ số thị trường

Trang 40

II. CHỈ SỐ TÀI CHÍNH 2 PHÂN TÍCH

2.1 Nhóm chỉ số khả năng thanh toán

Chỉ số khả năng thanh toán đo lường khả năng của doanh nghiệp trong việc sử dụng các tài sản nhanh chóng chuyển hóa thành tiền để đối phó với các nghĩa

vụ tài chính ngắn hạn.

a Chỉ số khả năng thanh toán hiện thời

b Chỉ số khả năng thanh toán nhanh

Trang 41

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

a Chỉ số khả năng thanh toán hiện thời

(The Current Ratio – Rc )

Trang 42

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

a Chỉ số khả năng thanh toán hiện thời

(The Current Ratio – Rc )

Khả năng trả nợ giảm  khó khăn tài chính tiềm tàng

* Khi R c thấp :

Khả năng trả nợ cao

* Khi R c cao :

DN quản trị tài sản ngắn hạn không hiệu quả

* Khi R c quá cao :

Trang 43

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

a Chỉ số khả năng thanh toán hiện thời

(The Current Ratio – Rc )

Trang 44

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

b Chỉ số khả năng thanh toán nhanh

(The Quick Ratio – R q )

Ý nghĩa:

- Cho biết khả năng thanh toán thực sự của D

- Được tính dựa trên các TSNH có thể chuyển đổi nhanh thành tiền để đáp ứng những yêu cầu thanh toán cần thiết

q =

Tiên + Phai thu KH R

No ngan han

Trang 45

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

b Chỉ số khả năng thanh toán nhanh

(The Quick Ratio – R q )

Công ty Dương Đông

Trang 46

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

b Chỉ số khả năng thanh toán nhanh

(The Quick Ratio – R q )

Lưu ý: thực tế nếu một DN có Hàng tồn kho dễ chuyển đổi trong khi đó Khoản phải thu khó thu hồi thì ta biến đổi công thức cho phù hợp

Trang 47

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay khoản phải thu

• Kỳ thu tiền bình quân

• Quản lý phải thu khách hàng quá hạn

• Vòng quay hàng tồn kho

• Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho

• Vòng quay phải trả cho người bán

• Kỳ thanh toán bình quân

Trang 48

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay khoản phải thu

Doanh thu tin dung Vòng quay phai thu KH

Phai thu KH bình quân

Trang 49

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay khoản phải thu

Công ty Dương Đông

Bình quân ngành = 8,1 vòng

3.992 Vòng quay phai thu KH = 6,09 vòng

(362 678) / 2  

Trang 50

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Kỳ thu tiền bình quân

( Days of sale outstanding – DSO)

So ngày trong nam DSO

Vòng quay khoan phai thu

Trang 51

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Kỳ thu tiền bình quân

( Days of sale outstanding – DSO)

DSO cao: DN bị chiếm dụng vốn, khó khăn trong công tác thu hồi nợ

DSO thấp: DN không bị động trong khâu thanh toán, không gặp những khoản nợ khó đòi

DSO quá thấp: DN áp dụng chính sách tín dụng quá chặt chẽ  Doanh số giảm, lợi nhuận thấp

Trang 52

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Kỳ thu tiền bình quân

( Days of sale outstanding – DSO)

Công ty Dương Đông:

365 DSO = 59,9 ngày

6,09 

Bình quân ngành = 45ngày

Trang 53

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Quản lý phải thu khách hàng quá hạn

Trang 54

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay hàng tồn kho

( Inventory Ratio – IR)

Giá vôn hàng bánVòng quay tôn kho

Tôn kho bình quân

Ý nghĩa: Chỉ số vòng quay hàng tồn kho cho biết

hàng tồn kho quay bao nhiêu vòng để chuyển thành Phải thu khách hàng thông qua hoạt động bán hàng trong năm

Trang 55

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay hàng tồn kho (IR)

Trang 56

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay hàng tồn kho (IR)

Công ty Dương Đông

2.680

2,19 (1.120 1.329) / 2

Bình quân ngành = 3,2

Trang 57

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho

Sô ngày trong nam Chu ky chuyên hóa HTK=

Vòng quay tôn kho

HTK bình quân x Sô ngày trong nam Chu ky chuyên hóa HTK=

Giá vôn hàng bán

Ý nghĩa: xác định số ngày dự trữ hàng tồn kho

Trang 58

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho

Công ty Dương Đông:

Trang 59

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Vòng quay phải trả cho người bán

Tri giá hàng mua tín dung Vòng quay phai tra nguoi bán=

Khoan phai tra bình quân

Trang 60

II – 2 - khả năng thanh toán 1.Nhóm chỉ số

• Kỳ thanh toán bình quân

Phai tra nguoi bán x Sô ngày trong nam

Ky thanh toán bình quân =

Tri giá hàng mua tín dung

Ý nghĩa: Cho biết thời hạn bình quân của Khoản phải trả người bán

Trang 61

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

a.Chỉ số nợ trên vốn chủ

b.Chỉ số nợ trên tài sản

c.Chỉ số nợ dài hạn trên vốn dài hạn d.Các chỉ số về khả năng trang trải

* Số lần đảm bảo lãi vay

* Số lần trang trải từ lợi nhuận hoạt động trước khấu hao

Trang 62

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

a.Chỉ số nợ trên vốn chủ (D/E)

Tông noD/E =

Vôn chu so huu

Ý nghĩa: Cho biết tỷ lệ vốn vay so với Vốn chủ sở hữu được đưa vào SX-KD của một doanh nghiệp

Trang 63

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

a.Chỉ số nợ trên vốn chủ (D/E)

Công ty Dương Đông:

1.343

1.855 

Bình quân ngành: 0,8

Trang 64

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

b Chỉ số nợ trên tài sản (D/A)

Tông no D/A =

Tông tài san

Ý nghĩa: Cho biết 1 đồng tài sản đã được tài trợ bằng bao nhiều đồng vốn vay

Trang 65

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

b Chỉ số nợ trên tài sản (D/A)

Công ty Dương Đông

1.343

Trang 66

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

c Chỉ số nợ dài hạn trên vốn dài hạn

Tông no dài hanChi sô no dài han =

Tông no dài han + VCSH

Ý nghĩa: Cho biết tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng vốn dài hạn của công ty

Trang 67

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

d Các chỉ số về khả năng trang trải

Biểu diễn chi phí tài chính của một công ty trong mối quan hệ với khả năng đáp ứng,

trang trải chúng

Trang 68

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

d Các chỉ số về khả năng trang trải

* Số lần đảm bảo lãi vay

Ý nghĩa : Biểu thị khả năng đáp ứng các nghĩa

vụ nợ bằng thu nhập sản sinh từ hoạt động

của công ty

Sô lân dam bao lai vay =

Chi phí tài chính

EBIT

Trang 69

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

d Các chỉ số về khả năng trang trải

* Số lần đảm bảo lãi vay

Công ty Dương Đông

372

= 4, 89

76 

Bình quân ngành: 4

Trang 70

II – 2 - và khả năng trang trải 2 Nhóm chỉ số nợ

d Các chỉ số về khả năng trang trải

* Số lần trang trải từ lợi nhuận hoạt động

trước khấu hao

EBITDA +Chi phí thuê tài chính

Sô lân dam bao lai vay =

Vôn gôcChi phí tài chính + Chi phí thuê tài chính

(1-t) 

Ngày đăng: 02/08/2018, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm