- Chấm bài, nhận xét.. - HS đọc - HS thi đọc TOÁN LUYỆN TẬP A- Mục tiêu: - Thuộc bảng nhân 8 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức ,trong giải toán.. - Nhận biết tính chất giao h
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 2: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000
BÁI 19: BẢNG NHÂN 8
A- Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng nhân 8 và vận dụng được phép nhân 8 trong giải toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ, 10 tấm bìa, mỗi tấm có 8 hình tròn
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học (40’)
1/ Ổn định(1’)
2/ Bài cũ : (4’)
Gọi HS lên làm bài 2/52
2/ Bài mới: (33’)
a) HĐ 1: HD thành lập bảng nhân 8.
- Gắn 1 tấm bìa có 8 hình tròn và hỏi:
Có mấy chấm tròn?
- 8 chấm tròn được lấy mấy lần?
- 8 được lấy mấy lần?
- 8 được lấy 1 lần ta lập được phép
nhân
8 x 1 = 8( Ghi bảng)
* Tương tự với các phép nhân còn
lạivà hoàn thành bảng nhân 8
- Luyện đọc HTL
- Hát
- HS làm bài
- Có 8 chấm tròn
- Lấy 1 lần
- 1 lần
- HS đọc
- HS đọc bảng nhân 8 TIẾT 53 + 54
Trang 2a) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1: - Tính nhẩm
- Điền KQ
* Bài 2: Đọc đề?
- Yêu cầu HS tìm hiểu bài và trình
bày bài giải
- Nhận xét
* Bài 3: Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tìm hiểu các số hơn
kém nhau 8 đơn vị
- Chấm bài, nhận xét
- Đọc dãy số vừa điền được?
3/ Củng cố – dặn dò (2’)
- Thi đọc tiếp sức bảng nhân 8
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS nối tiếp nhau đọc
8 x 3 = 24 ; 8 x 6 = 48 ; 8 x0 = 0
…
- HS đọc
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng
Bài giải
Số lít dầu 6 can là:8 x 6 = 48( lít)
Đáp số: 48 lít dầu.
- Đếm thêm 8 rồi điền số thích hợp
- HS làm bài
8, 16; 24; 30; 36; 42; 48; 56; 64;
78; 80.
- HS đọc
- HS thi đọc
TOÁN LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 8 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức ,trong giải toán
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân với ví dụ cụ thể
B- Đồ dùng:
GV : Phiếu HT
Trang 3HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học (40’)
1/ Ổn định: (1’)
2/ Kiểm tra: (3’)
- Đọc HTL bảng nhân 8?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới: (34’)
* Bài 1:
- Đọc đề?
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bảng
nhân 8
* Bài 2:- Đọc đề?
- GV hướng dẫn HS làm tính trong
biểu thức có hai phép tính
- Nhận xét
* Bài 3: Đọc đề?
- Yêu cầ HS tìm hiểu đề bài và trình
bày bài giải
- GV nhận xét
* Bài 4:- Treo bảng phụ
- Đếm số ô vuông ở mỗi hàng, mỗi
cột?
- Thực hiện phép tính để tìm số ô
vuông trong hình chữ nhật?
- Hát
- 3 HS đọc
- Nhận xét
- HS đọc đề
- Thực hiện nhẩm và nêu KQ
- Đọc đề a) 8 x 3 + 8 = 24 + 8 8 x 4 + 8 =
32 + 8 = 32 = 40
- HS đọc và làm bài
Số mét dây đã cắt đi là: 8 x 4 = 32(m)
Số mét dây còn lại là: 50 - 32 = 18(m )
Đáp số: 18mét
- HS QS
- Mỗi hàng có 8 ô, mỗi cột có 3 ô
a) Có 3 hàng, mỗi hàng có 8 ô vuông Số ô vuông trong hình chữ nhật là:
Trang 4- Chấm bài, chữa bài.
4/ Củng cố - dặn dò (2’)
- Đọc bảng nhân 8?
- GV nhận xét tiết học
8 x 3 = 24( ô vuông) b) Có 8 cột , mỗi cột có 3 ô vuông
Số ô vuông trong hình chữ nhật là:
3 x 8 = 24 ( ô vuông)