- Thực hành chia trong phạm vi 8 và giải các bài toán có lời văn về chia thành 8 phần bằng nhau và chia theo nhóm 8.. - Rèn cho HS tính cần thận, chính xác.. G: Giới thiệu qua KTBC G: Sử
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3
CHƯƠNG 2 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA TRONG PHẠM
VI 1000
BÀI 22: BẢNG CHIA 8
I.Mục tiêu:
- Giúp HS dựa vào bảng nhân 8 để lập bảng chia 8 và học thuộc bảng chia 8
- Thực hành chia trong phạm vi 8 và giải các bài toán có lời văn( về chia thành 8 phần bằng nhau và chia theo nhóm 8)
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn Phiếu học tập ghi nội dung BT4
- HS: Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Đọc bảng nhân 8
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút )
2, Hình thành KT mới: (14
phút )
a Lập bảng chia 8:
8x1 = 7 8: 8 = 1
8x2 = 14 16 : 8 = 2
H: 3HS đọc bảng nhân 8 H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Sử dụng các tấm bìa có các chấm tròn, HD học sinh quan sát, lập công thức chia 8
H: Dựa vào bảng nhân 8, trao đổi nhóm đôi lập nốt công thức chia 8
Trang 28x3 = 21 24 : 8 = 3
8x4 = 28 32 : 8 = 4
b Thực hành: ( 17 phút )
Bài 1: Tính nhẩm
24 : 8 = 16 : 8 =
40 : 8 = 48 : 8 =
32 : 8 = 8 : 8 =
Bài 2: Tính nhẩm
8 x 5 =
40 : 8 =
40 : 5 =
Bài 3: Giải bài toán
Chiều dài của mỗi mảnh vải là
32 : 8 = 4 ( mảnh )
Đáp số: 4 mảnh
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
còn lại
H: Đọc lại bảng chia 8 ( đồng thanh, nối tiếp, cá nhân)
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Dựa vào bảng chia 8 nêu miệng kết quả ( 6 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầu H: Dựa vào bảng nhân 8 nêu miệng kết quả( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, nêu được mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
H: Đọc bài toán, xác định yêu cầu của bài toán
H: Cả lớp làm bài vào vở H: 1HS lên bảng thực hiện G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học
G: HD làm bài ở VBT