- GV phát phiếu bài tập - GV nhận xét.. Bài 2 : HS tự điền số thích hợp vào ô trống để được dãy số.. - HS đọc -Học sinh làm vào phiếu bài tập -Học điền vào phiếu viết số thích hợp vào ch
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG BÀI 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu :
- Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số.
II/Đồ dùng dạy học : Bảng nhóm
III/ Các hoạt động trên lớp (40’)
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC :
3/ Bài mới :(35’)
a.Gtb: -Giáo viên giói thiệu và ghi đề
bài
B Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 :
-Gọi 1 hs đọc yc BT
- GV phát phiếu bài tập
- GV nhận xét
Bài 2 : HS tự điền số thích hợp vào ô
trống để được dãy số.
-Các số tăng liên tiếp 310, …,… , 319
-Các số giảm liên tiếp 400,…,… 391
Bài 3 : Yêu cầu HS làm vào bảng con.
- HS đọc -Học sinh làm vào phiếu bài tập -Học điền vào phiếu viết số thích hợp vào chổ chấm
-HS đọc kết quả
-Giải bảng lớp
310, 311, 312, 313
400, 399, 318, 317
- HS làm bài 303< 330
TIẾT 1
Trang 2Nhận xét
Bài 4 : Tìm số lớn nhất, số bé nhất
trong các số sau : 375, 421, 573, 241,
753, 142.
4/ Củng cố - dặn dò (3’)
- GV hệ thống lại bài
-Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về đọc,
viết, so sánh các số có 3 chữ số
GV nhận xét tiết học
615> 516
30 + 100 < 131
410 - 10 < 400 + 1
243 = 200 + 40 + 3 -Số lớn nhất trong các số đó là 735
-Số bé nhất trong các số đó là 142
-Chuẩn bị bài sau, “Cộng trừ các số có
3 chữ số”