Trung điểm của đoạn $AB$ có tọa độ là?... Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là: A.. Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: Lời giải Chọn A.. Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?. T
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG OXY
Câu 1.Cho hệ trục tọa độ (O i j; ;r r)
Tọa độ ir
là:
A ir=( )1;0 B ir=( )0;1 C ir= −( 1;0) D ir=( )0;0 .
Lời giải Chọn A.
Véc tơ đơn vị ir =( )1;0 .
Câu 2. Cho ar=( )1;2 và br=( )3;4 Tọa độ cr=4a br−r là:
A (− −1; 4) B ( )4;1 C ( )1;4 D (−1; 4).
Lời giải Chọn C.
( ) ( ) ( )
4 1;2 3;4 1;4
Câu 3. Cho tam giác $ABC$ với A( ) ( )5;6 ;B 4;1 và C( )3; 4 Tọa độ trọng tâm G của
tam giác $ABC$ là:
A ( )2;3 B ( )2;3 C ( )2;3 D ( )2;3
Lời giải Chọn B.
Giả sử G x y khi đó ( ); 3
3
A B C
A B C
x x x x
y y y y
+ +
=
=
( ) ( )
2 3
3 3
x y
− + − +
⇒
+ − +
( 2;3)
G
Câu 4. Cho ar= −( 2;1), br=( )3; 4 và cr=( )0;8 Tọa độ xr thỏa x a b cr r+ = −r r là:
A xr=( )5;3 B xr =(5; 5− ) C xr=(5; 3− ) D xr=( )5;5 .
Lời giải Chọn B.
Ta có x a b cr r+ = − ⇔ = − + −r r xr a b cr r r
( 2;1) ( ) ( )3;4 0;8
x
⇔ = − −r + − ⇔ =xr (5; 5− ) .
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;3), (0; 1)− B − Khi đó, tọa độ BAuuur là:
A BAuuur=(2; 4− ) B BAuuur= −( 2; 4) C uuurBA=( )4;2 D BAuuur= − −( 2; 4).
Lời giải Chọn B.
Ta có : uuurBA= −( 2;4)
Câu 6. Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A( )2; 4 , B( )4;0 là:
A ( )1;2 B ( )3; 2 C ( )1;2 D ( )1;2
Lời giải Chọn A.
Giả sử M x y khi đó ( ; ) 2
2
A B
A B
x x x
y y y
+
=
=
( )
2 4
1
4 0
2 2
x
M y
− +
Câu 7. Cho hai điểm A( ) ( )3;4 ,B 7;6 Trung điểm của đoạn $AB$ có tọa độ là?
Trang 2A ( )2;5 B ( )5;1 C ( )5;1 D (−2;5).
Lời giải Chọn B.
Gọi I x y là trung điểm của AB nên ( ); ( )
3 7
5
4 6
1 2
x
I y
+
− +
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3− ) và B( )3;1 Tọa độ trung điểm I
của đoạn AB là:
A I(− −1; 2) B I(2; 1− ) C I(1; 2− ) D I( )2;1 .
Lời giải Chọn B.
Ta có : tọa độ trung điểm của đoạn AB là: 2 (2; 1)
2
A B I
A B I
x x x
I
y y y
+
=
=
.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A( )0;3 , B( )3;1 và C(−3; 2) Tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
Lời giải Chọn A.
Ta có: tọa độ trong tâm G của ABC∆ là: ( )
0 3 3
0
3 1 2
2 3
G
G
x
G y
+ −
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểmA( )0;3 , B( )3;1 Tọa độ điểm M thỏa
2
MA= − AB
uuur uuur
là:
Lời giải Chọn D.
Gọi M x y là điểm cần tìm.( ; )
Ta có MAuuur= −( x;3−y), uuurAB=(3; 2− ⇒ −) 2ABuuur= −( 6; 4)
Mà MAuuur= −2uuurAB ⇔ 3− = −x− =y 64
6 1
x y
=
⇔ = −
⇒M(6; 1− )
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2− ) , B( )0;3 , C(−3;4), D(−1;8) Ba
điểm nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?
A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,
Lời giải Chọn C.
Ta có: uuurAB= −( 1;5) và DAuuur= −( 2;10)⇒ DAuuur=2uuurAB⇒ A B D, , thẳng hàng
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, khảng định nào dưới đây đúng?
A.M( )0;x ∈Ox N y, ( );0 ∈Oy B.ar = − ⇒ = −rj 3ir ar (1; 3)
C.ir =( )0;1 ,rj =( )1;0 D.ir=( )1;0 ,rj =( )0;1
Lời giải Chọn D.
Trang 3Ta có M( )0;x ∈Oy N y, ( );0 ∈Ox nên A sai.
( )
ar= − ⇒ = −rj ir ar nên B sai
( )1;0 , ( )0;1
i = j =
nên C sai và D đúng
Câu 13. Choar(1; 2− ) ; br(−3;0); cr( )4;1
Hãy tìm tọa độ của tr=2ar−3b cr+r.
A tr(− −3; 3) B tr(−3;3) C tr(15; 3− ) D tr(−15; 3− ).
Lời giải Chọn C
Ta có 2ar =(2; 4 ; 3− ) − br=( )9;0
Mà tr=2ar−3b cr+ =r (15; 3 − )
⇒tr(15; 3 − )
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1; 4), (2;3)− I Tìm tọa độ B , biết I là trung điểm
của đoạn AB
2 2
B
. B B(5;2). C B( 4;5)− . D B(3; 1)− .
Lời giải Chọn B.
Gọi B x y là điểm cần tìm.( ; )
Ta có: I là trung điểm của AB nên
1 2 2 4 3 2
x y
− +
=
=
( )
5
5;2 2
x
B y
=
=
Câu 15. Cho ar=( )1;2 và br=( )3;4 và cr=4a br−r thì tọa độ của cr là:
A cr=( )1;4 B cr=( )4;1 C cr=( )1;4 D cr= −(1; 4) .
Lời giải Chọn C.
Ta có: 4.ar=( )4;8
4 4 3;8 4 1;4
cr= a br− = −r − =
Câu 16. Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD , biết A( )1;3 , B(−2;0), C(2; 1− )
Tọa độ điểm D là:
A.(4; 1− ) B.( )5;2 C.( )2;5 D ( )2;2
Lời giải Chọn B.
Ta có BCuuur=(4; 1− )
Do ABCD nên
1 4
D
D
x
AD BC
y
− =
uuur uuur
( )
5
5; 2 2
D
D
x
D y
=
=
Câu 17. Choar=(0,1), br= −( 1;2), cr= − −( 3; 2) Tọa độ củaur=3ar+2br−4cr:
A (10;15 ) B (15;10 ) C (10;15 ) D (10;15 )
Lời giải Chọn C.
Ta có: 3ar=( )0;3 , 2br= −( 2; 4) , − =4cr (12;8) nênur=(10;15)
Trang 4Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A( ) ( ) ( )2;1 ,B 1;2 ,C 3;0 Tứ giác
ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?
A ( )0;1 B ( )1;6 C ( )6;1 D ( )6;1
Lời giải Chọn C.
Để tứ giác ABCE là hình bình hành thì uuur uuurAE=BC
Có BCuuur=(4; 2− ), giả sử E x y( ; ) ⇒AE= −(x 2;y−1)
Khi đó: 2 4
1 2
x y
− =
− = −
1
x
E y
=
= −
Câu 19. Cho A( )0;3 , B( )4;2 Điểm D thỏa ODuuur+2DAuuur−2DBuuur r=0, tọa độ điểm D là:
A ( )3;3 B ( )8;2 C ( )8; 2 D 2;5
2
.
Lời giải Chọn B.
Có ODuuur+2DAuuur−2DBuuur= ⇔0r ODuuur+2(DA DBuuur uuur− ) =0r ⇔ODuuur+2BAuuur r=0 ⇔
ODuuur= − BAuuur⇔ODuuur= uuurAB
Mà uuurAB=(4; 1− ⇒) 2uuurAB=(8; 2− ), giả sử D x y( ; )⇒ODuuur=( )x y;
Suy ra 8 (8; 2)
2
x
D y
=
= −
Câu 20. Điểm đối xứng của A( )2;1 có tọa độ là:
A Qua gốc tọa độ O là( )1;2 B Qua trục tung là( )2;1
C Qua trục tung là ( )2;1 D Qua trục hoành là ( )1;2
Lời giải Chọn B.
Ghi chú: Đối xứng qua anh nào, anh đó giữ nguyên, anh còn lại lấy đối dấu
Câu 21. Cho hai điểm A(1; – 2 ,) ( )B 2; 5 Với điểm M bất kỳ, tọa độ véctơ MA MBuuur uuur− là:
A ( )1; 7 B (–1; – 7 ) C (1; – 7 ) D (–1; 7 )
Lời giải Chọn B.
Theo quy tắc 3 điểm của phép trừ: MA MB BAuuur uuur uuur− = = − −( 1; 7)
Câu 22. Cho M( )2; 0 , N(2; 2), N là trung điểm của đoạn thẳng MB Khi đó tọa độ B
là:
A (–2; – 4 ) B (2; – 4 ) C (–2; 4 ) D (2; 4 )
Lời giải Chọn D.
N là trung điểm của đoạn thẳng MB 2 2.2 2 2
B N M
B N M
Câu 23. Cho ar=( )1;2 và br=( )3;4 Vectơ mur=2ar+3br có toạ độ là:
A mur=(10; 12) B mur=(11;16) C mur =(12;15) D mur=(13;14).
Lời giải Chọn B.
Trang 5Ta có: 2 3 2. 3. 2.1 3.3 11
2 3 2.2 3.4 16
m a b
uur r r uur r r
ur r r
(11;16)
m
⇒ =ur .
Câu 24. Cho tam giác ABC với A(–3;6) ; B(9; –10) và 1;0
3
G
là trọng tâm Tọa độ C là:
A C(5; –4) B C( )5;4 C C(–5;4) D C(–5; –4)
Lời giải Chọn C.
3
A B C G
A B C G
+ + =
C G A B
C G A B
Câu 25. Cho ar= −3ir 4rj và b i jr r r= − Tìm phát biểu sai?
A ar =5 B br =0 C a br r− =(2; 3− ) D br = 2.
Lời giải Chọn B.
Ta có: ar = −3ir 4rj ⇒ =ar (3; 4− ) ; b i jr r r= − ⇒ =br (1; 1− )
( ) ( )2 2
a = + − =
r
⇒ A đúng
( ) ( )2 2
br = + − = ⇒ B sai, D đúng
(3 1; 4 1) (2; 3)
a br r− = − − + = − ⇒ C đúng
Câu 26. Cho M( )2;0 , N( )2;2 , P(–1;3) là trung điểm các cạnh BC CA AB của tam giác, ,
ABC Tọa độ B là:
A ( )1;1 B (–1; –1 ) C (–1;1 ) C (1; –1 )
Lời giải Chọn C.
Ta có NP là đường trung bình của tam giác ABC
Nên NP BCP , 1
2
NP= BC nên tứ giác BPNM là
hình bình hành Do đó PNuuur uuuur=BM ,
mà PNuuur=(3; 1− ), giả sử B x y thì ( ; ) uuuurBM =(2− −x; y)
khi đó 2 3
1
x y
− =
− = −
1
x
B y
= −
=
Câu 27. Cho A(3; –2 ,) (B –5;4) và 1;0
3
C
Ta có AB=x AC
uuur uuur
thì giá trị x là:
A x=3 B x= −3 C x=2 D x= −2.
Lời giải Chọn A.
Ta có: uuurAB= −( 8;6) ; 8;2
3
AC= −
uuur
3
AB AC
⇒uuur= uuur
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy, cho ar =(m−2;2n+1),br=(3; 2− ) Tìm mvà m để a br r= ?
2
m= n= − C m=5,n= −2 D m=5,n= −3
Lời giải Chọn B.
Trang 6Ta có: a br r= ⇔
5
2 3
3
2 1 2
2
m m
=
− =
+ = − = −
Câu 29. Cho ar =(4; –m); br=(2m+6;1) Tìm tất cả các giá trị của m để hai vectơ ar và
br
cùng phương?
1
m m
=
= −
2 1
m m
=
= −
2 1
m m
= −
= −
1 2
m m
=
= −
Lời giải Chọn C.
Vectơ ar và br cùng phương khi và chỉ khi :
4.1= −m m2 +6 ⇔ = −4 2m2−6m ⇔2m2+6m+ =4 0 ⇔ = −m m= −12
Câu 30. Cho hai điểm M(8; –1) và N( )3;2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua
điểm N thì P có tọa độ là:
A (–2;5 ) B (13; –3 ) C (11; –1 ) D 11 1;
2 2
.
Lời giải Chọn A.
Gọi P x y là điểm cần tìm.( ; )
Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm của PM
8 3 2 1 2 2
x y
+
=
⇒ − +
=
2 5
x y
= −
⇔ =
⇒P(−2;5)
Câu 31. Cho bốn điểm A(1; –2 ,) ( ) (B 0;3 ,C –3;4 ,) (D –1;8) Ba điểm nào trong bốn điểm đã
cho là thẳng hàng?
A A B C , , B B C D , , C A B D , , D A C D , ,
Lời giải Chọn C.
Ta có: Ta có: uuurAB= −( 1;5) và DAuuur= −( 2;10) ⇒DAuuur=2uuurAB ⇒A B D, , thẳng hàng
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy,cho A m( −1;2), B(2;5 2− m và ) C m( −3;4) Tìm giá trị m
để A B C, , thẳng hàng?
A m=3 B m=2 C m= −2 D m=1
Lời giải Chọn B
Ta có uuurAB= −(3 m;3 2− m); BCuuur=(m−5; 2m−1)
, ,
A B C thẳng hàng 3 3 2
5 2 1
− − ⇔ −(3 m) (2m− = −1) (3 2m m) ( −5)
2m 7m 3 2m 13m 15
Câu 33. Trong phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A( )1;1 , B(2; 1− ), C( )3;3 Tọa độ
điểm E để tứ giác ABCE là hình bình hành là:
A E(2;5) B E( 2;5)− C E(2; 5)− D E( 2; 5)− −
Trang 7Lời giải Chọn A.
Ta có: uuurAB= −(1; 2 ;) uuurEC= −(3 x E;3−y E)
ABCE là hình bình hành 3 1
E E
x
AB EC
y
5
E
E
x y
=
⇒E( )2;5
Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy cho ar = −( 1;3 ,) br=(5; 7− ) Tọa độ vectơ C3ar−2br là
A.(6; 19− ) B.(13; 29− ) C.(−6;10) D.(−13; 23)
Lời giải Chọn D.
Ta có 3ar−2br= −( 13;23)
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 1 ,− ) (B 5; 3 ,− ) ( )C 0;1 Tính chu
vi tam giác ABC
A 5 3 3 5+ B.5 2 3 3+ C.5 3+ 41 D 3 5+ 41
Lời giải Chọn D.
Ta có: uuurAB(4; 2− ⇒) AB=2 5 ; uuurAC(−1; 2)⇒AC= 5 ; BCuuur(−5; 4) ⇒BC= 41
⇒ Chu vi tam giác ABC bằng 3 5+ 41
Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(2;3), (0; 4), ( 1;6)N − P − lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là:
A ( 3; 1)A − − B (1;5)A C ( 2; 7)A − − D (1; 10)A − .
Lời giải Chọn A.
Do P là trung điểm AB , M là trung điểm BC nên
1 ,
2
PM AC PMP = AC=AN nên tứ giác ANMP là hbh
Suy ra: uuur uuuurAN =PM
Trong đó: PMuuuur=(3; 3− ) suy ra 4A 3 3
A
x y
− =
− − = −
1
A
A
x
A y
= −
= −
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy cho haivectơ ar và br biết ar = −(1; 2 ,) br= − −( 1; 3) Tính góc
giữa haivectơ ar và br
Lời giải Chọn A.
cos ;
a b
a b
a b
r r
r r
r r Góc giữa haivectơ ar và brbằng 45°
Câu 38. Cho tam giácABC Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm BC CA AB Biết, ,
( ) (1;3 , 3;3 ,)
A B − C( )8;0 Giá trị của
x +x +x bằng
Lời giải Chọn D.
Ta có 5 3; , 9 3; , ( 1;3) 6
M N P − ⇒x +x +x =
Trang 8Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy, cho ar =(2;1), urb=(3;4), cr=(7;2) Tìm m và nđể
c ma nb= +
?
m= − n= − . B 1 3
;
m= n= − . C 22 3
;
m= n= − . D 22 3
;
m= n=
Lời giải Chọn C.
Ta có: ma nbr+ r=(2m+3 ;n m+4n)
Mà: c ma nbr= r+ r ⇔ 2m m++43n n==27
22 5 3 5
m n
=
⇔
= −
Câu 40. Cho ba điểm A(1; –2 ,) ( ) (B 0;3 ,C –3;4) Điểm M thỏa mãn MAuuur+2uuuvMB=uuurAC Khi
đó tọa độ điểm M là:
3 3
−
5 2
;
3 3
5 2
;
3 3
−
5 2
;
3 3
− −
Lời giải Chọn C.
Gọi M x y là điểm cần tìm.( ; )
Ta có: MAuuur= − − −(1 x; 2 y), uuurMB= −( x;3− y) ⇒2MBuuur= −( 2 ;6 2x − y)
Nên MAuuur+2MBuuur= −(1 3 ;4 3x − y)
Mà uuurAC= −( 4;6)
4 3 6
x
MA MB AC
y
− = −
2 3
x y
=
⇔
= −
5 2
;
3 3
M
.
Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M(1; – 1 ,) (N 5; – 3) và P thuộc
trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là:
A ( )0; 4 B ( )2; 0 C.(2; 4 ) D ( )0; 2
Lời giải Chọn A.
Vì P thuộc trục Oy, G thuộc Ox ⇒P( ) (0;b G a, ; 0)
3
M N P G
M N P G
1 5 0 3
a b
+ + =
⇔ − − + =
2 4
a b
=
⇔ =
⇒P(0; 4)
Câu 42. Tam giác ABC có C(–2; –4), trọng tâm G( )0;4 , trung điểm cạnh BC là
( )2;0
M Tọa độ A và B là:
A A(4;12 ,) ( )B 4; 6 B A(–4; – 12 ,) ( )B 6; 4 .
C A(–4;12 ,) ( )B 6; 4 D A(4; – 12 ,) (B –6; 4).
Lời giải Chọn C.
6; 4
B M C
B M C
B
Gọi A x y( A; A) ⇒uuuurAM =(2−x A; −y A), GMuuuur=(2; 4− )
Trang 9Ta có :
( )
3
3 4
A A
x
AG GM
y
− =
12
A
A
x y
= −
⇒ A(−4;12)
Câu 43. Trongmặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(2; 4) ; (1; 2); (6; 2)B C Tam giác ABC là tam
giác gì?
A Vuông cân tại A B Cân tại A C Đều D Vuông tại A
Lời giải Chọn D
Ta có ( ) ( ) ( )2 2
AB= − − ⇒ AB= − + − = uuur
AC= − ⇒ AC= + − =
uuur
( )5;0 5
BC= ⇒BC =
uuur
Lại có : AB2+AC2 =BC2 =5(dvd)
⇒Tam giác ABC vuông tại A
Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A( ) ( ) ( ) (0;2 ,B 1;5 ,C 8;4 ,D 7; 3− ) Khẳng định
nào sau đây là khẳng định đúng?
A Ba điểm , ,A B C thẳng hàng. B Ba điểm , ,A C D thẳng hàng.
C Tam giác ABClà tam giác đều D Tam giác BCD là tam giác vuông.
Lời giải Chọn D.
+) Ta có uuurAB=( )1;3 , uuurAC=( )8; 2 , nhận thấy 1 3
8≠2 suy ra , ,A B C không thẳng
hàng, suy ra loại A
+) Ta có uuurAD=(7; 5− ) , uuurAC=( )8; 2 , nhận thấy 7 5
8 2
−
≠ suy ra , ,A C D không thẳng
hàng, suy ra loại B
+) uuurAB=( )1;3 ⇒AB= 10, uuurAC=( )8;2 ⇒AC= 68, nhận thấy AB AC≠ suy ra tam giác ABC không phải là tam giác đều
+) Ta có uuurBC=(7; 1− ), CDuuur= − −( 1; 7) , nhận thấy uuur uuurBC CD =7 1( ) ( ) ( )− + −1 7− =0, suy
ra BC⊥CD suy ra tam giác BCD là tam giác vuông, suy ra D đúng.
Câu 45. Trongmặt phẳng tọa độ Oxychotam giác ABC có A(5 ; 5), ( 3 ; 1), (1 ; 3)B − C −
Diện tích tam giác ABC
A S=24 B S =2 C S = 2 2 D S =42
Lời giải Chọn A
Đặt:
( )
8; 4 64 16 4 5
uuur uuur uuur
Vì AB= AC⇒Tam giác ABC cân tại A
80 8 72 6 2
a h
.6 2.4 2 24
ABC a
Trang 10Câu 46. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A( )2;3 , 11 7;
2 2
I
B là điểm đối xứng với
A qua I Giả sử C là điểm có tọa độ( )5; y Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là
A.y=0;y=7 B.y=0;y= −5 C y=5;y=7 D.y= − =;y 7
Lời giải Chọn A.
Cách 1:
Vì B là điểm đối xứng với A qua I nên I là trung điểm đoạn thẳng AB Khi
đó, ta có
2 2
B I A
B I A
9 4
B
B
x y
=
⇒B( )9;4 .
Tam giác ABC là tam giác vuông tại C nên
( ) ( ) ( )
7 0
7
y
y y
y
=
⇔ − = ⇔ = . Cách 2:
Theo đề bài ta có I là trung điểm đoạn thẳng AB và tam giác ABC là tam giác vuông tại C nên ta có CI IA= Ta có
CI = + −y
AI = + =
÷ ÷
2 2
CI =IA⇔CI =IA
⇔ ÷ + − ÷ =
7 0
7
y
y y
y
=
⇔ − = ⇔ = .
Câu 47. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M(1; 1− ), N(5; 3− ) và P thuộc
trục Oy , trọng tâm G nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm G là
A.G( )2; 4 B.G( )2;0 C G( )0;4 D G( )0;2
Lời giải Chọn B.
Ta có P thuộc trục Oy nên P( )0;y , G nằm trên trục Ox nên G x( );0
Tam giác ABC có trọng tâm G nên ta có
3
3
M N P G
M N P G
x x x x
y y y y
=
=
1 5 0 3
1 3 0
3
x
y
+ +
=
⇔ − + − +
=
2 4
x y
=
⇔ =
Câu 48. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm M( )1;2 , N(4; 2− ),P(−5;10) Điểm P chia
đoạn thẳng MN theo tỉ số là
A. 2
3
2
−
Lời giải Chọn B.
Ta có PMuuuur=(6; 8− ), uuurPN=(9; 12− ), suy ra 2
3
PM = PN
uuuur uuur
Vậy điểm P chia đoạn
thẳng MN theo tỉ số 2
3
Trang 11Câu 49. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có (2; 3), (4;5) A − B và
13 0;
3
G là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là:
A.D( )2;1 B.D(−1; 2) C.D(− −2; 9) D D( )2;9 .
Lời giải Chọn C.
Gọi M là trung điểm DC Do G là trọng tâm
Nên
3
1; 5
2
M
M
M M
y y
= −
uuuur uuur
Mặt khác ABCD là hình bình hành nên ( )
( )
1
1 2
1 2
5 8 2
D
D
x
MD BA
y
+ = −
uuuur uuur
2 9
D
D
x y
= −
⇒D(− −2; 9).
- Ngoài ra có thể sử dụng 4
3
BD= BG
uuur uuur
để tìm được điểm D
Câu 50. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A( )5;3 , B(2; 1− ),C(−1;5) Tọa độ
trực tâm H của tam giác.
A.H(−2;3) B.H(3;2) C.H( )3;8 D.H( )1;5
Lời giải Chọn B.
Do H là trực tâm của tam giác ABC nên AH ⊥BC và BH ⊥ AC
Gọi H x y , khi đó ta có( ; )
( 5; 3)
AH = −x y−
uuur
, uuurBH = −(x 2;y+1), uuurBC= −( 3;6), uuurAC= −( 6; 2)
AH ⊥BC và BH ⊥AC . 0
AH BC
BH AC
⇒
=
uuur uuur
( ) ( ) ( )
2 1
x y
x y
− + =
⇒ − + = −
3 2
x y
=
⇒ =