- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc.. Bảng phụ chép từ
Trang 1Tuần 21
Ngày soạn: 24/1/2010
Ngày giảng:
Sĩ số: /25
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tiếng việt luyện đọc diễn cảm: Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa A- Mục đích, yêu cầu:
1 Đọc lu loát trôi chảy Đọc đúng các số chỉ thời gian: 1935; 1946; 1948; 1952
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, cảm hứng ca ngợi
2 Hiểu các từ ngữ mới: anh hùng lao động; tiện nghi; cơng vị; cống hiến, Cục Quân giới
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa
đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền
khoa học trẻ của đất nớc
B- Đồ dùng dạy- học:
- ảnh chân dung ông Trần Đại nghĩa Bảng phụ chép từ luyện đọc
C- Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: SGV (40)
- Cho học sinh xem ảnh chân dung
* Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV kết hợp giúp học sinh hiểu từ ngữ
mới trong bài, treo bảng phụ
- Luyện phát âm từ khó
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
- Tiểu sử của ông Trần Đại Nghĩa?
- Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng
liêng của Tổ quốc là gì?
- Giáo s Trần Đại Nghĩa có đóng góp gì
lớn trong kháng chiến?
- Ông có thành tích gì trong việc XD đất
nớc?
- Nhà nớc đánh giá công lao của ông nh
thế nào?
- Nhờ đâu ông có những cống hiến lớn
nh vậy?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV HD học sinh chọn đoạn, chọn
giọng đọc phù hợp
- Thi đọc diễn cảm
III.Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài?
- Dặn học sinh luyện đọc ở nhà
- 2 em đọc bài Trống đồng Đông Sơn, TLCH nội dung bài
- Nghe
- Quan sát ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa
- Học sinh nối tiếp đọc 4 đoạn bài theo 3 lợt 1 em đọc chú giải, luyện phát âm từ khó, câu dài GV chép bảng phụ
- Nghe GV đọc
- 2 em nêu
- Nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về phục vụ đất nớc
- Nghiên cứu, chế ra vũ khí lớn diệt giặc
- Xây dựng nền khoa học trẻ nớc ta
- Ông đợc phong hàm Thiếu tớng, giáo s Anh hùng Lao động,giải thởng HCM
ông yêu nớc, ham học hỏi, say mê nghiên cứu
- Chọn đoạn 1-2 đọc trong nhóm
- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc
HDTH- Tiếng Việt
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
A- Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
Trang 2- HS chọn đợc 1 câu chuyện về 1 ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc
biệt Biết kẻ chuyện theo cách sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện có đầu có
cuối hoặc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật Biết trao đổi với cá bạn về
ý nghĩa của chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
B- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
- Bảng phụ viết gợi ý 3
C- Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
a) Phân tích đề bài
- GV gạch dới những chữ quan trọng:
Khả năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
- Ngời em chọn kể là ai ?
- Ngời em chọn kể ở đâu ?
- Ngời ấy có tài gì ?
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài
b) Hớng dẫn làm nháp
- GV treo bảng phụ thứ 2
- Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
* HS thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
- GV đến từng nhóm giúp đỡ HS
b) Thi KC trớc lớp
- GV treo tiêu chuẩn đánh giá
- GV ghi tên HS kể
- GV nhận xét chọn HS kể hay nhất
III Củng cố, dặn dò:
- Trong các câu chuyện vừa nghe em
thích câu chuyện nào nhất ? Vì sao ?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- 2 HS kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1 ngời có tài
- Nghe
- HS đọc đề bài
- Gạch dới từ ngữ quan trọng
- HS nêu tên nhân vật
- HS nêu
- HS nêu
- HS đọc bảng phụ
- HS đọc bài đã chuẩn bị
- HS đọc gợi ý
- HS viết dàn bài ra nháp
- HS kể theo cặp, nêu ý nghĩa chuyện
- 2 em đọc tiêu chuẩn đánh giá KC
- Lần lợt kể chuyện
- Lớp chọn HS kể hay nhất
- Nêu câu chuyện, giải thích
Ngày soạn: 24/1/2010
Ngày giảng:
Sĩ số: /25
Thứ t ngày 27 tháng 1 năm 2010
Toán Rút gọn phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Rèn kĩ năng rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)
B.Đồ dùng dạy- học:
- Vở bài tập toán 4
C.Các hoạt động dạy- học:
Trang 3I.Kiểm tra:
- Nêu cách rút gọn phân số?
II.Bài mới:
* Bài 1: Rút gọn phân số?
* Bài 2: Phân số nào bằng
5
2
?
* Bài 3: GV cho học sinh làm miệng
- GV gọi học sinh trả lời
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:
- Nêu cách rút gọn phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
- Học sinh trình bày
- Cả lớp làm vào vở :
12
4
=
4 : 12
4 : 4
=
3
1
100
25
=
25 : 100
25 : 25
=
4 1
80
60
=
20 : 80
20 : 60
=
4 3
18
9
=
9 : 18
9 : 9
=
2 1
(Các phân số sau làm tơng tự)
- Cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
Ta có:
5 : 25
5 : 10
=
5 2
8 : 40
8 : 16
=
5 2
Vậy các phân số bằng phân số
5
2
là:
25
10
;
40 16
- Học sinh trả lời: B
10 3
- Học sinh trình bày
HDTH: Khoa học
Sự lan truyền âm thanh
A Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có thể:
- Nhận biết đợc tai ta nghe đợc những âm thanh rung động từ các vật phát ra âm thanh đợc lan truyền trong môi trờng ( khí lỏng hoặc rắn ) tới tai
- Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm chứng tỏ âm thanh yếu đi khi lan truyền khi xa nguồn
- Nêu ví dụ về âm thanh có thể lan truyền qua chất rắn, chất lỏng
B Đồ dùng dạy- học:
- Chuẩn bị nhóm: 2 ống bơ, vài vụn giấy, 2 miếng ni lông, dây chun, trống, đồng hồ
Trang 4C Các hoạt động dạy- học:
I-Kiểm tra: - Âm thanh đợc phát ra do đâu?
II- Dạy bài mới:
+ HĐ1: Tìm hiểu về sự lan truyền âm thanh
* Mục tiêu: Nhận biết đợc tai ta nghe đợc
âm thanh khi rung động từ vật phát ra âm
thanh đợc lan truyền tới tai
* Cách tiến hành
B1: - Cho học sinh quan sát hình 1 trang 84
B2: HS dự đoán h/ tợng và t/ hành thí
nghiệm
B3: Thảo luận về nguyên nhân làm cho tấm
ni lông rung và giải thích âm thanh truyền từ
trống đến tai
+ HĐ2: Tìm hiểu về sự lan truyền của âm
thanh qua chất lỏng, chất rắn
* Mục tiêu: Nêu ví dụ chứng tỏ âm thanh có
thể lan truyền qua chất lỏng, chất rắn
* Cách tiến hành
B1: Làm thí nghiệm
B2: HS liên hệ với kinh nghiệm hiểu biết để
tìm thêm các dẫn chứng cho sự truyền âm
của âm thanh qua chất lỏng và rắn
+ HĐ3: Tìm hiểu âm thanh yếu đi hay mạnh
lên khi khoảng cách đến nguồn âm xa hơn
* M/tiêu: Nêu ví dụ hoặc làm t/nghiệm
chứng tỏ âm/t yếu đi và lan truyền ra xa…
* Cách tiến hành:
- Cho học sinh làm thí nghiệm về âm thanh
khi lan truyền thì càng xa nguồn càng yếu đi
+ HĐ4: Trò chơi nói chuyện qua điện thoại
* Mục tiêu: Củng cố vận dụng tính chất âm
thanh có thể lan truyền qua vật rắn
* Cách tiến hành: Cho từng nhóm thực hành
làm điện thoại ống nối dây
III- Hoạt động nối tiếp :
- Sự lan truyền âm thanh trong môi trờng nh
thế nào - Chuẩn bị sau: tranh ảnh
- Hai học sinh trả lời - Nhận xét và bổ xung
- Học sinh quan sát hình 1 trang 84 và
dự đoán điều gì sẽ xảy ra khi gõ trống
- Tiến hành làm thí nghiệm và quan sát các vụn giấy nảy
- Học sinh giải thích: khi rungđộng lan truyền tới miệng ống sẽ làm cho tấm ni lông rung động và làm các vụn giấy chuyển động
- Học sinh làm thí nghiệm nh hình 2 trang 85 để rút ra kết luận âm thanh có thể truyền qua chất lỏng hoặc chất rắn
ví dụ :
- áp tai xuống đất nghe tiếng vó ngựa
từ xa
- Cá nghe thấy tiếng chân ngời bớc
- Học sinh thực hành làm thí nghiệm
để chứng minh về âm thanh khi lan truyền càng xa nguồn thì càng yếu đi
- Các nhóm thực hành làm điện thoại nối dây
- Học sinh trả lời và chuẩn bị tranh ảnh cho giờ sau
Ngày soạn: 24/1 /2010
Ngày giảng:
Sĩ số: /25
Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010
HDTH: Luyện từ và câu câu kể Ai thế nào? Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
A- Mục đích, yêu cầu:
1 HS hiểu đợc câu kể Ai thế nào? Nắm đợc đặc điểm về ý nghĩa và cấu
tạo của vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ?
Trang 52 Xác định đợc bộ phận vị ngữ trong các câu kể Ai thế nào ? Biết đặt câu
đúng mẫu
B- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng lớp viết 6 câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn.Bảng phụ viết 5 câu kể
ở bài 1
C- Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
* Luyện câu kể Ai thế nào?
Bài tập 1:
- GV nhận xét, kết luận: Các câu 1, 2, 4,
6, 7 là câu kể Ai thế nào ?
Bài tập 2:
- GV mở bảng lớp chép sẵn 6 câu kể Ai
thế nào ? GV chốt lời giải đúng(gạch dới
bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ)
Bài tập 3:
- GV nêu yêu cầu, chốt lời giải đúng
- Câu 1, 2 :VN biểu thị trạng thái của sự
vật
- Câu 3 : VN biểu thị trạng thái của ngời
* Luyện chủ ngữ trong câu kể Ai thế
nào?
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ chép 5 câu kể Ai thế nào?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a)Tất cả các câu 1,2,3,4,5 đều là câu kể Ai
thế nào ?
b)Xác định vị ngữ:
- Câu 1: Rất khoẻ (cụm tính từ)
- Câu 2: Dài và cứng (2 tính từ)…
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc bài, GV nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Dặn HS học thuộc ghi nhớ trong bài câu
kể Ai thế nào? và bài Chủ ngữ trong câu kể
Ai thế nào? Xem lại các bài tập
- 2 em đọc đoạn văn kể về các bạn trong
tổ có sử dụng câu kể Ai thế nào ?
- Nghe giới thiệu, mở sách
- HS đọc yêu cầu bài 1, tìm các câu kể Ai thế nào trong đoạn văn Lần lợt đọc các câu tìm đợc
- 1 em đọc, lớp đọc thầm, gạch 1 gạch dới
bộ phận CN, 2 gạch dới bộ phận VN
- 1 em làm bảng lớp, lớp nhận xét, chữa bài đúng vào vở
- HS đọc thầm, tìm vị ngữ, từ ngữ tạo thành vị ngữ
- HD học sinh làm các bài tập trong vở BT
- HS đọc nội dung bài 1, đọc đoạn văn, trao đổi theo cặp làm bài vào vở BT
- 1 em chữa trên bảng phụ
- Lớp chữa bài đúng vào vở
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm Nối tiếp nhau đọc 3 câu văn là câu kể Ai thế nào ?
- Học sinh theo dõi và ghi nhớ
BDHS: Toán Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu:
Củng cố cho HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số
B.Đồ dùng dạy- học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 6I.Kiểm tra:
- Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số?
II.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán trang 22, 23
* Bài 1(trang 22):
Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu)?
7
5
và
4 1
Ta có:
7
5
4 7
4 5
=
28
20
; 4
1
4 4
4 1
=
28 4
- Quy đồng mẫu số
7
5
và
4
1
đợc
28
20
và
28
7
* Bài 1(trang 23):
- Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu?
9
7
và
3 2
Vì 9 : 3 = 3
Ta có:
3
2
3 3
3 2
=
9 6
- Quy đồng mẫu số
9
7
và
3
2
đợc
9
7
và
9 6
- GV chấm bài- nhận xét
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
- 2 em nêu - lớp nhận xét
Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
4
3
5 4
5 3
=
20
15
; 5
3
4 5
4 3
=
20 12
quy đồng mẫu số hai phân số
4
3
và
5 3
ta đợc hai phân số
20
15
và
20 12
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài Vì 10 : 5 = 2
5
1
2 5
2 1
=
10
2
quy đồng mẫu số hai phân số
5
1
và
10
7
ta đợc hai phân số
10
2
và
10 7
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Học sinh trả lời
Trang 7Tuần 22
Ngày soạn: 31/2/2010
Ngày giảng:
Sĩ số: /25
Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
Tiếng việt luyện đọc diễn cảm: Sầu riêng A- Mục đích, yêu cầu:
1 Đọc lu loát, trôi chảy cả bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ nhàng, chậm rãi,tình cảm sâu lắng
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu giá trị và vể đặc sắc của cây sầu riêng
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về cây, trái sầu riêng
- Bảng phụ chép câu, đoạn cần HD luyện đọc
C- Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
- Cho học sinh quan sát tranh và nêu ND
tranh chủ điểm
- GV đa ra tranh cây trái sầu riêng
- GV ghi tên bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, giúp học
sinh hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài
- Sầu riêng là đặc sản của vùng nào?
- Miêu tả những nét đặc sắc của sầu
riêng?
Hoa?
Quả?
Dáng cây?
- Câu tả tình cảm của tác giả với sầu
riêng?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn chọn đoạn, giọng đọc
- Thi đọc diễn cảm 1 đoạn
- GV gọi học sinh đọc đoạn, câu văn mà
học sinh thích và giải thích vì sao?
- GV gọi học sinh tìm câu kể Ai làm gì?
Ai thế nào? trong bài văn
III Củng cố, dặn dò:
- Qua bài em có nhận xét gì về sầu
riêng?
- Dặn học sinh tiếp tục đọc bài
- 2 em đọc thuộc lòng bài Sầu riêng và trả lời câu hỏi ND bài
- HS mở sách
- Quan sát và nêu nội dung tranh chủ
điểm cảnh sông núi, nhà cửa, chùa chiền…
- Quan sát tranh cây trái sầu riêng
- HS nối tiếp đọc bài theo 3 đoạn, đọc 3 lợt
- Luyện phát âm, 1 em đọc chú giải, luyện đọc theo cặp 1 em đọc cả bài
- Nghe GV đọc
- Miền Nam nớc ta
- Trổ vào cuối năm,thơm ngát, màu trắng ngà,cánh hoa nhỏ nh vảy cá…
- Trông nh tổ kiến, gai nhọn dài, mùi thơm đậm bay ngào ngạt,vị béo ,ngọt…
- Khẳng khiu, cao vút, cành thẳng, lá nh héo
- HS đọc 1 số câu
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- HS chọn đoạn đọc diễn cảm, luyện đọc
- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc
- Học sinh trình bày
- HS nêu nhận xét( tình cảm với sầu riêng)
Trang 8HDTH: Toán Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng
mẫu số các phân số(chủ yếu là hai phân số)
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét, bảng phụ chép bài tập 4
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.Kiểm tra:
- Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số?
II.Bài mới:
Cho HS làm các bài trong VBTT trang 26
* Bài 1:- Rút gọn các phân số?
- Nêu cách rút gọn phân số?
* Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
- GV gọi học sinh nêu cách quy đồng mẫu
số các phân số?
- GV cho học sinh làm vào vở và gọi 3 em
lên bảng chữa bài
* Bài 3: - Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu
trả lời đúng
- GV gọi học sinh trình bày
- Gv cùng học sinh nhận xét, chốt ý đúng
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
- GV treo bảng phụ ghi nội dung nh bài 4
- Học sinh trình bày
- Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
30
18
=
6 : 30
6 : 18
=
5
3
;
40
25
=
5 : 40
5 : 25
=
8 5
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Học sinh trình bày
- Cả lớp làm vở – 3 em lên chữa bài a/
3
5
và
7
4
MSC = 3 7 = 21
QĐMS:
3
5
=
7 3
7 5
=
21
35
;
7
4
=
3 7
3 4
=
21 12
Đợc:
21
35
;
21 12
b/
4
3
và
16
9
MSC = 16 = 4 4
QĐMS:
4
3
=
4 4
4 3
=
16
12
Đợc:
16
12
;
19 9
- Học sinh thực hiện
a/ B
2
3
b/ C
63 14
Trang 9và cho 2 đội tham gia trò chơi:
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Ngày soạn: 1/2/2010
Ngày giảng:
Sĩ số: /25
Thứ t ngày 3 tháng 2 năm 2010
Toán Luyên tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
- Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn
B.Đồ dùng dạy- học:
- Thớc mét
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
II.Bài mới:
+ GV cho học sinh làm các bài tập trong
VBTT( 28)
* Bài 1: So sánh hai phân số?:
- Gọi học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
cùng mẫu số?
* Bài 2: So sánh phân số sau với 1?
- Nêu cách so sánh phân số với 1?
- GV chấm và chữa bài cho học sinh
* Bài 3: Khoanh vào phân số lớn nhất:
- Gv gọi học sinh trình bày miệng
* Bài 4:Viết các phân số sau5 ;3;7 ;6
-3,4 em nêu
- Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
- Học sinh trình bày
5
4
>
5
2
;
20
19
<
20 21
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Học sinh trình bày
- Cả lớp làm vở – 2 em lên chữa bài
9
5
< 1 ;
11
7
< 1 ;
18
17
< 1
1 <
5
9
; 1 <
7
11
;
18
18
= 1
- Học sinh trình baày miệng a/
9
7
b/
11 2
Trang 10theo thứ tự :
a/ Từ bé đến lớn?b/ Từ lớn đến bé?
- Muốn xếp theo thứ tự trớc tiên ta cần phải
làm gì?
* Bài 5:Nêu cách so sánh 2 p/số
6
5
;
5 6
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
- 1 em nêu:
- Cả lớp làm bài - 2 em lên bảng chữa bài:
a/
8
3
;
8
5
;
8
6
;
8
7
b/
8
7
;
8
6
;
8
5
;
8 3
- Học sinh nêu: So sánh 2 p/số với 1-quy đồng mẫu số 2 p/số rồi so sánh 2p/số cùng MS
- Học sinh trình bày
- Nghe và thực hiện