1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án NÂNG CAO lớp 4 TUẦN 17 va 18

18 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài.đọc diễn cảm bài văn, phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật.. Hiểu nội dung bài: cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngây thơ, khá

Trang 1

Tuần 17

Ngày soạn: 20/12/2009

Ngày giảng:

Sĩ số: /25

Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009

Tiếng Việt Luyện đọc diễn cảm: Rất nhiều mặt trăng A- Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài.đọc diễn cảm bài văn, phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung bài: cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngây thơ, khác với ngời lớn

B- Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ chép câu luyện đọc

C- Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra:

- Gọi học sinh đọc bài: Rất nhiều

mặt trăng

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:SGV (332)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm

hiểu bài

a) Luyện đọc

- GV kết hợp giới thiệu tranh minh

hoạ

- Treo bảng phụ HD luyện đọc từ,

câu khó

- GV đọc diễn cảm cả bài

b) Tìm hiểu bài

- Cô công chúa nhỏ có nguyện

vọng gì?

- Nhà vua đã làm gì?

- Các vị đại thần và các nhà khoa

học nói gì với nhà vua?

- Tại sao họ cho rằng điều đó

không thực hiện đợc?

- Cách nghĩ của chú hề có gì

khác mọi ngời

- Công chúa nhỏ nghĩ gì?

- Thái độ của công chúa nh thế

nào?

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm

- HD đọc diễn cảm đoạn, chọn

- 4 học sinh đọc bài,TLCH trong bài

- Nghe GT, mở sách

- HS nối tiếp đọc bài theo 3

đoạn, đọc 3 lợt

- Luyện phát âm từ, câu khó

- Quan sát tranh minh hoạ

- Luyện đọc

- Nghe

- Có mặt trăng thì khỏi bệnh

- Mời đại thần và nhà khoa học

đến lấy mặt trăng.Họ nói không thể thực hiện đợc

- Vì mặt trăng ở rất xa và lại rất

to, gấp hàng nghìn lần vơng quốc của vua

- Cần phải hỏi công chúa trớc

- Mặt trăng to hơn móng tay, làm bằng vàng

- Công chúa vui sớng và khỏi bệnh

- 3 em đọc theo cách phân vai

- Đọc diễn cảm đoạn 1 theo vai

Trang 2

giọng đọc

- Gọi học sinh đọc

- Tổ chức thi đọc theo vai đoạn

1

III.Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu

điều gì?

- GV nhận xét, dặn học sinh tập

kể chuyện

- Đọc trớc lớp

- Mỗi tổ cử 1 nhóm thi đọc

- Trẻ em suy nghĩ rất khác ngời lớn

Hớng dẫn thực hành- Toán

Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng:

- Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số

- Giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng chia nhanh chính xác

B.Đồ dùng dạy- học:

- Thớc mét

C.Các hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra:

Tính: 124546 : 654 = ?

76543 : 987 = ?

439643 : 345 = ?

II.Bài mới:

Cho hs làm các bài tập trong VBTT

và chữa bài

Bài 1

- Đặt tính rồi tính?

GV chấm bài nhận xét:

Bài 2: Tìm x

- Cho HS làm vở

- Gọi 2 em chữa bài

- GV chấm chữa bài cho HS

Bài 3:

- Giải toán:

- Cả lớp thực hiện chia; mỗi dãy 1 phép tính -3 em lên bảng

Bài 1:Cả lớp làm vào vở

- 3 em lên bảng

Bài 2 : a/ 517  x = 151481

x = 151481 : 517 = 293 b/ 195906 : x = 634

x = 195906 : 634 = 309

Bài 3: Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra

Trang 3

Đọc đề- tóm tắt đề?

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?

Nêu các bớc giải bài toán?

Bài 4: GV cho HS thi làm nhanh

III.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu cách tính chu vi,

diện tích hình chữ nhật?

2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Số áo của phân xởng B là::

144  84 = 12096 ( cái áo ) Trung bình mỗi ngời làm đợc số

áo:

12096 : 112 = 108 ( cái áo ) Đáp số: 108 cái

áo

- HS trình bày: Đáp án D

- Học sinh trình bày và chuẩn bị bài gìơ sau

Ngày soạn: 21/12/2009

Ngày giảng:

Sĩ số: /25

Thứ t ngày 23 tháng 12 năm 2009

Toán: luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng:

- Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số, tính giá trị của biểu thức

- Giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng chia nhanh chính xác

B.Đồ dùng dạy- học:

- Thớc mét

C.Các hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra:

Tính: 1234 : 122 = ?

3456 : 221 = ?

II.Bài mới:

Cho hs làm các bài tập trong VBTT

và chữa bài

Bài 1 Viết số thích hợp vào ô

trống:

GV chấm bài nhận xét:

Bài 2: Tính:

- Cả lớp thực hiện chia; mỗi dãy 1 phép tính -3 em lên bảng

Bài 1:Cả lớp làm vào vở

- 3 em lên bảng a) 24680 + 752 x 304 =

Trang 4

- Cho HS làm vở.

- Gọi 2 em chữa bài

- GV chấm chữa bài cho HS

Bài 3:

- Giải toán:

Đọc đề- tóm tắt đề?

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?

Nêu các bớc giải bài toán?

Bài 4: GV cho HS thi làm nhanh

III.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu cách tính chu vi,

diện tích hình chữ nhật?

2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

b) 135790 = 12126 : 258 =

Bài 3: Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra

Đổi 25 kg = 25000g Một thùng có số kg bún khô là:

25 000 : 125 = 200 (gói)

47 thùng có số gói là:

200 x 47 = 9400 (gói)

- Học sinh trình bày và chuẩn bị bài gìơ sau

HDTH- Tiếng việt

Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật.

A- Mục đích, yêu cầu:

1 Hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn

2 Luyện tập xây dựng 1 đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

B- Đồ dùng dạy- học:

- Bảng lớp viết ND bài 2,3 Bảng phụ viết bài 1luyện tập

C- Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra:

- GV trả đồ chơi mà học sinh

chuẩn bị

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: Vở bài tập TV

2 Ôn kiến thức:

- GV gọi học sinh đcj lại bài Cái cối

tân

- Bài văn gồm mấy đoạn?

- Bố cục bài văn nh thế nào?

- Nêu ý chính mỗi đoạn?

- Học sinh chuẩn ị đồ chơi

- Nghe, mở sách

- 3 HS nối tiếp đọc yêu cầu bài 1,2,3

- Cả lớp đọc thầm bài: Cái cối tân suy nghĩ làm bài cá nhân vào nháp

- 4 đoạn

- 3 phần, mở bài: Đoạn 1 thân bài: Đoạn 2, 3 kết bài: Đoạn 4

Đoạn 1: Giới thiệu cái cối

Đoạn 2: Tả hình dáng bên ngoài

Trang 5

3 Phần luyện tập:

Bài 1:

- GV giải nghĩa từ “két”: bám

chặt vào

- GV phát phiếu bài tập

- GV thu phiếu, chấm, nhận xét

- GV chốt lời giải đúng

a) Có 4 đoạn

b) Đoạn 2 tả hình dáng bên ngoài

c) Đoạn 3 tả ngòi bút

d) Câu mở đầu đoạn 3, câu kết

đoạn

ý chính: Tả ngòi bút, công dụng,

cách giữ

Bài 2

- GV nhắc HS nội dung chú ý VBT

III.Củng cố, dặn dò:

- Gọi 1 em đọc ghi nhớ

- Dặn về nhà quan sát cái cặp

sách

Đoạn 3: Tả hoạt động

Đoạn 4: Nêu cảm nghĩ về cái cối

- 3 em đọc, lớp đọc thầm

- 1 em đọc nội dung bài

- Nghe giải nghĩa

- Làm bài cá nhân vào phiếu

- Nhiều em đọc bài làm

- 1 em đọc câu mở đầu, câu kết đoạn

- HS đọc yêu cầu, suy nghĩ viết bài 2 HS đọc bài viết, lớp nhận xét

- 1 em đọc

Trang 6

Ngày soạn: 24/12/2009

Ngày giảng:

Sĩ số: /25

Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2009

Tiếng việt

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? A-Mụcđích,yêucầu:

1 Luyện cho HS hiểu trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật

2 Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm

B- Đồ dùng dạy- học:

- 3 băng giấy viết 3 câu ở bài tập 1

- Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 3

C- Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ:

II.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC

2 Hớng dẫn luyện:

a) Yêu cầu 1

- Tìm các câu kể Ai làm gì ?

trong đoạn văn

- GV nhận xét

b)Yêu cầu 2

- Xác định vị ngữ các câu trên

- GV mở bảng lớp

c)Yêu cầu 3

- Nêu ý nghĩa của vị ngữ

d) Yêu cầu 4

- GV chốt ý đúng: b

3.Phần luyện tập:

Bài 1

- GV chốt ý đúng: Các câu 3, 4,

5, 6, 7 là câu kể Ai làm gì ?

Bài 2

- GV chấm bài nhận xét: a) Đàn

cò trắng bay lợn trên cánh đồng

b) Bà em kể chuyện cổ tích c)

Bộ đội giúp dân gặt lúa

Bài 3

- GV chốt ý đúng, sửa những

câu sai cho HS

- 2 em làm lại bài tập 3 tiết trớc

- Lớp nhận xét

- Nghe mở sách

- 2 em nối tiếp đọc đoạn văn, 1

em đọc 4 yêu cầu bài tập 1, lớp thực hiện các yêu cầu

- Có 3 câu: 1, 2, 3

- HS đọc các câu vừa tìm

- HS đọc yêu cầu 2

- 3 em làm bảng lớp xác định vị ngữ

Câu 1: đang tiến về bãi Câu 2: kéo về nờm nợp Câu 3: khua chiêng rộn ràng

- Nêu hoạt động của ngời và vật

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm chọn ý đúng, 1-2 em đọc

- 4 em đọc, lớp nhẩm thuộc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu, làm miệng

- 1 em chữa bảng (gạch dới vị ngữ)

- HS đọc yêu cầu, lớp làm bài

Trang 7

III.Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Dặn viết bài 3 vào vở bài tập

vào vở

- Chữa bài đúng

- HS đọc yêu cầu, làm nháp

- Đọc bài làm

- 1 em đọc ghi nhớ

Toán Dấu hiệu chia hết cho 2 A.Mục tiêu: Giúp HS

- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

- Nhận biết số chẵn và số lẻ

- Vận dụng để giải các bài tập liên quan đến chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét, bảng phụ chép ví dụ

C.Các hoạt động dạy học

I.Kiểm tra:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

II.Bài mới:

*Bài 1: Trong các số sau số nào

chia hết cho 2, số nào không chia

hết cho 2?

1224; 32545; 254456; 10008;

23459

- Cho HS làm vào vở và chữa bài:

- GV chấm bài nhận xét:

*Bài 2: Cho các chữ số: 0; 1; 3; 2

Tìm các số có 3 chữ số đợc lập

từ 4 chữ số đã cho Số nào chia

hết cho 2, số nào không chia hết

cho 2?

- HS trình bày

- Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra:

Số chia hết cho 2 là:

1224; 254456; 10008

Số không chia hết cho 2 là:

32545; 23459

- Cả lớp làm vở -2 em lên bảng chữa

Các số đợc lập là: 1023; 1032; 1203; 1230; 1302; 1320; 2013; 2031; 2103; 2130; 2301; 2310; 3012; 3021; 3102; 3120; 3201; 3210

Số chia hết cho 2 là:

1032;1230; 1302; 1320; 2130;2310; 3012; 3102; 3120;3210

Số không chia hết cho 2 là:

1023;1203;2013;2031;2103;230

Trang 8

*Bài 3:

III.Các hoạt động nối tiếp:

GV nhận xét và dặn học sinh

chuẩn bị bài giờ sau

1;3021;

3201

- Cả lớp làm vào vở

- Các số chẵn có ba chữ số, mà mỗi số có đủ ba chữ số đó: 346;364;436; 634

- Các số lẻ có ba chữ số, mà mỗi

số có đủ ba chữ số:635; 653 563; 365

- Học sinh theo dõi và chuẩn bị bài cho giờ sau

Trang 9

Tuần 18

Ngày soạn: 26/12/2009

Ngày giảng:

Sĩ số: /25

Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009

Tiếng Việt

Ôn tập (tập đọc) A- Mục đích, yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu ( HS trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài

đọc)

Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu cần đạt 120 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, đọc diễn cảm

2 Hệ thống 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài là chuyện kể thuộc 2 chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sáo diều

B- Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần

- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2

C- Các hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra:

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ- YC tiết

học

2 Kiểm tra tập đọc và HTL

- Kể trên các bài tập đọc và HTL đã

học thuộc các chủ điểm đã học: Có

chí thì nên và Tiếng sáo diều

- Đa ra phiếu thăm

- GV nêu câu hỏi nội dung bài

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu bài tập 2

- GV nắc HS lu ý chỉ ghi lại những

điều cần nhớ về bài tập đọc là

truyện kể

- GV treo bảng phụ

- GV nhận xét

Ví dụ: Tên bài Ông trạng thả diều

- Vài học sinh nêu tên các bài tập đọc và HTL

- Học sinh lần lợt bốc thăm phiếu

Chuẩn bị

- Thực hiện đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu

- Học sinh trả lời ( 5 em lần lợt kiểm tra )

- Học sinh đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- 1-2 em trả lời

- Học sinh nêu tên các truyện

- 1 em chữa trên bảng phụ

- Lớp nhận xét

- Lớp hoàn chỉnh nội dung

Trang 10

tác giả Trinh Đờng, nội dung chính

Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu

học Nhân vật: Nguyễn Hiền

III Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn học sinh tiếp tục luyện đọc

vào bảng tổng kết theo yêu cầu

- Nghe nhận xét

Trang 11

Hdth- Toán Dấu hiệu chia hết cho 9 A.Mục tiêu: Giúp HS

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm bài tập

B.Đồ dùng dạy- học:

- Thớc mét, bảng phụ chép ví dụ

C.Các hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,5?

II.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong

VBTT và chữa bài:

*Bài 1:

- GV chấm bài nhận xét:

*Bài 2:

*Bài 3:

*Bài 4:

-Viết số thích hợp vào chỗ chấm?

III.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?

2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

- Học sinh trình bày

- Cả lớp làm vào vở -1 em chữa bài

Số chia hết cho 9 là: 99; 108; 29385

- Cả lớp làm bài vào vở 1em chữa bài

Số không chia hết cho9 là:

96 ; 7853; 5554 ;1097

- Cả lớp làm vào vở -đổi vở kiểm tra

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

315; 135; 225

Trang 12

- Học sinh trình bày.

Ngày soạn: 28/12/2009

Ngày giảng:

Sĩ số: /25

Thứ t ngày 30 tháng 12 năm 2009

Toán Dấu hiệu chia hết cho 9- 3 A.Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 3, ,9

- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9

B.Đồ dùng dạy- học:

- Thớc mét, Vở bài tập toán tập 2 trang 7

C.Các hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3- 9?

- Lấy ví dụ?

II.Bài mới:

* Bài 1: GV cho học sinh làm bài

vào vở và đổi vở kiểm tra

* Bài 2: GV gọi học sinh lên bảng

làm- Lớp làm vào vở

* Bài 4: GV gọi học sinh làm bài

miệng

III.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Cho HS chơi trò chơi:

Ai nhanh hơn?

a.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết

các số có ba chữ số (ba chữ số

- 3, 4 em nêu

- Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra a.Số chia hết cho 3 là:

294; 2763; 3681;

b.Số chia hết cho 9 là: 2763;

3681 c.Số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 là: 294;

- Cả lớp làm vở -1 em lên bảng chữa

a.Số chia hết cho 9 là: 612; 126; 261; 621; 162; 216

b Số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 là: 120; 102

- HS nêu miệng kết quả:

a.Số 4568 không chia hết cho 3 (Đúng)

b.Số 55647 chia hết cho 9 (Đúng)

c.Số 462 chia hết cho 2 và 3 (Đúng)

Trang 13

kh¸c nhau )vµ chia hÕt cho 9.

b.Víi bèn ch÷ sè 0; 6; 1; 2 H·y

viÕt c¸c sè cã ba ch÷ sè (ba ch÷

sè kh¸c nhau) vµ chia hÕt cho 3

nhng kh«ng chia hÕt cho 9

2.DÆn dß: VÒ nhµ «n l¹i bµi

- Häc sinh thùc hiÖn:

Sè chia hÕt cho 9 lµ: 126; 162; 216; 261;612; 621

Sè chia hÕt cho 3 nhng kh«ng chia hªt cho 9 lµ: 102; 120; 201; 210

- Häc sinh theo dâi

Trang 14

Tiếng Việt

Ôn tập (luyện từ- câu) A- Mục đích, yêu cầu:

1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

2 Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của HS

về nhân vật (trong các bài tập đọc) qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật

3 Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã cho

B- Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc, học thuộc lòng

- Bảng phụ chép nội dung bài tập 3

C- Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra:

- GV nêu MĐ- YC tiết học

II.Bài mới:

1 Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kể trên các bài tập đọc và HTL đã

học thuộc 2 chủ điểm: Có chí thì

nên và Tiếng sáo diều

- Đa ra phiếu thăm

- GV nêu câu hỏi nội dung bài

- GV nhận xét, cho điểm

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc đoạn văn SGK 176

- Treo bảng phụ

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

a) Các danh từ, động từ, tính từ

trong đoạn văn: + Danh từ: Buổi,

chiều, xe, thị trấn, phố, nắng,

huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng

hổ, quần áo, sân, Hmông, TuDí,

Phù Lá

+ Động từ: Dừng lại, chơi đùa

+ Tính từ: Nhỏ, vàng hoe, sặc

sỡ

b) Đặt câu hỏi

+Buổi chiều, xe làm gì ?

+Nắng phố huyện thế nào ?

+Ai đang chơi đùa trớc sân

III Củng cố, dặn dò:

- Học sinh theo dõi

- Vài học sinh nêu tên các bài tập đọc và HTL

- Học sinh lần lợt bốc thăm phiếu

- Chuẩn bị

- Thực hiện đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu

- Học sinh trả lời ( 5 em lần lợt kiểm tra )

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc đoạn văn

- 1 em điền bảng phụ

- Lần lợt phát biểu ý kiến

- Làm bài đúng vào vở

- HS lần lợt nêu câu hỏi

- Học sinh trả lời và chuẩn bị

Ngày đăng: 28/07/2018, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w