- GV: Chủ điểm tiếng sáo diều sẽ đa các em vào thế giới trò chơi của trẻ em, mở đầu là bài: - HS quan sát tranh chủ điểm - Trẻ em thả trâu, vui chơi dới bầu trời hoà bình - HS mở sách
Trang 1A Mục đích, yêu cầu:
1 Đọc lu loát, trôi chảy cả bài Biết đọc diễn cảm bài văn, phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
2 Hiểu từ ngữ trong truyện, hiểu nội dung truyện: Chú bé
Đất can đảm muốn trở thành ngời khoẻ mạnh,có ích đã dám nungmình trong lửa đỏ
II- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV: Chủ điểm tiếng sáo diều
sẽ đa các em vào thế giới trò
chơi của trẻ em, mở đầu là bài:
- HS quan sát tranh chủ điểm
- Trẻ em thả trâu, vui chơi dới bầu trời hoà bình
- HS mở sách quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- HS nối tiếp đọc từng đoạn(3
đoạn) đọc 3 lợt Luyện phát
âm
- 1 em đọc chú giải, luyện đọctheo cặp
- 1 em đọc cả bài
- Chàng kị sĩ, nàng công chúa nặn bằng bột màu, chú bé Đất
do cu Chắt tự nặn
- Chú đến chơi và dây bẩn quần áo của 2 ngời bột.Chú ra cánh đồng rồi vào bếp, chú gặp ông Hòn Rấm
- Vì muốn xông pha làm việc
có ích
- Vợt qua thử thách khó khăn mới mạnh mẽ
- 3 em nối tiếp đọc
Trang 23.Hoạt động nối tiếp:
- Câu truyện có ý nghĩa gì ?
- Về nhà luyện đọc bài nhiều
lần
- 4 vai
- 4 HS đọc phân vai đoạn 3
- 3 em đóng vai, đọc cùng cô giáo
- Mỗi tổ cử 4 em đọc
- Học sinh trình bày
- Học sinh theo dõi
Trang 3Híng dÉn thùc hµnh- To¸n Chia mét tỉng cho mét sè
A Mơc tiªu: Cđng cè cho HS :
- TÝnh chÊt mét tỉng chia cho mét sè, tÝnh chÊt mét hiƯu chia cho mét sè( th«ng qua bµi tËp)
- TËp vËn dơng tÝnh chÊt nªu trªn trong thùc hµnh tÝnh
Vë bµi tËp to¸n cđa hộc sinh
II Bµi míi:
(25 + 45) :5 = 70 : 5 = 14
25 : 5 + 45 : 5 = 5 + 9 = 14
Bµi 2 :C¶ líp lµm vµo vë- 2 em lªn b¶ng mçi em gi¶i mét c¸ch:C¶ hai líp cã sè HS :
32 + 28 =60(häc sinh)C¶ hai líp cã sè nhãm:
60 : 4 = 15 (nhãm) §¸p sè: 15 nhãmBµi 3:
- C¶ líp lµm vë - 2 em lªn b¶ng ch÷a
(50 - 15) : 5 = 35 : 5 = 7(50 - 15) : 5 = 50 : 5 -15 : 5
=10 - 3 = 7Bµi 4:
C¶ líp lµm vë - 1em lªn b¶ng ch÷a bµi
3 x 17 + 3 x 25 - 3 x 2 = 3 x (17+25 - 2)
= 3 x 40
= 120
Trang 42.DÆn dß: VÒ nhµ «n l¹i bµi
- Häc sinh lµm bµi
Trang 5A Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng:
- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có mộtchữ số
- Thực hiện quy tắc chia một tổng(hoặc một hiệu) cho mộtsố
- Vận dụng vào giải toán có liên quan đến phép chia
III.Các hoạt động nối tiếp:
- Cả lớp chia vào vở nháp - 2em lên bảng
- Cả lớp làm vào vở- 4 em lên bảng
- Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng
Số bé là:(42506- 18472) : 2
=12017
Số lớn là:42506 – 12017 = 30489
- Cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa
3 toa chở:14580 x 3
=43740(kg)
6 toa chở:13275 x 6 = 79650(kg)
Trung bình mỗi toa chở:
(43740 +79650) : (3 + 6) =
13710 (kg) Đáp số13710
Trang 6(33164 + 28528): 4 = 61692 : 4
=15423(33164 + 28528): 4 =33164 :4 + 28528: 4
= 8291 +7132
=15423
- Học sinh theo dõi và chuẩn bị bài cho giờ sau
Hớng dẫn thực hành- Tiếng Việt
Kể chuyện Búp bê của ai?
A- Mục đích, yêu cầu:
1 Luyện kĩ năng nói: Nghe GV kể chuyện Búp bê của ai? Nhớ câu chuyện nói đúng lời thuyết minh cho tranh Kể câu chuyệnbằng lời của búp bê, phối hợp lời kể với nét mặt, điệu bộ Hiểu chuyện Biết phát triển câu chuyện theo tình huống giả thiết
2 Luyện cho học sinh kĩ năng nghe:
Chăm chú nghe cô kể chuỵên, nhớ chuyện
Theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn
B- Đồ dùng dạy- học:
Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
6 băng giấy đã viết sẵn lời thuyết minh, 6 băng giấy
trắng
C- Các hoạt động dạy- học:
Trang 7I Kiểm tra bài cũ
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV (283)
2 Luyện kể chuyện Búp bê của
- GV yêu cầu học sinh tìm lời
thuyết minh ngắn gọn cho mỗi
tranh
- GV phát băng giấy cho học sinh
ghi lời thuyết minh
- GV gắn tranh minh hoạ lên
bảng
- Ycầu 1,2 học sinh đọc 6 lời
thuyết minh
- Gọi học sinh kể chuyện
Bài tập 2: Kể chuyện bằng lời
- HS đọc yêu cầu, xem 6 tranh minh hoạ, trao đổi cặp tìm lời thuyết minh cho từng tranh
- Viết lời thuyết minh vào băng giấy
- Gắn lời thuyết minh vào tranh
- Đọc 6 lời thuyết minh
- 2 em kể chuyện
- Học sinh đọc yêu cầu
- 1 em kể mẫu đoạn đầu
- Từng cặp tập kể, HS thi kể
- HS đọc yêu cầu
- Hs suy nghĩ, tởng tợng khả năng có thể xảy ra khi hai cô chủ gặp nhau
- Nhiều em tập kể
- Thi kể chuyện sáng tạo
- Hãy biết yêu quý đồ chơi vì đồ chơi cũng là bạn tốt
Ngày soạn: 28/11/2009
Ngày giảng:
Sĩ số: /25
Thứ sáu ngày 4 tháng 12 năm 2009
Trang 8HDTH: Địa lý Hoạt động sản xuất của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
A Mục tiêu : Học xong bài này, HS biết:
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động trồng trọt và chăn nuôi của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ
- Các công việc cần phải làm trong qúa trình sản xuất lúa gạo
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất
- Tôn trọng, bảo vệ các thành qủa lao động của ngời dân
II Dạy bài mới:
1 Vựa lúa lớn thứ 2 của cả nớc
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Dựa vào SGK và tranh ảnh để
trả lời
- ĐB Bắc Bộ có những thuận lợi nào
để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của
đất nớc ?
- Nêu các công việc cần phải làm
trong quá trình sản xuất ra lúa
B1: Cho HS dựa SGK và thảo luận
- Mùa đông ở ĐB Bắc Bộ dài mấy
tháng? Nhiệt độ nh thế nào?
- Nhiệt độ thấp có thuận lợi, khó
khăn gì cho sản xuất nông nghiệp
- Làm đất, gieo mạ, nhổ mạ,cấy lúa, chăm sóc lúa, gặtlúa, tuốt lúa, phơi thóc
- Đại diện HS trình bày kếtquả
- Nhận xét và bổ sung
- Nơi đây còn trồng ngô,khoai, cây ăn quả, nuôi giasúc, gia cầm, nuôi và đánhbắt cá tôm
- HS trả lời
- Mùa đông lạnh kéo dài từ 3
đến 4 tháng Nhiệt độ xuốngthấp
- Thuận lợi: Trồng cây vụ
đông (ngô, khoai tây, suhào, bắp cải, cà rốt, càchua, ) Khó khăn: Rét quáthì lúa và một số cây bị
Trang 9III Hoạt động nối tiếp:
Gọi 2 HS đọc lại ghi nhớ- Hệ thống
- Nhận xét và bổ sung
Toán Chia một số cho một tích - Chia một tích cho một số
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết cách chia một số cho một tích, một tích cho
- Học sinh làm bài và chữa bài
- Học sinh hoàn thiện bài
- Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảnga.Cách 1: (8 ì 23) : 4 =184 : 4
=46 Cách 2: (8 ì 23) : 4 = (8 : 4) x 23
= 2 x 23 = 46
b.(15 ì 24) :6 (Làm tơng tự
nh trên)
- Cả lớp làm vào vở- 1 em lên bảng (25 ì 36) :9 = 25 ì (36 : 9) = 25 ì 4 = 100
Trang 10- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (45 ì13) :5 =?
2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng chữa
Bài giải:
Cửa hàng đã bán :(5 ì 30) : 5 =
30(m) Đáp số: 30m
- Học sinh làm bài và theo dõi
Trang 11A Mục đích, yêu cầu:
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc với giọng vui tơi tha thiết thể hiện niềm vui sớng của đám trẻ khi chơi thả diều
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng mà trò chơi mang lại cho những
đứa trẻ
B Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ chép đoạn luyện đọc
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: SGV (297)
- Qua câu mở bài và kết bài tác
giả muốn nói điều gì về cánh
diều tuổi thơ ?
- 2 em nối tiếp đọc bài Cánh diều tuổi thơ, trả lời câu hỏi
2,3 trong bài
- Nghe, mở sách, quan sát tranh
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn theo 3 lợt( 2 đoạn)
1, 2 em đặt câu
- Luyện đọc theo yêu cầu, đọc theo cặp
- Nghe GV đọc
- Chia lớp, thảo luận nhóm
- Ghi kết quả thảo luận vào phiếu
- Đại diện các nhóm trả lời trớc lớp
- Mềm mại nh cánh bớm, tiếng sáo vi vu trầm bổng…
Trang 123.Hoạt động nối tiếp:
- Bài văn nói với em điều gì ?
- Về luyện đọc nhiều lần cho
- Kiểm tra chuẩn bị Vở bài tập
toán của học sinh
II Bài mới:
- Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa
Bài giải:
Trang 13*Bµi 3:
- TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: Nªu
c¸ch tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc cã dÊu
hµng lµ:
(46800 + 71400) : 30 = 3940 (kg) §¸p sè: 3940 kg
- C¶ líp lµm vë, 1 Hs lªn b¶ng ch÷a
(45876 + 37124) : 200 = 83.000 :200
= 415 Häc sinh lµm bµi
- Häc sinh theo dâi
Trang 14- KiÓm tra chuÈn bÞ Vë bµi tËp
to¸n cña häc sinh
II Bµi míi:
Bµi gi¶i:
Ta cã phÐp tÝnh:
2000 : 30 = 66 (d 20)VËy 2000 gãi kÑo xÕp vµonhiÒu nhÊt 66 hép vµ thõa 20
gãi
§¸p sè: 66 hép thõa
20 gãi kÑo
- C¶ líp lµm vë, 2 Hs lªn b¶ng ch÷a
1898 : 73 = 26
7382 : 87 = 84 (d 74)
- Häc sinh thùc hiÖn
Trang 15- Học sinh theo dõi.
Hớng dẫn thực hành- Tiếng Việt
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
A- Mục đích, yêu cầu:
1 Luyện cho học sinh kĩ năng nói :
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe,
đã đọc về đồ chơi, trò chơi của trẻ em hoặc những con vật gầngũi với trẻ em
- Hiểu chuyện, trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa chuyện
2 Luyện cho học sinh kĩ năng nghe:
Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
B- Đồ dùng dạy- học:
- Su tầm truyện viết về đồ chơi, trò chơi trẻ em
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
C- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:nêu mục đích,
- 2 em nối tiếp kể chuyện Búp
bê của ai? theo tranh minh hoạ
- 1 em kể chuyện bằng lời củaBúp bê
- Nghe, đa ra các truyện đã chuẩn bị
- Nêu tên 1 số truyện
- 2 học sinh đọc đề bài
- học sinh tìm từ ngữ quan trọng
- 1 em đọc, quan sát tranh
- Chú Đất Nung, Chú lính chì dũng cảm
Võ sĩ Bọ Ngựa
- Dế Mèn Chim sơn ca và bông cúc trắng, Voi nhà, Chú sẻ
- Chú Mèo đi hia
- Truyện kể có nhân vật, cấu
Trang 16A Mục đích, yêu cầu:
1 HS biết quan sát đồ vật theo 1 trình tự hợp lí, bằng
nhiều cách, phát hiện đợc những đặc điểm riêng phân biệt với
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:
1 Hớng dẫn học sinh quan sát:
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của
HS
- Khi quan sát một đồ vật ta cần
sử dụng những giác quan nào?
- Khi quan sát em cần quan sát
- Học sinh chuẩn bị đồ chơi
- Học sinh trả lời: Thị giác, thính giác, vị giác, xúc giác…
- Khi quan sát cần quan sát từ bao quát đến chi tiết
- Khi quan sát đồ vật ta cần sửdụng những biện pháp nghệ thuật nh là: so sánh, nhân hoá…
Trang 173 Luyện tập:
- Cho học sinh thực hành quan
sát đồ chơi
- GV lu ý học sinh khi quan sát bộ
phận nào cần sử dụng biện pháp
so sánh hoặc nhân hoá bộ phận
đó với những đối tợng tơng
đ-ơng cho bài văn thêm sinh động
- GV theo dõi và uốn nắn học
sinh
- Gọi học sinh trìh bày bài
- GV đọc bài văn miêu tả đồ vật
cho học sinh tham khảo
5- Hoạt động nối tiếp:
- Sau bài học này em cần ghi nhớ
gì ?
- Về nhà tiếp tục quan sát đồ
vật và chuẩn bị bài cho giờ sau
- Học sinh đọc ghi nhớ
- Học sinh theo dõi
- Hoc sinh thực hành quan sát
đồ chơi
- Học sinh trình bày bài
- Lớp theo dõi và nhận xét
- Học sinh theo dõi
- Học sinh trình bày và chuẩn
bị bài giờ sau
Toán Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
Trang 18Bài 2:
- Giải toán:
Đọc đề tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
Nêu các bớc giải bài toán?
Bài giải:
Xe thứ nhất chở đợc só lít dầu là:
20ì 27 = 540 ( l )
Xe thứ hai chở đợc só lít dầulà:
540 + 90 = 630 ( l )
Đáp số:630l
- Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng chữa
- Học sinh theo dõi và hoàn thiện bài vào vở
- Học sinh thực hiện
- Học sinh theo dõi và thực hiện
Trang 19- Đọc trôi chảy, trơn tru toàn bài Biết đọc bài văn kể về trò chơi kéo co của dân tộc với giọng sôi nổi, hào hứng.
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu tục chơi kéo co ở nhiều điạn phơng rên đát nớc ta rấtkhác nhau Kéo co là 1 trò chơi thể hiện tinh thần thợng võ của dân tộc
- Gọi học sinh đọc bài: Kéo co
II.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: SGV 317
- Qua phần đầu bài văn em
hiểu cách chơi kéo co nh thế
- GV gợi ý chọn đoạn tiêu biểu,
chọn giọng đọc (treo bảng phụ
- Nghe giới thiệu, quan sát tranh
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài, đọc 2 lợt Luyện ngắt nghỉ hơi đúng
- Luyện phát âm, 1 em đọc chú giải
- Nghe, luyện đọc theo cặp, cả bài
- Nhiều em nêu cách chơi, cử 1 nhóm 10 em chơi cho lớp quan sát
- Kéo co giữa nam và nữ
- Có năm nữ thắng đợc nam
- Thi giữa 2 đội nam, không hạn chế số ngời, cử 2 nhóm HS chơi minh hoạ
- Có nhiều ngời tham gia, nhiều ngời cổ vũ, sự ganh đua rất quyết liệt
- Học sinh theo dõi
Trang 20- Tổ chức cho học sinh thi đọc
- Học sinh trình bày
Hớng dẫn thực hành- Toán
Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Giải toán có lời văn
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
Nêu các bớc giải bài toán?
Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 1 em lên bảng
Bài giải:
Xe thứ nhất chở đợc só lít dầu là:
20ì 27 = 540 ( l )
Xe thứ hai chở đợc só lít dầulà:
540 + 90 = 630 ( l )
Đáp số:630
Trang 21- Häc sinh theo dâi vµ hoµn thiÖn bµi vµo vë
- Häc sinh thùc hiÖn
- Häc sinh theo dâi vµ thùc hiÖn
Trang 22- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số
- GV yêu cầu học sinh làm bài vào
vở và chữa bài cho học sinh
Bài 2
- Giải toán:
- Đọc đề- tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải bài toán?
- GV chấm bài nhận xét:
Bài 3: Tính bằng 2 cách
- GV gọi học sinh nêu cách làm
III.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: 4957 : 165 =?
2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- Cả lớp thực hiện chia -1em lên bảng
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh chữa bài:
3621 : 213 = 17; 8000 : 308 =
25 (d 300 )
2198 : 314 = 7; 1682 : 209 = 8 ( d 10 )
- Học sinh đọc đề bài và tóm tắt bài toán
- Cả lớp làm vào vở-đổi vở kiểm tra
Đổi: 924 tấn = 9240 tạTrung bình mỗi xe chở đợc số hàng là:
9240 : 264 = 35 ( tạ)
Đáp số: 35 tạ
- Học sinh trình bày cách làm
- Học sinh làm bài vào vở
a C1= 2555 : 365 + 1825 : 365 = 7 + 5
Trang 23= 12
C2= 2555 : 365 + 1825 : 365 = ( 2555 + 1825 ) : 365 = 4380 : 365 = 12
- Häc sinh thùc hiÖn phÇn b
t-¬ng tù
Trang 24Hớng dẫn thực hành - Toán Chia cho số có ba chữ số A.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải bài toán?
- GV chấm bài nhận xét
- Bài 4( HSG):
Tìm một số, biết rằng khi lấy
số đó chia cho số lớn nhất có 3
- GV gọi học sinh chữa bài và
chấm bài cho học sinh
III.Các hoạt động nối tiếp:
Bài 2 :Cả lớp làm vào vở-đổi vở kiểm tra
a x ì 405 = 86265
x = 86265 : 405
x = 213Bài 3: Cả lớp làm vở
Bài giải:
Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất đợc số số sản phẩm là:
49410 :305 = 162 (sản phẩm)
Đáp số : 162 (sảnphẩm)
- Học sinh làm bài vào vở
Bài giải:
Số chia là: 999Thơng là: 10
Số d là: 9
Số phải tìm là: 999 ì 10 + 9 = 9999
- Học sinh theo dõi và hoàn thiện bài vào vở
Trang 25- Häc sinh thùc hiÖn.
- Häc sinh nghe vµ thùc hiÖn
Trang 261 Biết giới thiệu tập quán kéo co của 2 địa phơng Hữu Trấp (Quế Võ, Bắc Ninh) và Tích Sơn(Vĩnh Yên,Vĩnh Phúc) dựa vào bài đọc kéo co.
2 Biết giới thiệu 1 trò chơi hoặc 1 lễ hội ở quê em
II.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Bài kéo co giới thiệu trò chơi
của những địa phơng nào ?
- Gọi 1 em thuật lại trò kéo co ở
làng Hữu Trấp, 1 em thuật lại
trò kéo co ở làng Tích Sơn
Bài 2
a)Xác định yêu cầu của đề bài
- Nói tên các trò chơi, lễ hội có
- Lớp đọc bài kéo co
- Làng Hữu Trấp, huyện Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh Làng Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- 2 em thực hiện kể, so sánh sựkhác nhau của trò chơi kéo co ở
2 nơi đó
- HS đọc yêu cầu
- Quan sát 6 tranh minh hoạ
- HS nêu: trò chơi: thả bồ câu,
đu bay, ném còn +Lễ hội: bơi chải, cồng chiêng, quan họ