Tổng hợp 25 đề thi Toán Olympic lớp 11, có đáp án và thang điểm cụ thể, tài liệu dạy và học bồi dưỡng hay nhất năm 2019.Các bạn và các em hãy tải về để học và nghiên cứu, biên soạn lại cho phù hợp với đối tượng học sinh của mình và mục đích các cuộc thi.
Trang 1SỞ GD&ĐT ………
ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN LỚP 11
Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 150 phút
Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính
xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1
Bài 4 (2 điểm) Cho hàm số y x 3 3x21 có đồ thị (C)
Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song vớinhau và độ dài đoạn AB = 4 2
==========Hết==========
Trang 2ĐÁP ÁN LỚP 11
1
+) Điều kiện
+) Tìm được tanx = 1 hoặc tanx = 0
+) Giải đúng và loại nghiệm đúng ĐS: x 4 k
x
suy ra BPT (1 x)(1 2 ) x (1 x)(3 x) 1 x
Chỉ ra nghiệm
1 2
x
+) Kết luận: BPT có nghiệm
112
x x
2,5 điểm
2,0 điểm
Trang 3Ta có abcd1 10 abcd 1 3.abcd 7.abcd 1 chia hết cho 7 khi và chỉ khi
3.abcd 1 chia hết cho 7 Đặt
1
3
h abcd h abcd h
là số nguyênkhi và chỉ khi h 3 1t
Khi đó ta được: abcd 7t 2 1000 7 t 2 9999
Bài 4 Giả sử A a a( ; 3 3a2 1), ( ;B b b3 3b2 1) thuộc (C), với a b
Vì tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau nên:
Trang 4Bài 6 Một điểm S nằm ngoài (ABC ) sao cho tứ diện SABC đều , gọi I, K là trung
điểm của các cạnh AC và SB , Trên đường thẳng AS và CK ta chọn các
điểm P,Q sao cho PQ// BI
Tính độ dài PQ biết cạnh của tứ diện có độ dài bằng 1
3,0 điểm
Trang 5Ta có PQ là giao tuyến của hai mặt phẳng : Mặt phẳng chứa CK và song
song với BI và mặt phẳng chứa SA và song song với BI
Trong mặt phẳng (SBI) kẻ KE / / BI, CE cắt SA ở P
Qua A kẻ A F // BI (F thuộc BC) , CK cắt S F tại Q
Vậy PQ // BI
Ta có I, E là các trung điểm của AC và SI
1 3
SP SA
PQ
SỞ GD&ĐT ………
ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN LỚP 11
Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 150 phút
Trang 6Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên một số Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra chỉ có mặt ba chữ số khác nhau.
Câu IV (3,0 điểm)
1) Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '. Trên cạnh AB lấy điểm M khác A và B Gọi (P) là mặt phẳng đi qua
M và song song với mặt phẳng ( ACD ').
a) Trình bày cách dựng thiết diện của hình hộp và mặt phẳng (P).
b) Xác định vị trí của M để thiết diện nói trên có diện tích lớn nhất.
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của SC Một mặt phẳng (P) chứa
AM và lần lượt cắt các cạnh SB, SD tại các điểm B', D' khác S Chứng minh rằng:
Trang 7x k x
u v
x y
Trang 8là ba số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội q;
(v n ) là cấp số cộng có công sai d với v1 a v, 3 b v, 9 c
4 3 0
3 10 26
d a
Trang 9n = 0 thì A 0 = 211 = 3 chia hết cho 31 mà không chia hết cho 3 2
Giả sử A k = 23k 1chia hết cho 3k+1 mà không chia hết cho 3k+2 (A k = B.3 k+1 ; với B nguyên,
không chia hết cho 3).Ta có:
chia hết cho 3 mà B 23k không chia hết cho 3 (vì B không chia hết cho 3)
nên B2 2.3 k1 23k không chia hết cho 3
Ak+1 chia hết cho 3k+2, nhưng không chia hết cho 3k+3 Kết luận: 0,5
Câu
III
(3,0đ)
Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên
một số Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra chỉ có mặt ba chữ số khác nhau.
Gọi A là biến cố cần tìm xác suất, ta có:
Số cách chọn 3 chữ số phân biệt a, b, c từ 9 chữ số thập phân khác 0 là
3 9
C
Chọn 2 chữ số còn lại từ 3 chữ số đó, có 2 trường hợp rời nhau sau đây:
TH1 Cả 2 chữ số còn lại cùng bằng 1 trong 3 chữ số a, b, c: có 3 cách; mỗi hoán vị từ 5!
hoán vị của 5 chữ số (chẳng hạn) a, a, a, b, c tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 3! hoán vị
của các vị trí mà a, a, a chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng một số n, nên trong TH1 này có cả thảy
TH2 1 trong 2 chữ số còn lại bằng 1 trong 3 chữ số a, b, c và chữ số kia bằng 1 chữ số khác
trong 3 chữ số đó: có 3 cách; mỗi hoán vị từ 5! hoán vị của 5 chữ số (chẳng hạn) a, a, b, b, c
tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 2! hoán vị của các vị trí mà a, a chiếm chỗ và 2! hoán vị
của các vị trí mà b, b chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng một số n, nên trong TH2 này có cả thảy
Trang 101) Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '. Trên cạnh AB lấy điểm M khác A và B Gọi (P) là mặt
phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (ACD')
a) Trình bày cách dựng thiết diện của hình hộp và mặt phẳng (P).
b) Xác định vị trí của M để thiết diện nói trên có diện tích lớn nhất.
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của SC Một
mặt phẳng (P) chứa AM và lần lượt cắt các cạnh SB, SD tại các điểm B', D' khác S Chứng
Trong mp(ABCD), qua M vẽ đường thẳng song song với AC cắt DB, BC lần lượt tại E, N
Trong mp(BDD’B’), qua E vẽ đường thẳng song song với D’O (O=ACBD) cắt B’D’ tại F.
Trong mp(A’B’C’D’), qua F vẽ đường thẳng song song với AC cắt A’D’, D’C’ lần lượt tại R, Q
Trong mp(AA’D’D), qua R vẽ đường thẳng song song với AD’ cắt AA’ tại S
Trong mp(CC’D’D), qua Q vẽ đường thẳng song song với CD’ cắt CC’ tại P 0,50
D'
M
Trang 11(1,25đ)
Do các mặt đối diên của hình hộp song song nên các cạnh đối của lục giác thiết diên
MNPQRS song song và 3 cặp cạnh đó lần lượt song song với các cạnh tam giác ACD’.
Các tam giác JKI, ACD’, RQI, JMS, NKP đồng dạng
Các tam giác RQI, JMS, NKP bằng nhau (gọi diện tích của chúng là S1 và gọi diện tích các
Đặt
;
AM k
AB ta có điều kiện 0k 1 và có:
2 1
k
S lớn nhất
12
S
B'
Trang 12xy
32
x y xy
Hai đường tròn (O 1 , R 1 ) và (O 2 , R 2 ) (R 1 > R 2 ) cắt nhau tại hai điểm M và M’ Một tiếp
tuyến chung T 1 T 2 của hai đường tròn cắt đường thẳng O 1 O 2 tại P (T 1 thuộc (O 1 ), T 2 thuộc
(O 2 )) Đường thẳng PM cắt (O 1 ) và (O 2 ) lần lượt tại M 1 và M 2 khác M Đường thẳng PM’ cắt
(O 1 ) và (O 2 ) lần lượt tại M 1 ’ và M 2 ’ khác M’ Gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MM 1 ,
MM 2 , M’M 1 ’, M’M 2 ’ Chứng minh rằng A, B, C, D nằm trên một đường tròn và đường tròn
này tiếp xúc với
T 1 T 2
1,0
Trang 13Ta có M, M’ đối xứng nhau qua O1O2
Theo giả thiết suy ra ABDC là hình thang cân, nên ABDC nội tiếp đường
tròn
Gọi O là trung điểm O1O2 suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình
thang cân ABDC
0,5Gọi T là trung điểm T1T2: OT // O1T1
Ta có: OM'1// O2M' , chứng minh tam giác OCT cân tại O
Vậy, f tuần hoàn 0,25
Tập giá trị của hàm số tsinx
ĐỀ 03.
Trang 142 1
3
n n
Tìm số hạng tổng quát của dãy ( ) xn .
b) Cho dãy số xác định bởi : Cho dãy số xác định bởi :
1
* 1
Cho đoạn thẳng AB cố định, M di động trên đoạn thẳng AB Dựng hình vuông AMCD
và MBEF về cùng một phía đối với AB Gọi N là hình chiếu vuông góc của A lên BC
a) Chứng minh A, F, N thẳng hàng
b) Chứng minh đường thẳng MN đi qua một điểm cố định khi M di động trên đoạn AB
Câu 6: (3 điểm) Cho tứ diện S ABC. có SA(ABC)và , SB a 2; Góc BSC bằng 450 ; góc ASB=
Trang 15a) Tìm điều kiện để góc giữa (SAC) và (SBC) bằng 600.
b) Xác định khoảng cách giữa AB và SC
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 11 THPT
m Câu
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
b)Giải hệ phương trình sau:
Từ hệ pt trên ta có: 2x3 y3 (2y2 x2)(2y x ) với y=0 hệ vô nghiệm
Với y 0 Chia 2 vế phương trình cho y ta được
1.0
Trang 162 1
3
n n
u x
* 1
cot 3
Trang 17Bằng phương pháp quy nạp chứng minh 0x n 2, n 1
Xét x n1 x n
0 3
L L
a) Cho tập A gồm n phần tử n 4 Tìm số tập con gồm k phần tử của tập A
là lớn nhất Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần số tập con gồm 2 phàn tử của A, k1, ,k n
b) Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đều khác không Lấy ngẫu
nhiên 1 số Tính xác suất để số được lấy ra có đúng 3 chữ số khác nhau 1.5
Ta có 95
Gọi A là biến cố cần tìm.Lúc đó ta có :
- Chọn 3 số khác nhau trong 9 số ta được: C93số
- Chọn 2 chữ số còn lại tạo ra từ 3 chữ số đã chọn, ta xét 2 trường hợp
0.25
0.25
Trang 18P A
0.25 0.25
5(3đ
)
Cho đoạn thẳng AB cố định, M di động trên đoạn thẳng AB Dựng hình vuông
AMCD và MBEF về cùng một phía đối với AB Gọi N là hình chiếu vuông góc
của A lên BC, gọi K là giao điểm của BF với AC.
a) Chứng minh A, F, N thẳng hàng
b) Chứng minh đường thẳng MN đi qua một điểm cố định khi M di động
trên đoạn AB
Trang 19a) Gọi P, Q lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp hình vuông AMCD và
Khi M di động, giả sử MN đi qua S(x0; y0) cố định lúc đó
(x0+y0)-(1+2y0)m=0 với mọi giá trị m, m 0,1
Vậy
1 1 ( , )
2 2
0.25
0.5 0.25
0.25 0.25
0.25
0.25
0.25 0.25
Trang 200.25 Câu
6(3đ
)
Cho tứ diện S ABC. có SA(ABC)và , SB a 2; Góc BSC bằng 450 ; góc ASB=
a) Tìm điều kiện để góc giữa (SAC) và (SBC) bằng 600
b) Xác định khoảng cách giữa AB và SC theo , biết BC = 1
Trang 21- (( SAC SBC ),( )) AKH
- Xét AKH vuông tại H có
tan K AH
SA Tan
Xét SBC vuông tại B có S 450 suy ra SB=BC=1
Xét tam giác SAB có SA= SB.Cos = Cos và BC=AM= 1
cos A
0.25
0.25
0.25
Trang 22SỞ GD&ĐT ………
ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN LỚP 11
Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 150 phút
ĐỀ 05.
Bài 1: (5đ)
1 Giải phương trình sau: cos3 x−3 cos2 x−2 sin 2 x−9sin x +2 cos x+6=0
2 Giải hệ phương trình sau: { 2x 2 +30xy=5 ( x+5y ) √ 5xy−50y 2 ¿¿¿¿
Bài 2(4đ) Cho dãy số u n
x6 trong khai triển thành đa thức của f (x )=2 (1+x)n+ x(2+x)n+1
2 Một đoàn tàu có 4 toa chở khách với mỗi toa có ít nhất 5 chỗ trống Trên sân ga có 5 hành khách chuẩn bị lên tàu Tính xác suất để trong 5 hành khách lên tàu đó có một toa có 3 khách lên, hai toa có một khách lên và một toa không có khách nào lên tàu
Bài 4(2đ) Tính limx →o
√4+x √31+2 x−2
x
Bài 5 (3đ): Cho tam giác ABC có góc A nhọn, AH là đường cao.Hãy dựng điểm M trên cạnh
AB và N trên cạnh AC sao cho tam giác HMN có chu vi nhỏ nhất
Bài 6(3đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 600, AB=a, O trung điểm BC Lấy S nằm ngoài mặt phẳng (ABC) thỏa SB vuông AO, SB=a Gọi M điểm thuộc cạnh AB,
BM=x(0<x<a).Mặt phẳng (R) qua M và song song với SB và OA, cắt BC, SC, SA tại N, P, Q.a) Cm: tứ giác MNPQ là hình thang vuông
b) Tính diện tích MNPQ theo a và x; tìm x để diện tích này lớn nhất
Trang 26
1.0
0.25Bài
2 4.0đ *C.m u n 0, n N
Từ hệ thức truy hồi
2 1
2014 2014
n n
0.50.52
2.0đ
Gọi A là biến cố cần tính xác suất
Số cách xếp 5 khách lên 4 toa là n()= 45
0.5
Trang 27Số cách chọn 3 khách để xếp lên cùng một toa là C53=10
Số cách chọn một toa để xếp 3 người này là C41 =4
Số cách xếp hai người ( mỗi người một toa) vào ba toa còn lại là A32=6
Suy ra n( A )=10.4.6=240
Vậy xác suất cần tìm P ( A )=
n( A )
n()=1564
Dấu '=' xảy ra <=> H',M,N,H'' thẳng hàng -Cách dựng:
0.250.50.25
0.5
Trang 28B1: Dựng H'=ĐAB(H) ; H''=ĐAC(H).
B2: Dựng M ABH H N' '', ACH H' ''Khi đó M,N là điểm cần dựng
-Cm: Theo phân tích trên ta có M,N thuộc cạnh AB,AC vì góc A nhọn và chu
vi tam giác HMN đạt giá trị nhỏ nhất bằng H'H'' -Biện luận: Bài toán có 1 nghiệm hình duy nhất
Trang 29ĐỀ 06.
CÂU I
1 (2 điểm) Giải phương trình 6sin2x sin 2 x 3sinx cosx 3 0
2 (3 điểm) Giải hệ phương trình :
Cho dãy số ( u n) thỏa mãn điều kiện u0 0;u n1 2016 2015 u n
Chứng tỏ rằng ( u n) là dãy hội tụ, tìm giới hạn đó
CÂU III.(2điểm)Tính giới hạn
Trang 30Cho hình chóp SABC Gọi A’, B’, C’ lần lược là các điểm trên tia SA, SB, SC sao cho SA = aSA’ ,
SB = bSB’ , SC = cSC’ , trong đó a, b, c là các số thực thay đổi Chứng minh rằng mặt phẳng (A’B’C’)
đi qua trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi a + b + c = 3
Câu VI.(3điểm)
Cho tam giác ABC và điểm O nằm bên trong tam giác Gọi A’, B’ , C’ lần lược là ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng tâm O Ta gọi T là đa giác tạo bởi phần chung của hai tam giác ABC và A’, B’,C’ Tìm vị trí của O sao cho T có diện tích lớn nhất biết rằng T là một lục giác
23sinx cosx+3=0
26
Trang 312 22322
3 1 2
x x
Trang 32Phương trình có nghiệm bội ba 1
phương trình thuần nhất tương ứng có nghiệm tổng quát
2.(2,5đ)Cho dãy số ( u n) thỏa mãn điều kiện u0 0;u n1 2016 2015 u n
Chứng tỏ rằng ( u n) là dãy hội tụ, tìm giới hạn đó
Trang 33CÂU V Cho hình chóp SABC Gọi A’, B’, C’ lần lược là các điểm trên tia SA, SB, SC sao
cho SA = aSA’ , SB = bSB’ , SC = cSC’ , trong đó a, b, c là các số thực thay đổi
Chứng minh rằng mặt phẳng (A’B’C’) đi qua trọng tâm của tam giác ABC khi và
chỉ khi a + b + c = 3
3ĐIỂM
Trang 34CÂU VI Cho tam giác ABC và điểm O nằm bên trong tam giác Gọi A’, B’ , C’ lần lược là
ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng tâm O Ta gọi T là đa giác tạo bởi phần
chung của hai tam giác ABC và A’, B’, C’ Tìm vị trí của O sao cho T có diện tích
lớn nhất biết rằng T là một lục giác
3đ
Trường hợp 1: A’, B’, C’ đêu nằm ngoài tam giác ABC Trong trường hợp này T
là một lục giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
A'
Trang 35Gọi S S S1, ,2 3 lần lược là diện tích các tam giác nhỏ bị cắt ra từ tam giác ABC bới
ĐỀ 07.
Q
P C'
A'
B' A
B
C O
Trang 364, 14
n n
u
u n
Chứng minh rằng u n
là dãy số không đổi.
Câu 4 (3,0 điểm) Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành
3 nhóm 4 người.
a Có bao nhiêu cách chia?
b Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên được nhóm nào cũng có nữ.
Câu 5 (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O và có
AC = a, BD = b Tam giác SBD đều Mặt phẳng
di động song song với mặt phẳng (SBD) và đi qua điểm I trên đoạn OC
a Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
.
b Tính diện tích thiết diện theo a, b và x = AI.
c Tìm vị trí điểm I để diện tích vừa tính là lớn nhất.
Câu 6 (3,0 điểm) Cho cấp số nhân có số hạng đầu tiên và công bội cùng bằng 10.
Tính tổng 2016 số hạng đầu tiên của cấp số này Suy ra giá trị của tổng sau: 1+11+101+1001+…+100…001(2005 số 0).
Hết
Trang 37-HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1.
a) Giải PT: x212 5 3 x x2 (1)5
+ Nhận xét:
5 x>
3 (1) x212 4 3 x 6 x2 5 3
0.5
1
Chọn
1 30,
C cách
Còn 8 người chọn 4 có
4 8
b.
MNP SBD
3đ
0.5 0.5 0.2 5 0.2 5 0.5 0.2 5
0.2 5 0.2 5 0.2 5
4đ
1
1
Trang 38 (2016 số 9) (2016 số 1)
Suy ra
1 11 101 1001 100 001
10 100 100 100 00 2017111 1113127
0.5 0.5
SỞ GD&ĐT ………
ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN LỚP 11
Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 150 phút
Trang 39Câu II: (3 điểm)
Câu III: (3 điểm)
1 Tìm hệ số của x2 trong khai triển đa thức: 2 3 3
Tìm công thức tổng quát của dãy số un
và tính giới hạn của dãy số đó.
2/ Chứng minh phương trình:
3
8 x 6 x 1 0 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt thỏa x 1
Giải tìm 3 nghiệm đó.
Câu V: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC 600, SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Lấy T là một điểm trên cạnh AC sao cho AT = x Gọi (P) là mặt phẳng đi qua T và vuông góc với AB Xác định thiết diện của hình chóp và mặt phẳng (P) Tìm x để thiết diện có diện tích đạt giá trị lớn nhất.
Trang 40Câu IV: (3 điểm)Trong mp Oxy, cho 2 đường tròn (C): x + y = 9 và (C’): x + y = 1; Các điểm A, B lần lượt di động trên (C) và (C’) sao cho Ox là phân giác của góc AOB Gọi M là trung điểm của đoạn AB, lập phương trình quỹ tích của M.
0.5 I-2
u v
v v
u v
Trang 41Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban đầu là
2 ;( )1
6sin
26
Trang 4264 x
27
27 0
* Xét các số có dạng abcde, kể cả trường hợp a = 0 Có 3 cách chọn vị trí cho chữ số 1 (1 là a
hoặc 1 là b hoặc 1 là c) Sau đó chọn 4 chữ số trong 7 chữ số của X \ 1
để xếp vào 4 vị trí còn lại
Nên có 3x
4 7
Trang 431
* 1
12016
; .;
1
12016
20162016
2015
n n
Trang 44có ba nghiệm phân biệt thuộc 1; 1