1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TU NGU VE DIEN

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 23,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

규규규규규규규 duy trì tần số quy định규규규규 규규 duy trì điện áp quy định 규규 규규규규 duy trì bảo dưỡng trực tiếp 규규 duy trì 규규가 규규규규 đứt cầu chì 규규규 đường vuông góc 규규규규규규 가 đường ống dẫn ga 규규 규규규규규

Trang 1

규규규규규규규 duy trì tần số quy định

규규규규 규규 duy trì điện áp quy định

규규 규규규규 duy trì bảo dưỡng trực tiếp

규규 duy trì

규규가 규규규규 đứt cầu chì

규규규 đường vuông góc

규규규규규규

가 đường ống dẫn ga

규규 규규규규규 đường ống dẫn dầu

규규 đường ống dẫn

규규 đường kính

규규규 đường hình sin

규규규 đường dây ra/ fiđơ

가 규규 규규 đường dây phân phối điện trên không 규규규

가 đường dây điện trên không

규규규 đường cong bao

규규규규 dung sai

규규규 dung lượng lớn

규규규규 dung lượng cung cấp

규규 규규 dung lượng chuẩn

규규규규 dụng cụ đo lường

규규 규규 규규규 dụng cụ báo điện từ

규규 đun nóng trước

규규 dữ liệu/dữ kiện

규규규 규규규규 dự án quy mô lớn

규규규규 dự án

규규 đồng thau

규규규규 đồng hồ tần số

규규규 규규규 규규규 đồng hồ đo tốc độ doppler lade

규규 규규규 đồng hồ báo mức dầu

규규규규 đóng đồng bộ

규규규 규규규규 dòng điện xung lượng thời gian dài 규규규규 dòng điện xung lượng

규규규규 dòng điện xoay chiều

규 규규가 dòng điện ứng dụng

규규규규 dòng điện truyền

규규규규규 dòng điện trong thời gian ngắn

규규규규규 dòng điện trở

규규규규 dòng điện thường

규규규규 dòng điện thấp áp

규규규규 dòng điện tạm thời

규규규규 dòng điện nối đất

규규규규 dòng điện nhận

규규규규 dòng điện liên tục

규규규규 dòng điện khởi động

규규규규 dòng điện đối lưu

3 규 규규규규 dòng điện đoản mạch 3 pha

규규규규 dòng điện đặt

규규규규 dòng điện cực đại

규규규규 dòng điện cao áp

Trang 2

규규 규규 dòng điện cảm ứng.

규규규규 dòng điện ban đầu

100 규규 규규 dòng điện 100 Vol

규규규규 dòng điện 1 chiều

규규규 động cơ quạt

규규규 động cơ khởi động

규규규규규 động cơ điện xoay chiều

규규규 규규규 động cơ điện hiệu suất cao

규규 규규규 động cơ điện cảm ứng

규규규규규 động cơ điện 1 chiều

규규 động cơ điện

규규규규규 đồng bộ kế

규규규 đồng

규규규규규 đơn xin ngắt điện

규규규규 đơn vị truyền

규규 규규 규규 đơn vị điều khiển đường dây

규규 đơn cực

규규규규 đổi pha

규규 규규 đối cực

규규규규 đo từ xa

규규규규 độ tự cảm

규규규규 độ trung thực cao

규규규 độ tin cậy

규규 độ nhạy

규규규 độ nhạy

규규규규규 규규 đo mức độ âm thanh

규규규규규 độ hài lòng của khách hàng 규규규규 độ ẩm tương đối

규규 độ ẩm

규규 규규규규 điốt quang

규규규 규규규 규규규규 điốt phun la de

규규규규 đinh tán nối đất

규규 đinh ốc

규규 diezen

규규규규 điều kiện vận hành

규규규규 điều kiện môi trường

규규규규 điều kiện lắp đặt

규규규 규규규 điều khiển từ xa

규규규규 điều khiển từ xa

규규 규규규 규규 điều khiển tần số tự động 규규규규 điều khiển lượng ẩm

규규 규규 규규 điều chỉnh nhận tự động

규규 규규 규규 điều chỉnh kỹ lưỡng tự động 규규규 규규규규규 điều chỉnh điện áp thời gian tải

규규 규규 규규 điều chỉnh điện áp

규규 규규 điều chỉnh biên độ

규규 điều chỉnh

규규 điều chỉnh

규규 규규 규규 điều biến xung thời gian

Trang 3

규규 규규규 규규 điều biến tần số xung

규규규 규규 điều biến tần số

규규 규규 điều biến pha

규규 규규 규규 điều biến độ dài xung

규규규규 điện trung bình

규규 규규규 điện trở phụ trợ

규규 규규규 điện trở phụ tải

규규 규규규 điện trở phóng điện

규규 규규규 điện trở nối đất

규규규규규 điện trở nối đất

규규 규규 규규규 điện trở nhiệt độ tới hạn

규규 규규규 điện trở khởi động

규규 규규규 điện trở động lực

규규규규,규규규 điện tiêu dùng

규규규 điện thế triệt tiêu

규규규, 규규규 điện nghịch

규규 규규 điện kép

규규규규 điện hỏng

규규규규 điện hiệu dụng

규규규규 điện dự trữ

규규규규 điện cực đại

규규규규 điện cảm ứng

규규규규 điện áp xung lượng

규규규규 điện áp xoay chiều

규규규 điện áp vượt quá

규 규규가 điện áp ứng dụng

규규규규 규규규규 điện áp thử nghiệm tần số công suất

규규 규규 điện áp thấp

규규규규 điện áp tạm thời

규규규 điện áp sơ cấp

규규규규규 điên áp quá tức thời

규규 điện áp mất

규규규 규규 điện áp không cân bằng

규규규규규규 điện áp khôi phục tạm thời

규규규규 điện áp kết hợp

규규 규규 điện áp giữa hai pha

규규 규규규 điện áp đỉnh ngược

규규규규 điện áp đặt

규규규규 điện áp đánh thủng lớp cách điện 규규규규 điện áp cực cao

규규규규 규규규 điện áp của tần số công suất 규규규 규규규 điện áp chịu xung lượng điện sét

규규 규규규 điện áp chịu ẩm

규규규규 điện áp chỉ định

규규규규 điện áp chạy máy

규규 규규 điện áp cao

100 규규 규 규규 điện áp 100vol

규규규 điểm trung lập

규규 규규 규규 điểm phát sinh hồ quang

Trang 4

3 규 규규규규 규규 규규 điểm nối nguồn điện 3 pha 규규규 điểm nối dây điện

규규규규 điểm nối dây cầu chì

규 điểm nối dây

규규규규규 dịch vụ khách hàng

규규규 đèn tín hiệu

규규규규 đèn sóng chạy

규규 규규규 đèn huỳnh quang trực quan 규규규 đèn huỳnh quang

규규규 đèn chiếu sáng

규규규 đèn ánh sáng trắng

규규규 đê xi ben

규규규규규 dây vào dây ra

규규규 dây vào

규규규규규 dây trung thế

규규 dây trần

규규규 dây nối đất

규규규규 dây hạ thế

규규 dây đồng

규규 dây điện

규규규 dây cầu chì

규규규 dây cáp

규규규규 dây cao thế

규규규 dây cao áp

규규 규규 dây cách điện bện

규규규

가 dây cách điện

규규규 dây cách điện

규규규 규규 đầu tư quy mô lớn

규규 dầu thô

규규규규 đấu nối đoạn đoản mạch

규규규 dầu nhờn, dầu mỡ

규규규 dầu cách điện

규규 규규 đầu búa

규규규규 đánh thủng lớp cách điện

규규규 đẳng thế

규규 dạng sóng

규규규 규규 cường độ máy/năng suất máy 규규규규 cường độ điện

규규규 cuộn/ mạch lớn

규규규규 cuộn trung áp

규규 규규 cuộn đóng

규규규 cuộn dây pha

규규규규 cuộn dây ổn định

규규 규규 cuộn dây nối tiếp

규규 cuộn dây điện trong máy biến thế 규규규규 cuộn dây điện áp thấp

규규규규 cuộn dây cao áp

규규규규 cuộn dây bộ trợ

규규 cuộn dây

Trang 5

규규규규 cung cầu về điện

규규규규 cung cấp điện

규규규규규규 cụm thiết bị kiểm soát thông tin

규규 cực/ đầu nối

PT 규규규규 cực thử nghiệm PT

규규규 cửa thông gió

규규 cửa chớp

규규규 cột thu lôi

규규규 cột đơn

규규규 cột dẫn/ cột điện

규규규규규규 công ty điện lực Hàn Quốc 규규규규 công ty điện

규규규규 công ty cung cấp

규규규규규 công tơ điện

규규 규규규 công tắc xoay

규규 규규규 công tắc tốc độ

규규규규규 công tắc tiếp đất

규규규규규 규규규 công tắc tải động cơ 규규규 규규규 규규규 công tắc tải chuyên dụng 규규규규 규규 công tắc tải cảm ứng

규규규 규규규규규 công tắc tải bị thử nghiệm 규규규규규규규규규 công tắc phụ tải cao áp

규규 규규규규규 công tắc phụ dự bị

PAD 규규규 công tắc PAD

규규규 규규 규규규 công tắc nối đất tốc độ cao 규규규 công tắc ngắt điện

규규 규규규 công tắc mức độ

규규규 규규규규 công tắc mở

규규규규규 công tắc khu vực

규규 규규규 công tắc khẩn cấp

규규 규규규 công tắc giới hạn

규규규규규 công tắc giới hạn

규규규규규 công tắc đường dây

규규규규규 công tắc đóng ngắt tải

규규규 규규규 công tắc động cơ

규규규 công tắc điện

규 규규 규규규 công tắc đạp chân

규규규규규 công tắc chọn

규 규규규 công tắc chính

규규규 규규규 công tắc chỉ thị

규규 규규규 công tác chân không

규규규 규규규규규 công tắc biến đổi điện kế 규규규규규 công tắc bấm

규규 규규규 công tắc áp suất

3 규 규규 규규규 công tắc 3 cực

규규규/규규규 công tắc

규규 규규 công suất biểu khiến

규규규 규규규규 công nhận ký hiệu quang học 규규규규 규규규규 công nghiệp điện

Trang 6

규 규규 규규 cộng hưởng từ hạt nhân

규규규규 cộng hưởng sắt mangan

규규 규규규 cơ sở hạ tầng điện lực

규규규규규 규규 cơ quan nguyên tử quốc tế

규규 규규규규규 cơ quan năng lượng quốc tế

규규규 규규 cơ gới hóa

규규규규규규 cơ chế mua điện trực tiếp

규규규규 chuyển mạch ghi

규규규규규규 chứng nhận sản phẩm an toàn

규규규규규규 chứng nhận quản lý chất lượng

규규규규규 chứng nhận kỹ thuật mới

규규규규 chu trình nhiệt

규규규규 chu kì khí hậu

규규 chống ăn mòn

규규규규규 chịu rung

규규규 규규 chỉnh sửa cơ học

규규규규규규 chính sách phát triển điện

규규규 chiều dọc

규규규규 chi tiết

규 chì

규규 cháy

규규규 chất thải

규규규규 chất siêu dẫn điện

규규 규규 chất rắn

규규규규 chất lượng điện

규규 chất làm chậm lại

규규규규 chất không dẫn điện

규규규 chất hỗn hợp

규규규규규규 chất gây ô nhiễm không khí

규규 규규규 chất điện môi rắn

규규 chất điện môi

규규규 chất dễ nổ

규규

가 규규 chất dẫn điện dẻo

규규규규규 chất dẫn điện

규규 chất dẫn

규규규 chất cặn Chất lắng đọng

규규 규규 규규규규 chất cách điện tự phục hồi bên ngoài 규규규규 규규 chất cách điện tự phục hồi

규규 규규규 chất cách điện hữu cơ

규규규규규 chất cách điện epoxi

규규규 규규규 chất cách điện

규규규규 chập mạch

규규 chân đèn

규규 규규 규규규 cầu dao một đầu một dây

규규 규규 cầu chì cao áp

규규규규 cầu chì

규규 cầu chì

규규규규 규규규 cầu

규규규규규 cáp tín hiệu

Trang 7

규규규규규규 cáp sợi quang

규규규규 cáp quang

규규규 cặp nhiệt ngẫu

규규규 규규규 cáp không tải

규규 규규규 cáp đồng trục

규규규규 cấp độ hỏng hóc

OF 규규규규규 cáp điện OF

규규규 cáp điện

규규규 cặp dây

규규규규규 cáp bảo vệ/cáp vỏ bọc

규규규 cao tần

규규규 규규 cao su silicon

규규 cảnh báo

규규 cặn/ chất lắng đọng

규규규규 cân bằng tải

규규 cân bằng

규규규규 cảm ứng điện từ

규규규 cái tụ điện

규규 규규규 cái tiếp xúc điện từ

규규 규규규 cái tiếp xúc cố định

규규 규규 규규규 cái ngắt mạch cao áp

규규규 규규규 cái ngắt điện tốc độ cao

규규규규규 cái ngắt điện khu vực

규규규 cái ngắt điện

규규 cái kìm

규규, 규규규규 cái giảm xóc/ thiết bị đệm

규규 규규규규 규규규규규 cái đóng ngắt phụ tải của tụ điện đơn 규

가 규규규 cái đóng mạch bằng gas

규규규규규규규규규 cái bù sự giảm điện áp đường dây 규규규 cái bơm dầu/vịt dầu

규규 cái bơm

규규규 cách điện toàn phần

규규규규 cách điện đồng tâm

규규규규 cách điện bên trong

규규규규 cách điện bên ngoài

규규규규 cách điện bằng sứ

규규규 bức xạ quang

규규규규 규규 bức xạ nhiệt mặt trời

규규 bu lông

규규 bột/bụi

100 규규 규 규규 bóng đèn 100 W

규규 bổ trợ

규규 규규 규규규 bộ tìm phương hướng tự động

규 규규규 bộ tiếp xúc chính

규규 규규규 bộ tích lũy nước

규규규 bộ thử hở

규규 bỏ thầu/ đấu thầu

규규규 bộ tản nhiệt

규규규 bộ phân lắp ráp

Trang 8

규규규 bộ phận dự phòng

규규규 규규 bộ phận điện áp cao

규규규 bộ phận dẫn

규규 규규 bộ nhớ vĩnh cửu

규규규규 규규규규 bộ nhớ chỉ đọc

규규 규규 규규규규 bộ nhớ Bubble điện từ

규규 규규규 bộ ngắt điện phân dòng

규규규규 bộ ngắt điện

규규규규규 bộ ngắt điện

규규규 bộ nạp điện

규규 규규규 규규규 bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng

규규 규규 bộ lọc tự động

규규 bộ lọc

규규규 bộ khuếch đại

규규규규규 bộ kết nối thử nghiệm

규규 bộ điều khiển

Controller 규 규규규 bộ điều chỉnh chính

규규규 bộ điều chỉnh

규규규규 bó dây

규규규 bộ đảo điện

규규규 bộ công nghiệp

규규규 규규 규규규 bộ chuyển mạch kiểm soát bằng silic

규 규규규 bộ chuyển mạch ánh sáng kích hoạt 규규규규규 bộ chuyển mạch

규규규 규규 규규규 bộ chỉnh lưu kiểm soát bằng silic 규규규 규규규 bộ biến đổi tần số

규규규 bộ biến điện điện thế

규규 bỏ

규규 규규규규규 biểu đồ dao động điện áp

가가 규규규 biến trở

규규규 biên độ xung

규규 biên độ

규규규규 biến dạng vĩnh cửu

규규규규규 biến áp nối đất

규규규 규규규 biến áp dùng kiểm tra

2 규규 규규규 biến áp 2 cuộn dây

규규규 규규규규규 bề mặt ngoài

규규 규규 bảo vệ tức thời

규규규규 규규 bảo vệ tổng trở

규규규규규규 bảo vệ tốc độ kép

규규규 규규 bảo vệ theo chiều dọc

규규규규 bảo vệ rơle

규규 bão hòa

규규규규 bảo hộ sai

규규 bảo dưỡng

규규규 bảng tín hiệu

규규 규규규 bảng phân phối trung gian

규규규규 bảng phân phối điện chính

규규규 규규 규규규 규규 bảng mạch in

Trang 9

규규 bảng điện

규규규규규 bảng công tắc điện áp cao không đóng 규규규규규 axít phốt pho ríc

규규규 규규 an toàn nhân mạng

규규규규 an toàn điện

규규규 규 ampe/giờ

규규규 ampe(A)

규규 규규 규규규 ampe kế yêu cầu điện cực đại 규규규/규규규규 ampe kế

Ngày đăng: 28/07/2018, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w