Tiêm dưới da gốc tai.. Tiêm dưới da gốc tai.. Nhận thấy phác đồ điều trị 1 cho kết quả cao hơn.
Trang 1Bảng 1: Tình hình đẻ của lợn nái CP909
ST
T
Tình hình đẻ
Đẻ bình thường
Đẻ khó can thiệp bằng kich tố
Đẻ khó can thiệp bằng tay
66,7
%
Bảng 2: Tình hình đẻ lợn nái CP90
ST
T
Tình hình đẻ
Đẻ bình thường
Đẻ khó can thiệp bằng kích tố
Đẻ khó can thiệp bằng tay
58,4
%
Trang 2Bảng 3: Số lượng và khối lượng lợn CP909
STT Số con
mới đẻ
Số con sống đến 24h
Số con sống đến 21 ngày (cai sữa)
Khối lượng sơ sinh Khối lượng 21 ngày
(cai sữa)
1,45 – 1,48
5,61 – 5,78 – 5,80 – 5,84 – 5,99
1,51 -1,46
5,81 – 5,90 – 6,05 – 6,06 -5,78
1,52 – 1,46
5,76 – 5,86 – 5,69 – 6,01 – 5,77
1,46 – 1,39
5,61 – 5,68 – 5,72 – 5,79 -5,70
1,39 – 1,43
5,64 – 5,71 – 5,80 – 5,69 – 5,75
TB 11,80 ±
0,67
11,40 ± 0,51
10,80 ± 0,49
1,43 ± 0,04 5,79 ± 0,03
Bảng 4: Số lượng và khối lượng lợn CP90
STT Số con
mới đẻ
Số con sống đến 24h
Số con sống đến 21 ngày (cai sữa)
Khối lượng sơ sinh Khối lượng 21 ngày
(cai sữa)
1,53 – 1,42
6,21 – 6,00 – 5,60 – 6,09 – 5,81
1,38 – 1,41
5,38 – 5,82 – 5,98 – 5,78 – 5,73
-1,42 – 1,49
6,40 – 6,45 – 5,89 – 6,03 – 5,96
1,59 – 1,51
5,74 – 5,82 – 5,92 – 6,01 -5,86
Trang 35 9 9 9 1,38 – 1,43 – 1,57 –
1,52 – 1,49
6,40 – 5,90 – 5,90 – 5,87 – 5,77
TB 11,40 ±
0,81
11,00 ± 0,63
10,40 ± 0,40
1,47 ± 0,02 5,90 ± 0,05
Bảng 5: Kết quả theo dõi tình hình cảm nhiễm bệnh sinh sản sau đẻ
stt Không mắc
bệnh
Viêm tử cung Viêm vú Bại liệt Sót nhau
(+): khỏi bệnh
(-): không khỏi bệnh
Trang 4Bảng 6: Tình hình mắc bệnh phân trắng ở lợn con
ST
T
Ngày mắc
bệnh
Lợn giống
Số con/đàn Số lợn
mắc
Kết quả điều trị Phác đồ
điều trị
Số con khỏi
Thời gian điều trị
1 02/06/2017 CP909 12 (7♀-5♂) 2 (1♀-1♂) 1 2 3 ngày
2 03/06/2017 CP90 10 (5♀-5♂) 3 (1♀-2♂) 2 3 3 ngày
3 03/06/2017 CP909 13 (6♀-7♂) 3 (2♀-1♂) 2 2 3 ngày
6 15/9/2017 CP909 12(6♀-6♂) 2 (1♀-1♂) 2 2 3 ngày
PĐ 1: Nor 100: 1ml/8 – 10 kg TT Tiêm dưới da gốc tai
PĐ 2: Ceftiofur: 1 ml/con Tiêm dưới da gốc tai
Qua bảng 6: Tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng ở lợn con chiếm 19,12% Khỏi bệnh 92,3% với thời gian điều trị trung bình 3 ngày Nhận thấy phác đồ điều trị 1 cho kết quả cao hơn
Bảng 7: Tình hình mắc bệnh tiêu chảy PED ở lợn con
ST
T
Ngày mắc
bệnh Loại lợn
Số con/đàn Số con bị
bệnh
Kết quả điều trị
Số con khỏi
Thời gian điều trị
1 26/05/2017 CP909 11 (6♀-5♂) 7 (4♀-3♂) 6 4 ngày
2 26/05/2017 CP909 13 (8♀-5♂) 9 (5♀-4♂) 7 5 ngày
3 27/05/2017 CP90 10 (6♀-4♂) 6 (4♀ -2♂) 6 4 ngày
4 27/05/2017 CP909 12 (5♀-7♂) 7 (3♀-4♂) 6 5 ngày
5 29/05/2017 CP90 12 (6♀-6♂) 8 (5♀-3♂) 6 4 ngày
6 29/05/2017 CP909 10(4♀-6♂) 5 (2♀- 3♂) 4 4 ngày
Trang 5Qua bảng 7: Tình hình lợn con mắc PED tại trại chiếm 61,76%, tỷ lệ khỏi bệnh chiếm 83,33% trong thời gian điều trị là 4 – 5 ngày
Bảng 8: Tình hình mắc bệnh viêm khớp ở lợn con
ST
T
Ngày mắc
bệnh Loạilợn Số con/đàn Số con bịbệnh
Kết quả điều trị Phác
đồ điều trị
Số con khỏi
Thời gian điều trị
2 17/08/2017 CP90 13 (4♀-6♂) 2 (1♀- 1♂) 1 2 4 ngày
PĐ 1: Pendistrep L.A 1ml/10 kgTT/ 1 ngày/ 1 lần
PĐ 2: Vetrimoxin 1ml/10 kgTT/ 1 lần/ 2 ngày
Bảng 9: Tình hình mắc bệnh viêm phổi ở lợn con
Stt Ngày mắc
bệnh
Loại lợn Số con/đàn Số con mắc
Kết quả điều trị
Số con khỏi
Thời gian điều trị
1 08/07/201
7
2 08/07/201
7
3 09/07/201
7
4 29/08/201
7
5 30/08/201
7
6 01/10/201
7
Trang 617,4% 91,67% Phác đồ điều trị: Vetrimoxin 1,5 ml/con Tiêm bắp 1 lần/2 ngày