1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH đại học LIÊN THÔNG NGÀNH đại học kế TOÁN

5 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.. b Dựa vào đồ thị của hàm số 1 biện luận theo m số nghiệm của phương trình.. Viết phương trình các đường cao và tìm tọa độ trực tâm H của

Trang 1

HĐTS ĐHLT NĂM 2018 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG

Ngành: Đại học Kế toán MÔN THI: KIẾN THỨC CƠ BẢN

Kỳ thi ngày: 19-20/5/2017 (Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: y x  3 3 (1) x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

b) Dựa vào đồ thị của hàm số (1) biện luận theo m số nghiệm của phương trình

3

x - 3x + m = 0

Câu 2 (2.0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x - 23-x - 2 = 0 ( x Î ¡ )

b) Giải hệ phương trình: 3 3 6 ( )

9

x y

ïïí

ïïî ( với x y Î ¡ , ).

Câu 3 (2.0 điểm)

a) Tính tích phân:  

4

0

1 cos 2

b) Tìm môđun của số phức z thỏa mãn:  2 z  1 1    i    z  1 1    i    2 2 i

Câu 4 (2.0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2; 1) , đường

thẳng (d): x - 2 y z + 2

= =

1 3 2 và mặt phẳng (P): 2x + y - z + 1= 0.

a) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).

b) Viết phương trình đường thẳng qua A cắt đường thẳng (d) và song song với mặt

phẳng (P)

Câu 5 (2.0 điểm)

a) Cho tam giác ABC có A(2; 2), B(-1; 6) và C(5; 5) Viết phương trình các đường

cao và tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

b) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 1 2 3 7

2

CCCx

-HẾT -Họ và tên:………SBD:……… …Phòng thi:…………

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải tích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HĐTS ĐHLT NĂM 2018 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG

Ngành: Đại học Kế toán MÔN THI: KIẾN THỨC CƠ BẢN

Kỳ thi ngày: 19-20/5/2017 (Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1

(2.0 điểm) a (1,0 điểm)Tập xác định: ¡

Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: y '  x2  3  0  x   1

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1) vµ (1;); nghịch biến trên khoảng(1;1)

Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x   1  y  2 đạt cực tiểu tại x  1  y   2

Giới hạn: lim ; lim

®- ¥ = - ¥ ®+¥ = +¥

0,25

- Bảng biến thiên:

x - ¥ 1- 1 +¥

+ 0 0 +

y 2 +¥

- ¥ -2

0,25

Đồ thị:

0,25

b (1,0 điểm)

Viết phương trình đường thẳng đã cho dưới dạng:x3  3 x  m

*Nếu -m < -2 hay m > 2 thì phương trình có 1 nghiệm 0,25

*Nếu - m = -2 hay m = 2 và - m = 2 hay m = -2 thì phương trình có 2

*Nếu -2 <-m < 2 hay -2 < m < 2 thì phương trình có 3 nghiệm 0,25

*Nếu -m > 2 hay m < -2 thì phương trình có 1 nghiệm 0,25

Câu 2 a (1.0 điểm)

4

2

-2

-2

2

1 -1 o y

x

Trang 3

(2.0điểm) 3 8 2

2

x

Đặt: 2x = ; u u > ta có: 0 u2- 2u- 8= Û0 u=4;u= - 2. 0,25

Với u = ta có: 24 x = Þ4 x=2

b (1.0 điểm)

9

x y

ïïí

ï - = ïïî

9

x y

ïï

Û íï

-= ïïî

ì

0,25

Trường hợp 1:

9

2

x

x y

ìïï =

-0,25

Trường hợp 2:

Vô nghiệm 0,25

Vậy nghiệm của hệ là: ( ; ) ( ;9 9).

Câu 3

(2.0 điểm) a 1.0 điểm

4

0

1 cos 2

  Đặt u = x+1  du = dx

dv = cos2xdx  v = 1

2sin2x

0,25

/4

0

I = 1 ( 1) 1

b (1.0 điểm)

Theo bài ra ta có:

2z 1 1  i z1 1   i  2 2i

             

0,25

Trang 4

3 3 2

a b

a b

 

  

1 3 1 3

a b

 

 

0,25

Vậy: z 1 1

3 3i

= - , mô đun của z là 2 2 2

3

Câu 4

(2.0 điểm)

a (1.0 điểm)

Phương trình đường thẳng (d') qua A và vuông góc với (P) nhận

) 1

; 1

; 2 (

làm véctơ chỉ phương có dạng: x=1+2t ; y=2+t ; z=-1-t 0,25 Toạ độ giao điểm I của (d') và (P) là nghiệm hệ

1 2 2 1

x y z

 

 

0,25

Giả hệ trên ta được t 1do đó I(-1;1;0) 0,25 Vậy các tọa độ của B là xB  2 xIxA  3; yB  2 yIyA  0

zzz  Tọa độ của B(-3; 0; 1) 0,25

b (1.0 điểm)

Phương trình mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P) nhận

) 1

; 1

; 2 (

làm véctơ pháp có dạng 2 ( x  1 )  1 ( y  2 )  1 ( z  1 )  0

0 5 z y x

0,25 Toạ độ giao điểm H của (d) và (Q) là nghiệm của hệ

3

1 t 0

5 z y x 2

t 2 2 z

t 3 y

t 2 x

0,25

3

8

; 1

; 3

5 (

( ; 3; )

AH

   

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:

5

1 z 9

2 y 2

1 x

Câu 5

(2.0 điểm)

a (1.0 điểm)

Phương trình đường cao AH đi qua A(2; 2) nhận vec tơ  BC (6; 1)  làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:

6( x  2) 1(  y  2) 0  hay 6x y  10 0

0,25

Phương trình đường cao BH đi qua B(-1; 6) nhận vec tơ  AC (3;3) làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:

3(x1) 3( y 6) 0 hay x y  5 0

0,25

Phương trình đường cao CH đi qua B(5; 5) nhận vec tơ  AB  ( 3;4) làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:

0,25

Trang 5

3( x 5) 4( y 5) 0

     hay  3 x  4 y  5 0 

Tọa độ trực tâm H là giao điểm của AH và BH là nghiệm của hệ

phương trình 6 10 0

5 0

x y

x y

 Tọa độ của H là 15 20

;

7 7

b (1.0 điểm)

2

CCCx

( 1)! 2!( 2)! 3!( 3)! 2

x

0,25

6x 3x 3x x 3x 2x 21x

Ngày đăng: 26/07/2018, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w