Bộ phần mềm GEOSTUDIO có các modun chính như sau: SLOPEW – phần mềm tính toán ổn định mái dốc SIGMAW – phần mềm tính ứng suất biến dạng SEEPW – phần mềm tính thấm CTRANW – phần mềm phân tích quá trình vận chuyển ô nhiễm TEMPW – phần mềm phân tích địa nhiệt QUAKEW – phần mềm phân tích ảnh hưởng động đất Trong số các modun của phần mềm, có 3 modun chính thường được sử dụng nhiều là SLOPEW, SIGMAW và SEEPW. Phần mềm tính ứng suất biến dạng SIGMAW – đặc điểm của phần mềm này là dùng FEM để tính ứng suất, biến dạng của các vật liệu. Từ đó giúp người thiết kế biết được mức độ biến dạng của vật liệu hay có thể biết chính xác ứng suất trong vật liệu như thế nào. Các chức năng chính của phần mềm: + Tính ứng suất và biến dạng dưới tác dụng của lực nào đó + Tính độ lún của các con đường, đê đập đắp cao + Thiết kế tường chắn đất, kết hợp với SLOPEW + Tính toán và xử lý nền đất yếu, kết hợp với SEEPW + Thiết kế tường mềm (cọc ván thép) + Tính ứng suất trong thanh giàn
Trang 1WATER RESOURCES UNIVERSITY – Southern Campus
Geo-Studio in Engineering Practice
Tp Hồ Chí Minh - 2016
Division of Civil Engineering
Trang 2• Một số khái niệm chung về thiết kế Địa kỹ thuật
• Tính năng chung của SIGMA/W
• Cơ sở lý luận của SIGMA/W
• Ứng dụng SIGMA/W phân tích ứng suất – biến
dạng trong môi trường đất đá
• Tích hợp SIGMA/W với các phần mềm khác trong Geo-Slope Office
• Kết luận chung
Nội dung
Trang 3Kh¸i niÖm chung vÒ thiÕt kÕ §ịa kỹ thuật
• Mục đích chung của thiết kế Địa kỹ thuật là đánh giá các ứng suất & ứng biến đặt lên khối đất &
trong kết cấu công trình ở các điều kiện tải trọng giới hạn (ultimate) & tải trọng làm việc bình
thường (serviceable)
• Theo PP luận thiết kế Địa kỹ thuật hiện nay, điều
đó ứng với 2 trạng thái giới hạn (TTGH):
• 1 TTGH thứ nhất – Ultimate State ;
• 2 TTGH thứ hai – Serviceable State
• SIGMA/W có thể cho dự tính các trạng thái ứng suất & ứng biến trong khối đất dùng cho việc tính toàn nền & công trình theo các TTGH đó
Trang 4Ví dụ minh hoạ
Đào tunel sau khi đã có CT
TTGH thứ hai
Kiểm tra modul tổng thể của
tường chắn trờn nền đất
TTGH thứ nhất
Trang 5Phương trình ứng suất
PhÇn tö h÷u h¹n
Lịch sử ưs hiện trường
Trang 6Ví dụ & 0 xác định theo SIGMA/W
Bể chứa chất lỏng
Cỏc đường đẳng
Ưs tăng thêm thẳng đứng
kPa
Bể chứa chất lỏng
Cỏc đường đẳng ưs bản thõn
thẳng đứng & đường phõn bố ưs
bản thõn theo chiều sõu
0 kPa
= f(y)
Phân bố ưs tăng thêm thẳng đứng theo chiều sâu
Trang 7• SIGMAW là phần mềm dùng để phân tích ứng suất –
biến dạng trong môi trường đất đỏ theo PP phần tử hữu hạn;
• SIGMA/W có thể phân tích được các bài toán biến dạng phẳng, đối xứng trục theo L.thuyết chuyển vị – biến
dạng nhỏ về nền móng, khối đắp, hố móng, tunnel (Xem minh hoạ);
• Quan hệ ứng suất & biến dạng có thể là tuyến tính hoặc phi tuyến;
• Đánh giá quá trình gia tăng U khi chất tải & quá trình
tiêu tan của nó theo thời gian;
• Tích hợp với SEEP/W để giải bài toán cố kết thấm, với
SLOPE/W để đánh giá ổn định tổng thể & cục bộ của mái dốc theo ứng suất phân tố, với CTRAN/W để phân tích ô nhiễm nước dưới đất
TÝnh n¨ng chung cña SIGMA/W
Trang 8Một số ví dụ minh hoạ
Tường trọng lực Móng bè
Đập đất Móng cọc
Trang 9Công trình ngoài khơi
Mét sè vÝ dô minh ho¹
Tường cừ
Tunel
Trang 10Tèt
§¹t
KÐm Kh«ng chÊp nhËn
Dïng phần tử v« h¹n trong SIGMA/W
Chän d¹ng hîp lý c¸c
phÇn tö tø gi¸c vµ tam gi¸c
PhÇn tö h÷u h¹n
PhÇn tö v« h¹n
PhÇn tö v« h¹n
Cùc
Thiết kế mạng lưới PTHH
Trang 11C¸c m« h×nh quan hÖ øng suÊt - biÕn d¹ng dïng trong SIGMA/W
• Đàn hồi tuyến tính (Linear elastic)
(Anisotropic elastic)
• §µn håi phi tuyÕn (Non-Linear elastic)
• §µn dẻo (Elastic plastic)
• MÆt trượt (slip surface)
Trang 12§µn håi tuyÕn tÝnh – Linear Elastic Model
Material Properties- Thông số
vật liệu cần khai báo
-E Modulus: Modun đàn hồi
-Poisson’s Ratio: Hệ số
Poisson
-Cohesion: Lực dính của đất
-Phi: Góc ma sát trong (độ)
Trang 13Đàn hồi tuyến tính & tuyến tính bất đẳng hướng
Đàn hồi tuyến tính bất đẳng hớng
Đàn hồi tuyến tính đẳng hướng
Trang 14§µn håi phi tuyÕn – Duncan & Chang, 1970
n
a
a l
i
p
p K
cos 2
sin
1 1
3
3 1
p
p K
m
p
p K
Trang 15Đàn - Dẻo
(Tresca & Mohr-Coulomb)
Theo LT độ dẻo gia tăng ( Hill,1950 ):
F
C F G
C C
e
e e
Trang 16MH CAM-CLAY MH ĐÀN DẺO HOÁ CỨNG
Quay ngược chiều kim đồng hồ 90 độ
Quan hệ biến thiên
thể tích áp suất
Cố kết thông thờng Quá cố kết
MH Cam-clay là một loại MH đàn dẻo - hoỏ cứng
Dẻo hoá cứng
Đàn hồi
Trang 17ỨNG DỤNG SIGMA/W PHÂN TÍCH
BT ỨNG SUẤT- BIẾN DẠNG
Trang 18• Bể tròn chứa chất lỏng có đường kính 10 m; Cao 4 m; trên nền gồm 2 lớp đất như hình
Trang 194 Làm bài toán với các thông số trên trong TH đáy móng hình vuông
NX: Bài toán với áp lực phân bố phía trên giống như bài toán tính ứng suất tăng thêm của Boussinesq
Trang 20Xác định bài toán - DEFINE
Xác định phạm vi làm việc
Xác định tỷ lệ
Xác định khoảng lưới
Lưu giữ bài toán
Phác hoạ bài toán
Nhận dạng bài toán
Xác định loại phân tích
Nhập điều kiện vật liệu
Phát triển lưới phần tử hữu
hạn
Gỏn cỏc điều kiện biờn
Kiểm tra dữ liệu
Giải bài toán - SOLVE
Bắt đầu giải Kết thúc SOLVE
Xem kết quả - CONTOUR
Vẽ đồ thị các kết quả
Cỏc bước giải bài toỏn
Trang 21Giới thiệu phần mềm SIGMA/W version 2012v8.15
I Màn hình giao diện làm việc
Trang 2222
Cấu trúc lệnh DEFINE
SEEP/W dùng thanh thực đơn và các thanh công cụ để điều khiển
Thanh thực đơn buông (Menu Bar): File, Edit, Set, View,
KeyIn, Draw, Sketch, Modify, Window và Help
Thanh công cụ ( Toolbar ) gồm 5 loại:
Thanh công cụ chính (File Toolbar)
Thanh công cụ chế độ (Mode Toolbar)
Thanh công cụ lệnh(Command Toolbar)
Thanh công cụ phác họa (Sketch Toolbar)
Thanh công cụ xem ưu tiên (View Preference Toolbar)
File Toolbar: gồm các nút để thao tác tệp, in, sao chép,….v.v
Trang 2323
*
Thanh công cụ chế độ (Mode Toolbar): chỉ gồm 2 nút nhập chế độ thao tác (DEFINE) và xuất kết quả (RESULTS)
Thanh công cụ lệnh(Command Toolbar): gồm các nút lệnh tạo mới
và chỉnh sửa đối tượng
Thanh công cụ phác họa (Sketch Toolbar): gồm các nút lệnh để
phác thảo văn bản, phác họa mô hình bài toán
Thanh công cụ xem ưu tiên (View Preference Toolbar): gồm những
nút dùng để tắt ưu tiên hiển thị
Trang 2424
*
Thanh công cụ Zoom (grid toolbar): điều khiển phóng to – thu nhỏ
Thanh công cụ (Grid Toolbar): điều khiển hiển thị ô lưới
X coordinate
Y coordinate
X,Y Grid Spacing Snap Grid
Trang 26Load/ Deformation: Lựa chọn này được dựng khi ta đặt tải trọng ngoài trờn nền cụng trỡnh và cần xỏc định những thay đổi về ứng suất, chuyển vị, bao gồm
cả sự thay đổi khi đào, đắp trong nền trong quỏ trỡnh thi cụng Trong bài toỏn đắp, trọng lượng của khối đắp thờm được thờm vào mụ hỡnh Trong TH bài toỏn đào, SIGMA/W tớnh toỏn ảnh hưởng gõy ra do việc giảm tải
và tớnh ứng suất trờn mặt đào
Xác định bài toán
Trang 271 Thiết lập vùng làm việc :
III Các bước giải 1 bài toán dùng SEEP/W:
Menu: Set
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Xác định vùng làm việc Set Page
Xác định đơn vị và tỉ lệ Set Units and Scale
Xác định lưới vùng làm việc Set Grid
Trang 282 Phác thảo mô hình hình học của bài toán
Sketch/Polylines (Lines)
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Draw/Regions
Trang 29Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
3 Khai báo và gán vật liệu
Trang 30Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
4 Gán điều kiện biên
Xác định các điều kiện dọc theo biên của bài toán:
Các điều kiện biên được gán tại các nút biên của
mô hình gồm: Chuyển vị, lực hoặc dưới dạng độ cứng như các lò xo
Ta cũng có thể gán các điều kiện biên dọc theo
KeyIn and Draw / Boundaries Conditions
Trang 31Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
4 Gán điều kiện biên (tiếp)
1 ĐK biên do tách mô hình ra khỏi nền đất
+ Chuyển vị bằng không (zero) theo cả 2 phương x và y dọc theo biên đứng bên phải và biên đáy ngang của mô hình Fixed X/Y
Trang 32Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
4 Gán điều kiện biên (tiếp)
1 ĐK biên do tách mô hình ra khỏi nền đất
+ Dọc biên đứng bên trái, đất không thể chuyển vị theo phương x nhưng có thể chuyển vị theo phương y
Trang 33Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
4 Gán điều kiện biên (tiếp)
2 ĐK biên do bể áp lực phía trên
Chú ý: Các phần tử trên mặt đất có thể tự do dịch chuyển theo cả phương x và y
Trang 34Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
5 Giải bài toán và xuất kết quả
• HiÓn thÞ lưíi biÕn d¹ng
Trang 35Draw / Contours (Contour Labels)
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
5 Giải bài toán và xuất kết quả
Trang 36Draw / Contours (Contour Labels)
5 Giải bài toán và xuất kết quả
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Trang 375 Giải bài toán và xuất kết quả (tiếp)
Trang 38Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
5 Giải bài toán và xuất kết quả (tiếp)
Trang 395 Giải bài toán và xuất kết quả (tiếp)
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Xem vòng Mohr ứng suất tại các nút hoặc miền Gauss
Draw / Mohr Circles
Trang 405 Giải bài toán và xuất kết quả (tiếp)
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Trang 415 Giải bài toán và xuất kết quả (tiếp)
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Trang 425 Giải bài toán và xuất kết quả (tiếp)
Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
Xem thông tin chi tiết tại nodes, Gauss…v.v
Trang 43Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
TÍCH HỢP VỚI VÍ DỤ SEEP/W
PHÂN TÍCH ỨNG SUẤT TRONG THÂN VÀ NỀN ĐẬP
Trang 44Giới thiệu bộ phần mềm SIGMA/W
TÍCH HỢP VÍ DỤ SLOPE/W
PHÂN TÍCH ỨNG SUẤT – BIẾN DẠNG
Trang 45KÕt thóc SIGMA/W