MỤC TIÊU : - Giúp HS nhận ra : Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên.. Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiê
Trang 1Bài 2:
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS nhận ra : Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên Thương của phép chia số
tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số , tử số là số bị chia , mẫu số là số chia
- Rèn kĩ năng ghi các thương thành phân số
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
@ Buổi chiều :
*Rèn cho học sinh Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mô hình hoặc hình vẽ SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Phân số
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Phân số và phép chia số tự nhiên
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : HS tự giải quyết vấn đề
MT : HS nhận ra thương của phép chia
có thể viết thành một phân số
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
ĐDDH : - Mô hình hoặc hình vẽ SGK
HT : Hoạt động lớp
- Nêu : 8 : 4 = 2 (quả cam)
- Là một số tự nhiên
- Nêu : 3 : 4 = (cái bánh)
- Là một phân số
- Thương của phép chia số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành
một phân số , tử số là số bị chia , mẫu số
- Nêu : Có 8 quả cam chia đều cho 4
em Hỏi mỗi em được mấy quả cam ?
- Kết quả phép chia này là loại số nào ?
- Nêu tiếp : 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Kết quả phép chia này là loại số nào ?
- Em kết luận điều gì qua hai phép chia nêu trên ?
4 3
Trang 2là số chia
- Tự nêu thêm các ví dụ
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : HS làm được các bài tập
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành
ĐDDH : - Mô hình hoặc hình vẽ SGK
HT : Hoạt động lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Làm bài theo mẫu rồi chữa bài
- Làm bài theo mẫu rồi chữa bài
- Tự nêu : Mọi số tự nhiên có thể viết
thành một phân số có tử số là số tự nhiên
đó và mẫu số bằng 1
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Bài 3 :
- Gv nhận xét
4 Củng cố : (3’)
- Chấm bài , nhận xét
- Các nhóm cử đại diện thi đua viết các thương dưới dạng phân số ở bảng
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
@ Buổi chiều :
*Rèn cho học sinh Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
- Làm các bài tập tiết 97 sách BT
- Ruùt kinh nghieäm:
-
Bài 2:
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số
Trang 3- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
@ Buổi chiều :
*Rèn cho học sinh Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mô hình , hình vẽ SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Phân số và phép chia số tự nhiên
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : HS tự giải quyết vấn đề
MT : HS nắm thương của phép chia có
thể là một phân số
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
ĐDDH : - Mô hình , hình vẽ SGK
HT : Hoạt động lớp
- An 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay
quả cam ; ăn thêm quả nữa tức là
ăn thêm 1 phần ; như vậy , Vân đã ăn
tất cả 5 phần hay quả cam
- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì
mỗi người nhận được quả cam
- Nêu vấn đề như 2 dòng đầu của phần a bài học Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải quyết vấn đề
- Nêu vấn đề như dòng đầu của phần b bài học Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải quyết vấn đề
- Nêu câu hỏi giúp HS nhận biết :
+ quả cam là kết quả của phép chia đều 5 quả cam cho 4 người Ta có : 5 : 4
= + quả cam gồm 1 quả cam và quả
4 4
4 1
4 5
4 5
4 5
4 5
4
5
4 1
Trang 4- Nhận xét : Phân số có tử số lớn
hơn mẫu số , phân số đó lớn hơn 1
- Nêu : Phân số có tử số bằng mẫu
số , phân số đó bằng 1
- Nêu tiếp : Phân số có tử số bé hơn
mẫu số , phân số đó bé hơn 1
cam , do đó quả cam nhiều hơn 1 quả cam Ta viết : > 1
- Tương tự , giúp HS nêu tiếp
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : HS làm được các bài tập
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành
ĐDDH : - Mô hình , hình vẽ SGK
HT : Hoạt động lớp
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Bài 1 : Cho Hs làm bài rồi nhận xét
- Bài 2 : Tiến hành tương tự bài 1
- Bài 3 : Cho Hs làm bài rồi nhận xét
4 Củng cố : (3’)
- Chấm bài , nhận xét
- Trò chơi : Các nhóm cử đại diện thi đua
so sánh các phân số với 1 ở bảng
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
@ Buổi chiều :
*Rèn cho học sinh Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
- Làm các bài tập tiết 98 sách BT
- Ruùt kinh nghieäm:
-
4 5
4 4
4 1
4 5
4 5