BÀI 2 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN.. MỤC TIÊU: Giúp học sinh nhận ra rằng: - Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhi
Trang 1BÀI 2 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN.
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh nhận ra rằng:
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0 ) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
- Thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác
0 ) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy- học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
A, Kiểm tra bài cũ:
? Có một cái bánh cắt theo
phần tô màu: Viết phân số biểu
thị số phần cắt đi và số phần
còn lại:
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm nháp, nx chữa bài
- Gv nx chốt bài đúng, ghi
điểm
B, Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các ví dụ cụ thể:
VD1: Có 8 quả cam chia đều
cho 4 em, mỗi em được mấy
quả cam?
8 : 4 = 2 ( quả cam)
? Kết quả phép chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác
0 là một số
- là một số tự nhiên
VD2: Có 3 cái bánh, chia đều
cho 4 em Hỏi mỗi em được
bao nhiêu phần của cái bánh?
- Hs suy nghĩ và nêu cách chia:
- Chia đều 3 cái bánh cho 4 em
? Mỗi em được bao nhiêu phần
cái bánh?
3 cái bánh 4
? Ta viết : 3 : 4 = ? 3 : 4 = ( cái bánh)
? Nhận xét gì? * Thương của phép chia số tự nhiên
cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia mẫu số là số chia
? Ví dụ: 6 : 3 = ; 4 : 4 = ; 2 : 3 =
3 Thực hành:
Bài 1 - Hs đọc yêu cầu
- Gv viết đề bài lên bảng: - Lớp viết bảng con; một số học sinh
lên bảng chữa bài
Trang 3- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng.
Lưu ý học sinh cách viết:
7 : 9 = ; 5 : 8 = ; 6 : 19 = 1: 3 =
Bài 2
- Gv chấm một số bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
- Hs đọc yêu cầu thực hiện làm bào vào vở( theo mẫu)
- Một số học sinh lên bảng chữa bài
36 : 9 = = 4; 88 : 11 = = 8;
0 : 5 = = 0; 7 : 7 = = 1
Bài 3 ( Cách làm tương tự như
bài 2) - Hs làm bài vào vở.6 = ; 1 = ; 27 = ; 0 = ; 3 =
? Qua đó em có nhận xét gì?
4 Củng cố, dặn dò:
? Mẫu số có thể bằng 0 được
không ? Vì sao? ( Không, vì
không có phép chia cho số 0)
- Nx tiết học Vn làm bài tập 1
vào vở
- Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
Trang 4BÀI 2 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( TIẾP THEO).
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Nhận biết được kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số
tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy - học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
A, Kiểm tra bài cũ:
? Viết thương của mỗi phép
chia sau dưới dạng phân số?
7 : 8 ; 8 : 2 ;
35 : 7 ; 67 : 34;
-2,3 Hs lên bảng, lớp làm bài vào nháp, trao đổi nx
- Gv nx chung
B, Bài mới:
1 Giới thiệu bài;
2 Các ví dụ:
a, VD1: GV nêu vd sgk/ 109
- Gv cùng hs thực hành trên mô
hình
- Mỗi hình tròn tượng trưng cho một quả cam
? Đếm số phần cam Vân đã ăn? - Vân đã ăn tất cả 5 quả cam
4
b VD 2: Chia đều 5 quả cam
cho 4 người Tìm phần cam của
mỗi người?
- Hs suy nghĩ cách chia, tự chia trên
mô hình và trả lời trước lớp
- Gv cùng hs nx, trao đổi và
đưa ra kết quả cuối cùng:
- Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau, rồi chia lần lượt từng phần cho mỗi người Vậy mỗi người được
5: 4 = ( quả cam)
c Nhận xét:
? Từ đó em có nhận xét gì ( 5
quả cam so với 1 quả cam)
4
5 quả cam nhiều hơn 1 quả cam; 5
4 4
? Phân số có tử số lớn hơn mẫu
số thì phân số đó ? - Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thìphân số lớn hơn 1
? Phân số có tử số bằng mẫu số
và phân số có TS bé hơn MS
thì ntn?
- TS = MS thì PS = 1;
- TS < MS thì PS < 1
3 Thực hành:
Bài 1.Yêu cầu hs tự làm bài
- Gv nx chung
- Hs đọc yc và làm bài vào nháp, 2 Hs lên bảng chữa bài Lớp nêu miệng, nx trao đổi
9 : 7 = ; 8 : 5 = ; 19 : 11 =
Trang 6Bài 2 Tổ chức cho hs trao đổi
N2:
- Hs trao đổi đưa ra kết luận chung
- Trình bày: -Các nhóm nêu miệng, lớp nxtrao đổi
- Gv chốt bài đúng: - Phân số 7 chỉ phần đã tô màu của
hình 1 6
Bài 3 Gv chép các phân số lên
bảng
- Hs đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở:
- Gv chấm, cùng hs nx, chữa
bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học Vn làm lại BT 1
vào vở
- Lớp tự làm bài 3 hs lên bảng chữa bài