1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số và phép chia số tự nhiên

7 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 69,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 2 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN I.Mục tiêu : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thànhmột phân số : tử số là số bị chia, mẫu số l

Trang 1

BÀI 2 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN I.Mục tiêu :

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thànhmột phân số : tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

II Đồ dùng dạy học: Các mô hình trong bộ đồ dùng học toán.

III Các hoạt động dạy học:

T

L

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

33

1.Bài cũ :

- Đọc phần ghi nhớ sgk Viết các

phân số :

+ Năm phần bảy ; Mười lăm

phần hai mươi chín ; Sáu phần

mười

-Đọc các phân số :

3

7 ,

9

10 , 42

57 ,

2.Bài mới :

a.Giới thiệu phân số và phép

chia số tự nhiên.

- GV nêu : Có 8 quả cam chia

đều cho 4 bạn Mỗi bạn được

bao nhiêu quả cam?

* Chia một số tự nhiên cho một

số tự nhiên (khác 0) kết quả có

thể là một số tự nhiên.

- GV nêu :Có 3 cái bánh chia

HS đọc cá nhân, viết bảng con các phân số theo yêu cầu

Đọc cá nhân các phân số

-Mỗi bạn được : 8 : 4 = 2(quả cam)

3- 4 em nhắc lại:

Trang 2

đều cho 4 em.Hỏi mỗi em được

bao nhiêu phần cái bánh?

- GV sử dụng mô hình trong bộ

đồ dùng toán 4 để hướng dẫn HS

(Như SGK)

Chia mỗi cái bánh thành 4 phần

bằng nhau rồi chia cho mỗi em

một phần, tức là

1

4 cái bánh

-Sau 3 lần chia, mỗi em được 3

phần, ta nói mỗi em được

3

4 cái bánh

Ta viết: 3 : 4 =

3

4 cái bánh

-Ở trường hợp này, kết quả của

phép chia có phải là số tự nhiên

không? Là số gì?

- Tử số là số gì của phép chia

này ?

- Mẫu số là số gì của phép chia

này ?

- 8 : 4 ta viết thương dưới dạng

phân số như thế nào

3 : 4 = ? ; 5 : 5 = ?

- Gọi 3- 4 em đọc nhận xét trong

SGK

VD : 8 : 3 =

8

3 ; 3 : 4 =

3

4 ; 5 :

5 =

5

5

-3- 4 em đọc : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia

và mẫu số là số chia.

HS nêu miệng kết quả

Cả lớp làm vào vở bài tập, 3 em làm bảng

7 : 10 =

7

10 ; 3 : 8 =

3

8 ; 1 :

15 =

1

15 ; 5 : 11 =

5

11 ; 14 : 21

= 14 21

Trang 3

b.Thực hành:

*Bài 1 : Viết thương của mỗi

phép chia sau dưới dạng phân

số?

Y/c hs làm bài vào vở, 1hs làm

bảng

*Bài 2 (2 ý đầu) : Viết theo

mẫu?

24 : 8 =

24

8 = 3

*Bài 3 :Viết theo mẫu Viết

mỗi số tự nhiên dưới dạng

phân số có mẫu số là 1.

*Mọi số tự nhiên có thể viết

thành một phân số có tử số là

số tự nhiên đó và mẫu số bắng

1.

3.Củng cố :

Số 5 có thể viết thành phân số

nào dưới đây:

A.

500

500 B.

500

50 C.

5

10 D.

500

100

Chú ý: Viết dấu gạch ngang

của phân số ngang hàng với dấu " ="

Cả lớp làm vào bảng con:

36 : 9 =

36

9 = 4 ; 88 : 11 =

88 11

= 8

6 =

6

1 ; 1 =

1

1 ; 27 =

27

1 ;

0 =

0

1 ; 3 =

3

1

HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh

HS làm bảng con : D

Trang 4

BÀI 2 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I.Mục tiêu :

-Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số

-Bước đầu biết so sánh phân số với 1

II.Đồ dùng dạy học : Các mô hình trong bộ đồ dùng học toán Vẽ hình

BT2 ở bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học :

T

L

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

33

1.Bài cũ :

-Viết thương của mỗi phép chia

sau dưới dạng phân số : 7 : 11 ; 8 :

13 ; 25 : 37

-Đọc các phân số sau :

5

9 ,

8

17 , 4

15

-Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân

số

2.Bài mới :

a.Giới thiệu phân số và phép

chia số tự nhiên.

Ví dụ 1 - Lấy hai hình tròn, mỗi

HS viết bảng con, đọc miệng các phân số theo yêu cầu

HS

5

4 quả cam

HS giải thích như sgk

- HS thảo luận nhóm đôi và chia

Trang 5

hình tròn chia thành 4 phần bằng

nhau

- Lấy một hình tròn cắt một phần

- Lân ăn 1 quả cam và ¼ quả cam ?

- Viết phân số chỉ số phần của quả

cam Lân đã ăn Vì sao em biết Lân

ăn

5

4 quả cam ?

Ví dụ 2 : Chia 5 quả cam cho 4

người

Các em lấy 5 hình tròn ra và suy

nghi tìm cách chia

Em đã chia như thế nào ?

Sau 5 lần chia như thế mỗi người

được mấy phần?

Gv dán hình minh hoạ lên bảng để

Hs đối chiếu với kết quả Vậy

5 4

là kết quả của phép chia nào?

GV ghi : 5 : 4 =

5

4 (quả cam ) 5

4 quả cam gồm mấy quả cam và

mấy phần quả cam -

5

4 quả cam nhiều hơn một quả cam hay ít hơn

một quả cam ? GV ghi :

5

4 > 1

Em hãy so sánh tử số và mẫu số

HS nêu miệng

Gồm 1 quả cam và

1

4 quả cam

Tử số lớn hơn mẫu số, phân số

đó > 1

Trang 6

của phân số

5

4 , phân số đó lớn hơn hay bé hơn 1

- Khi nào phân số lớn hơn 1 ?

- Em hãy tìm một số phân số lớn

hơn 1

GV đưa hình tròn đã gấp có bốn

phần bằng nhau Bạn Lân đã ăn

nguyên 01 quả cam tức bạn ăn mấy

phần của quả cam Em có nhận xét

gì về tử số và mẫu số của phân số

4

4 Phân số

4

4 như thế nào so với

1 GV ghi

4

4 = 1 Khi nào phân số bằng 1, Cho ví dụ

- Em có nhận xét gì về tử số và

mẫu số của phân số

1

4 ? So sánh phân số

1

4 với 1

- Cho ví dụ về phân số bé hơn 1

b.Thực hành:

*Bài 1 : - Cho hs làm bài b/c rồi

sửa

*Bài 3 :

Yêu cầu HS làm bài cá nhân, 1 em

làm bảng

-Chấm bài một số em

*HSKG: Làm thêm bài 2/110

Khi phân số có tử số lớn hơn mẫu số HS tự cho ví dụ

Phân số

4

4 có tử số bằng mẫu

số, phaan số đó bằng 1

HS tự cho ví dụ Phân số

1

4 có tử số bé hơn mẫu số, phân số đó bé hơn 1

HS cho ví dụ về phân số bé hơn 1

Phân số bé hơn 1 là:

3

4 ;

9 14

;

6

10 ; Phân số bàng 1 là:

24

24 Phân số lớn hơn 1 là :

7

5 ; 19

17 Nhiều HS trả lời

Trang 7

3.Củng cố :

Muốn so sánh một phân số với một ta phải làm gi ?

Ngày đăng: 25/07/2018, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w